Gói thầu: Gói 7: Kiểm thử phần mềm nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Gói 7: Kiểm thử phần mềm nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:35:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,352,767,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm thử phần mềm.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.046.937.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành CNTT.- Có chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án/ Dịch vụ CNTT (ITIL- Foundation Certificate in IT hoặc PRINCE II - Project in Controlled Environment Foundation) hoặc tương đương; Có chứng chỉ quản lý rủi ro dự án (Project Risk Management) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng với vai trò quản lý dự án/ Tư vấn trưởng/ Trưởng nhóm trong các hợp đồng/ dự án ứng dụng CNTT, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng kiểm thử phần mềm nội bộ (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Có chứng nhận Kỹ sư hệ thống (Microsoft Certified Systems Engineer - MCSE) của Microsoft (hoặc tương đương)- Có chứng chỉ MCDBA (Microsoft Certified Database Administrator) của Microsoft về quản lý và thiết kế cơ sở dữ liệu (hoặc tương đương)- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kỹ thuật/ trưởng nhóm triển khai hạ tầng kỹ thuật CNTT. (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ kiểm thử quốc tế (International Software Testing Qualifications Board - ISTQB);- Đã tham gia kiểm thử tối thiểu 03 phần mềm nội bộ, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB (hoặc tương đương).- Đã tham gia kiểm thử tối thiểu 01 phần mềm nội bộ (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia trong hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kiểm thử, cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: Kiểm thử phần mềm nội bộ Xây dựng Cơ sở dữ liệu tích hợp ngành Nội vụ và Trung tâm điều hành thông minh Bộ Nội vụ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Mục 1 Chương III của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2 Chương III của E-HSMT - Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1 bộ gốc và 1 bộ sao HSDT (bao gồm: Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 và các yêu khác tại E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Nội vụ + Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.62820404 Fax: 024.62820408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nội vụ + Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.62820404 Fax: 024.62820408 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Nội vụ - Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm thử phần mềm nội bộ | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm thử phần mềm.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.046.937.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành CNTT.- Có chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án/ Dịch vụ CNTT (ITIL- Foundation Certificate in IT hoặc PRINCE II - Project in Controlled Environment Foundation) hoặc tương đương; Có chứng chỉ quản lý rủi ro dự án (Project Risk Management) hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng với vai trò quản lý dự án/ Tư vấn trưởng/ Trưởng nhóm trong các hợp đồng/ dự án ứng dụng CNTT, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng kiểm thử phần mềm nội bộ (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT.- Có chứng nhận Kỹ sư hệ thống (Microsoft Certified Systems Engineer - MCSE) của Microsoft (hoặc tương đương)- Có chứng chỉ MCDBA (Microsoft Certified Database Administrator) của Microsoft về quản lý và thiết kế cơ sở dữ liệu (hoặc tương đương)- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kỹ thuật/ trưởng nhóm triển khai hạ tầng kỹ thuật CNTT. (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ kiểm thử quốc tế (International Software Testing Qualifications Board - ISTQB);- Đã tham gia kiểm thử tối thiểu 03 phần mềm nội bộ, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB (hoặc tương đương).- Đã tham gia kiểm thử tối thiểu 01 phần mềm nội bộ (Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tên nhân sự tham gia trong hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ hỗ trợ kiểm thử, cán bộ kỹ thuật | 10 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi