Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê đơn vị Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc huyện Thanh Trì năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771038-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê đơn vị Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220736467
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 18:43:00 đến ngày 2022-07-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm đề án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thành viên tham gia
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thuê đơn vị Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc huyện Thanh Trì năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đào tạo, tư vấn và thương mại dịch vụ HL, + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Tân Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì , địa chỉ: Số 375 Đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H.Thanh Trì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN THANH TRÌ - Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng phương án điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phương án/Kế hoạch 1 Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
2 Thiết kế mẫu phiếu và In đen trắng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang 12 Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
3 Photo bảng hỏi mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật phiếu 3.570 Chuẩn bị điều tra
4 Văn phòng phẩm (Tài liệu hướng dẫn): In tài liệu hướng dẫn (đen trắng) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 80 Chuẩn bị điều tra
5 Vận chuyển tài liệu bằng ô tô Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Lượt 4 Chuẩn bị điều tra
6 Họp triển khai nhiệm vụ đối với 16 xã, thị trấn (nước uống, tài liệu…) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 35 Họp triển khai nhiệm vụ
7 Chủ trì cuộc họp - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 1 Họp triển khai nhiệm vụ
8 Đại biểu - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 25 Họp triển khai nhiệm vụ
9 Chủ trì cuộc họp – Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 1 Họp triển khai nhiệm vụ
10 Đại biểu – Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 25 Họp triển khai nhiệm vụ
11 Nhận xét, phản biện – Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 2 Họp triển khai nhiệm vụ
12 Thù lao cho điều tra viên Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 170 Điều tra khảo sát
13 Thù lao cho cá nhân trả lời bảng hỏi (20 chỉ tiêu) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 3.400 Điều tra khảo sát
14 Xử lý kết quả điều tra thống kê (nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 Điều tra khảo sát
15 Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với cán bộ, công chức trực tiếp tiếp nhận, hướng dẫn tại Bộ phận Một cửa (3400 phiếu x 22 trường_ Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 74.800 Nhập và xử lý dữ liệu
16 Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương (22 nội dung cho 2 loại phiếu) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Nội dung 22 Nhập và xử lý dữ liệu
17 Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 1 Nhập và xử lý dữ liệu
18 Xây dựng phuong án điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phương án/Kế hoạch 1 Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân đối với hiệu trưởng các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện
19 Thiết kế mẫu phiếu và In đen trắng Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trang 8 Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân đối với hiệu trưởng các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện
20 Photo bảng hỏi mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 2.268 Chuẩn bị điều tra
21 Văn phòng phẩm (Tài liệu hướng dẫn): In tài liệu hướng dẫn (đen trắng) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ tài liệu 160 Chuẩn bị điều tra
22 Vận chuyển tài liệu bằng ô tô Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Lượt 4 Chuẩn bị điều tra
23 Họp triển khai nhiệm vụ đối với 72 cơ sở giáo dục công lập (nước uống, tài liệu…) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 150 Họp triển khai nhiệm vụ
24 Chủ trì cuộc họp - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 1 Họp triển khai nhiệm vụ
25 Đại biểu - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 80 Họp triển khai nhiệm vụ
26 Chủ trì cuộc họp - Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 1 Họp triển khai nhiệm vụ
27 Đại biểu - Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Người 80 Họp triển khai nhiệm vụ
28 Nhận xét, phản biện - Họp xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 2 Họp triển khai nhiệm vụ
29 Thù lao cho điều tra viên Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 108 Điều tra, khảo sát
30 Thù lao cho cá nhân trả lời bảng hỏi (20 chỉ tiêu) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật phiếu 2.160 Điều tra, khảo sát
31 Biên bản làm sạch xử lý phiếu - Xử lý kết quả điều tra thống kê (nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1 Điều tra, khảo sát
32 Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với cán bộ, công chức trực tiếp tiếp nhận, hướng dẫn tại Bộ phận Một cửa Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật trường dữ liệu 47.520 Nhập và xử lý dữ liệu
33 Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương (22 nội dung cho 2 loại phiếu ) Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật nội dung 22 Nhập và xử lý dữ liệu
34 Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo  1 Nhập và xử lý dữ liệu
35 Scan Phiếu ĐTXHH để lưu trữ điện tử Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Phiếu điện tử PDF 5.560 Nhập và xử lý dữ liệu
36 Tài liệu nghiệm thu, thanh quyết toán Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 15 Nghiệm thu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm đề án 1 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước77
2 Thành viên tham gia 3 Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->