Gói thầu: Gói thầu số 01: Tổ chức tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp và tập huấn kỹ năng thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tổ chức tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp và tập huấn kỹ năng thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính công đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 18:03:00 đến ngày 2022-07-29 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.428.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.451.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 02 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tổ chức |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (hoặc có chứng chỉ đào tạo) chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dẫn chương trình (MC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên - Đã từng tham gia dẫn chương trình cho ít nhất 01 sự kiện (hoặc hội nghị) do các cơ quan, ban ngành thuộc Công đoàn tổ chức. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe ô tô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe lái xe hạng B1 hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tổ chức tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp và tập huấn kỹ năng thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể Tổ chức hội nghị tập huấn công tác tổ chức và chính sách pháp luật năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính công đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 2 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 3 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 120 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 4 | Ban tổ chức | Quy định tại chương V | Suất | 6 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 5 | BTC, Giảng viên, học viên, lái xe | Quy định tại chương V | Suất | 250 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 6 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Ngày | 2 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 7 | Màn hình led | Quy định tại chương V | Buổi | 4 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 8 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 9 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 205 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 10 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 205 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 11 | Banner | Quy định tại chương V | m2 | 10 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 12 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 6 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 13 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 14 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 5 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 15 | Nước sát khuẩn | Quy định tại chương V | Chai | 3 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 16 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 17 | Sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 25 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 18 | Màn Led sân khấu | Quy định tại chương V | buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 19 | Âm thanh - ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 20 | Biểu diễn nghệ thuật | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 21 | Dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Người | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 22 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 30 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 23 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 24 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 25 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 26 | Báo cáo viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 27 | Vé máy bay khứ hồi | Quy định tại chương V | Người | 4 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 28 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 29 | Xe đi và về sân bay Đà Nẵng | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 30 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 31 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 205 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 32 | Vật phẩm phục vụ giảng dạy | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 33 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 34 | Xe đi và về sân bay Đà Nẵng | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn công tác tổ chức đại hội công đoàn các cấp |
| 35 | Xe ô tô 7 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 36 | Xe ô tô 4 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 37 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 38 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 2 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 39 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 30 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 40 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 70 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 41 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 42 | Màn hình led | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 43 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 44 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 45 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 46 | Banner | Quy định tại chương V | m2 | 10 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 47 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 4 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 48 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 49 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 50 | Nước sát khuẩn | Quy định tại chương V | Chai | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 51 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 52 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 53 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 54 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 55 | Vật phẩm phục vụ giảng dạy | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 56 | Gala giao lưu | Quy định tại chương V | Phòng | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 57 | Backdrop chào mừng | Quy định tại chương V | m2 | 20 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 58 | Âm thanh, ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 59 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 25 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Bắc |
| 60 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 61 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 2 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 62 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 30 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 63 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Suất | 5 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 64 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 70 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 65 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 66 | Màn hình led | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 67 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 68 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 69 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 70 | Banner | Quy định tại chương V | m2 | 10 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 71 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 4 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 72 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 73 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 74 | Nước sát khuẩn | Quy định tại chương V | Chai | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 75 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Người | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 76 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Người | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 77 | Vé máy bay khứ hồi | Quy định tại chương V | Người | 2 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 78 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 79 | Xe đi và về | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 80 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 81 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 50 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 82 | Vật phẩm phục vụ giảng dạy | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 83 | Gala giao lưu | Quy định tại chương V | Phòng | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 84 | Backdrop | Quy định tại chương V | m2 | 20 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 85 | Âm thanh, ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 86 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 25 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 87 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
| 88 | Xe đi và về sân bay Đà Lạt | Quy định tại chương V | Xe | 1 | Hội nghị tập huấn kỹ năng thương lượng, ký thỏa ước lao động tập thể khu vực phía Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.42817E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.451.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.428.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.451.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 02 hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên tổ chức | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (hoặc có chứng chỉ đào tạo) chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa | 3 | 2 |
| 4 | Dẫn chương trình (MC) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên - Đã từng tham gia dẫn chương trình cho ít nhất 01 sự kiện (hoặc hội nghị) do các cơ quan, ban ngành thuộc Công đoàn tổ chức. | 3 | 2 |
| 5 | Lái xe ô tô | 4 | Có bằng lái xe lái xe hạng B1 hoặc cao hơn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi