Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753428-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220655607
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:51:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,663,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.663.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ tương tự. Hoặc là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm đã qua chế biến. Hoặc hợp đồng cung cấp suất ăn tương tự.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng và nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bếp trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên nấu bếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán/Thủ kho bếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp ngành Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
Tiền dinh dưỡng của huấn luyện viên, vận động viên (Tháng 10 đến tháng 12 năm 2022)
03 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần hỗ trợ đấu thầu qua mạng Quốc gia - Địa chỉ: Tầng 10, Tháp A3, Tòa nhà Ecolife, số 58 Đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA. Địa chỉ: Số 08 Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0243.9285004;


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội , địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp (thành phần lương thực, thực phẩm dùng để chế biến món ăn) với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa truy xuất và cung cấp được tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu của bên mời thầu; - Hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. - Hàng hóa đảm bảo hạn sử dụng theo yêu cầu và theo quy định. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực; trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất món ăn, thức ăn.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT Người - Ngày 621
2 Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển trẻ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT Người - Ngày 1.047
3 Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển năng khiếu Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT Người - Ngày 1.383
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.166341E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.663.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ tương tự. Hoặc là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm đã qua chế biến. Hoặc hợp đồng cung cấp suất ăn tương tự.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng và nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C32
2 Bếp trưởng 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C21
3 Nhân viên nấu bếp 4 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C21
4 Kế toán/Thủ kho bếp 1 Tốt nghiệp Trung cấp ngành Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->