Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655607 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:51:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,663,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.663.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ tương tự. Hoặc là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm đã qua chế biến. Hoặc hợp đồng cung cấp suất ăn tương tự.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng và nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên nấu bếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán/Thủ kho bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp ngành Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội Tiền dinh dưỡng của huấn luyện viên, vận động viên (Tháng 10 đến tháng 12 năm 2022) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp (thành phần lương thực, thực phẩm dùng để chế biến món ăn) với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa truy xuất và cung cấp được tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu của bên mời thầu; - Hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. - Hàng hóa đảm bảo hạn sử dụng theo yêu cầu và theo quy định. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực; trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất món ăn, thức ăn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội. Địa chỉ: phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Người - Ngày | 621 | |
| 2 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển trẻ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Người - Ngày | 1.047 | |
| 3 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên cho Tuyến đội tuyển năng khiếu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Người - Ngày | 1.383 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.166341E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.663.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ tương tự. Hoặc là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm đã qua chế biến. Hoặc hợp đồng cung cấp suất ăn tương tự.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng và nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C | 3 | 2 |
| 2 | Bếp trưởng | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên nấu bếp | 4 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/Kỹ thuật chế biến món ăn trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C | 2 | 1 |
| 4 | Kế toán/Thủ kho bếp | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp ngành Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lênKèm theo Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp/chứng chỉ có liên quan;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao độngLưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi