Gói thầu: Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng và lắp đặt cho các gói thầu BP04 (a,b,c,d,CMU), BP05, BP06 thuộc Dự án VietinBank Tower
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng và lắp đặt cho các gói thầu BP04 (a,b,c,d,CMU), BP05, BP06 thuộc Dự án VietinBank Tower |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 78 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:08:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,066,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng và lắp đặt.Nhà thầu đính kèm các tài liệu: bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách dự án (quản lý chung):- Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo bảo hiểm (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm thì không cần chứng chỉ này)- Có kinh nghiệm phụ trách dự án (quản lý chung) trong lĩnh vực bảo hiểm > 05 năm.(01 năm kinh nghiệm được tính bằng đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý nghiệp vụ: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý nghiệp vụ:- 03 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm thì không cần chứng chỉ này)- Có kinh nghiệm quản lý nghiệp vụ trong lĩnh vực bảo hiểm > 03 năm.(01 năm kinh nghiệm được tính bằng đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng và lắp đặt cho các gói thầu BP04 (a,b,c,d,CMU), BP05, BP06 thuộc Dự án VietinBank Tower Đầu tư xây dựng công trình Tòa nhà trụ sở chính Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - VietinBank Tower 78 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 043.9421154 Fax: 043.9426679 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng và lắp đặt cho các gói thầu BP04 (a, b, c, d, CMU-B), BP05, BP06 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng và lắp đặt.Nhà thầu đính kèm các tài liệu: bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (quản lý chung) | 1 | Phụ trách dự án (quản lý chung):- Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo bảo hiểm (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm thì không cần chứng chỉ này)- Có kinh nghiệm phụ trách dự án (quản lý chung) trong lĩnh vực bảo hiểm > 05 năm.(01 năm kinh nghiệm được tính bằng đủ 12 tháng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý nghiệp vụ: | 3 | Cán bộ quản lý nghiệp vụ:- 03 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm thì không cần chứng chỉ này)- Có kinh nghiệm quản lý nghiệp vụ trong lĩnh vực bảo hiểm > 03 năm.(01 năm kinh nghiệm được tính bằng đủ 12 tháng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi