Gói thầu: May đồ vải chuyên môn và trang phục cho nhân viên y tế Bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | May đồ vải chuyên môn và trang phục cho nhân viên y tế Bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720681 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:49:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.429.295.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.859.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng may đo và cung cấp trang phục, đồ vải chuyên môn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: Chỉ đạo trực tiếp gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thời trang, may mặc, kinh tế, pháp lý. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự về thiết kế thời trang, kỹ thuật công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực thiết kế, mỹ thuật về thời trang, may mặc, kỹ thuật công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề may, hợp đồng lao động, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
May đồ vải chuyên môn và trang phục cho nhân viên y tế Bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 May đồ vải chuyên môn và trang phục cho nhân viên y tế Bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc các tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp, chứng chỉ đối với các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV, E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị: bảng kê danh sách trang thiết bị máy móc dự kiến phục vụ gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn tài chính) hoặc đi thuê (hợp đồng thuê máy móc) đối với các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, Chương IV, E-HSMT. 6. Xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu về việc xác nhận doanh nghiệp không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc không nợ đọng BHXH tính đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu có thỏa thuận với nhà sản xuất vải về đáp ứng yêu cầu số lượng, chất lượng, tiến độ cung cấp vải để thực hiện gói thầu này. - Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày có thời điểm đóng thầu, Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu vải mẫu chào thầu; mẫu hàng hóa tại Bệnh viện Ung bướu Hà Nội (Địa chỉ: 42a Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Số điện thoại liên hệ: 024.3991.4533) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT bao gồm: + Vải mẫu cùng phiếu báo kết quả thí nghiệm (chỉ tiêu cơ lý của vải) của cơ quan có thẩm quyền để đánh giá sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vải (Bản gốc). + Mẫu hàng hóa chào thầu bao gồm: 01 bộ quần áo bác sĩ; 01 bộ quần áo điều dưỡng; 01 bộ nhân viên tiếp đón (KBYC); 01 bộ nhân viên tiếp đón, hình chính, thu ngân; 01 bộ quần áo cử nhân, kỹ thuật viên, kỹ sư; 01 bộ quần áo nhân viên phòng mổ, khu tiệt khuẩn; 01 bộ quần áo dược sĩ; 01 bộ quần áo hộ lý; 01 bộ quần áo bảo vệ; 01 bộ quần áo nhân viên kỹ thuật, bảo trì; 01 bộ quần áo nhân viên phục vụ; 01 bộ quần áo người bệnh; 01 bộ quần áo người bệnh YHHN; 01 bộ quần áo người bệnh TYC màu xanh; 01 áo Vest nam, 01 áo vest nữ và các loại đồ vải chuyên môn (như phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A) theo đúng loại vải và yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung bướu Hà Nội – Địa chỉ: Số 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội; Địa chỉ: Số 42A Phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - bệnh viện Ung bướu Hà Nội; Số 42A Phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội; Địa chỉ: Số 42A Phố Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.38211297 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo người bệnh | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 1.000 | |
| 2 | Quần áo người bệnh YHHN | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 200 | |
| 3 | Quần áo người bệnh TYC | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 710 | |
| 4 | Vỏ chăn | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 620 | |
| 5 | Ga trải giường | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 900 | |
| 6 | Áo choàng mổ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 300 | |
| 7 | Toan mổ nhỏ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 300 | |
| 8 | Toan mổ to | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 250 | |
| 9 | Toan thủ thuật lỗ tròn | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 150 | |
| 10 | Toan ổ bụng | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 100 | |
| 11 | Ga mổ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 200 | |
| 12 | Túi đựng đồ vải | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 100 | |
| 13 | Áo bình CO2 | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 10 | |
| 14 | Áo bình ô xy | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 20 | |
| 15 | Quần thủng | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 50 | |
| 16 | Váy sản phụ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 100 | |
| 17 | Váy sản phụ (KBYC) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 105 | |
| 18 | Quần áo người bệnh trẻ em ( 8 – 10 tuổi) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 10 | |
| 19 | Vỏ gối | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 500 | |
| 20 | Vỏ gối (KBYC) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 525 | |
| 21 | Ruột chăn ( KBYC) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 50 | |
| 22 | Ruột gối ( KBYC) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Chiếc | 160 | |
| 23 | Quần áo Bác sỹ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 362 | |
| 24 | Quần áo Điều dưỡng | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 623 | |
| 25 | Nhân viên tiếp đón (KBYC) | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 36 | |
| 26 | Nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 110 | |
| 27 | Quần áo cử nhân, kỹ thuật viên, kỹ sư | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 224 | |
| 28 | Quần áo nhân viên phòng mổ , khu tiệt khuẩn | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 132 | |
| 29 | Quần áo Dược sỹ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 79 | |
| 30 | Quần áo Hộ lý | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 31 | Quần áo Bảo vệ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 2 | |
| 32 | Quần áo nhân viên kỹ thuật, bảo trì, lái xe | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 6 | |
| 33 | Nhân viên phục vụ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Bộ | 32 | |
| 34 | Áo Vest Nam | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Cái | 4 | |
| 35 | Áo Vest Nữ | Nội dung yêu cầu chi tiết về dịch vụ được nêu tại Chương V HSMT | Cái | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.429295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.859.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.429.295.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 685.859.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng may đo và cung cấp trang phục, đồ vải chuyên môn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: Chỉ đạo trực tiếp gói thầu | 1 | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thời trang, may mặc, kinh tế, pháp lý. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự về thiết kế thời trang, kỹ thuật công nghệ | 2 | Đại học hoặc Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực thiết kế, mỹ thuật về thời trang, may mặc, kỹ thuật công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân may | 25 | Chứng chỉ nghề may, hợp đồng lao động, CMND/CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi