Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy lạnh tại Cục V06 Tp. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy lạnh tại Cục V06 Tp. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719077 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:46:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,262,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 362.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử , kỹ sư nhiệt điện hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chuyên ngành điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy lạnh tại Cục V06 Tp. Hồ Chí Minh Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hệ thống máy lạnh tại Cục V06 Tp. Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép (Đăng ký) kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế (Mã số thuế); (hoặc) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (hoặc) Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng Nhà nước). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết vào các biểu mẫu trong chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu theo quy định tại BDL (tệp tin PDF bản sao công chứng hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn sao y (nếu hợp đồng đã hoàn thành)) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.262.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hồ sơ nghiệp vụ
Địa chỉ: 54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công an – số 44 Yết Kiêu - Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021 - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021 - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì chiller 30HXC260AF giải nhiệt | Kiểm tra tất cả các mã lỗi trong danh mục alarm và ghi nhận lại. Ghi nhận thông số chiller trước và sau bảo trì bằng phần mềm CARRIER máy tính kết nối với chiller. Vệ sinh dàn ngưng tụ bằng phương pháp cơ khí, nếu dàn ngưng có hiện tượng đóng cáu cứng sẽ được chạy tuần hòan hóa chất để xử lý và sau đó vệ sinh lại. Vệ sinh tủ điện chiller, kiểm tra xiết chặt các đầu nối và dây dẫn bên trong tủ điện. Kiểm tra điện trở và cách điện cuộn dây máy nén. Kiểm tra tình trạng các tiếp điểm của khởi động từ máy nén. Kiểm tra điện áp nguồn chính và điện áp điều khiển. Kiểm tra mực dầu bôi trơn thông qua công tắt báo mực dầu. Kiểm tra và test hoạt động của bơm dầu. Kiểm tra và test tất cả các van điện từ (tăng giảm tải, dầu, giải nhiệt cuộn dây máy nén). Vệ sinh tổng thể bên ngoài chiller. Kiểm tra rò rỉ dầu bôi trơn và môi chất. Kiểm tra tình trạng các đầu cảm biến nhiệt độ và áp suất. Kiểm tra hoạt động của bộ bảo vệ dòng chảy dàn ngưng và dàn bay hơi. Khởi động chiller kiểm tra và ghi nhận thông số khi chiller đầy tải. Kiểm tra áp lực nước vào và ra dàn bay hơi. Kiểm tra áp lực nước vào và ra dàn ngưng. Kiểm tra nhiệt độ nước vào và ra bay hơi. Kiểm tra nhiệt độ nước vào và ra dàn ngưng. Kiểm tra áp lực hút và nén của hai mạch. Kiểm tra phần trăm van tiết lưu của hai mạch. Kiểm tra nhiệt độ siêu nhiệt của hai mạch. Kiểm tra áp lực dầu bôi trơn các máy nén. Kiểm tra dòng làm việc các máy nén. Kiểm tra nhiệt độ cuộn dây máy nén. | Chiller | 1 | |
| 2 | Bảo trì tháp giải nhiệt | Kiểm tra dây cu- roa cho quạt tháp giải nhiệt nếu có. Nhà thầu có trách nhiệm thay dây curoa khi dây có dấu hiệu nứt hoặc đứt miễn phí cho khách hàngKiểm tra tình trạng của mô tơ quạt tháp (kiểm tra cách điện và điện trở cuộn dây).Vệ sinh tháp giải nhiệt bằng bơm nước áp lực cao.Vệ sinh và đáy tháp và thay mơi nước tháp.Kiểm tra mực nước của tháp giải nhiệt, cân chỉnh lại van phao nước cấp nếu cần.Kiểm tra bộ khuyếch tán nước giải nhiệt và cân chỉnh lại nếu cần thiết.Kiểm tra điện nguồn cấp cho tháp giải nhiệt.Kiểm tra dòng làm việc mô tơ tháp giải nhiệt. | Tháp | 2 | |
| 3 | Bảo trì bơm nước TECO3 AEEBKB020030FM | Kiểm tra tình trạng các motor bơm.Kiểm tra các giảm chấn bơm.Kiểm tra các khớp nối bơm với motor.Kiểm tra phốt chặn nước của bơm.Kiểm tra cách điện và điện trở cuộn dây bơm.Kiểm tra làm chặt các đầu cực của motor bơm.Vệ sinh tổng quát bên ngoài thân bơm.Vệ sinh Y lọc đường hút của bơm.Kiểm tra áp lực hút và nén của bơm.Kiểm tra điện nguồn cấp cho bơm.Kiểm tra dòng làm việc motor bơm. | Máy Bơm | 6 | |
| 4 | Bảo trì máy lạnh FCU và AHU | Tháo lưới lọc phía sau dàn lạnh.Tháo quạt dàn lạnh.Sử dụng nước sạch dùng bơm áp lực điều chỉnh vừa đủ xịt rửa sạch các bộ phận tản nhiệt của dàn lạnh.Vệ sinh máng nước ngưng sau khi xịt rửa.Kiểm tra, bôi trơn bạc đạn quạt dàn lạnh, cân chỉnh dây curoa.Kiểm tra cân chỉnh van điện từ máy lạnh.Kiểm tra bộ điều chỉnh nhiệt độ phòng còn làm việc chính xác không.Vệ sinh lưới lọc của máy lạnh.Vệ sinh lau chùi miệng gió cấp và miệng gió hồi.Lắp ráp các bộ phận đã tháo, vận hành chạy thử và bàn giao. | Bộ | 97 | |
| 5 | Thông nghẹt ống thoát nước ngưng | Thông nghẹt ống nhánh từ dàn lạnh ra.Thông nghẹt ống góp.Thông nghẹt ống trục đứng. | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 362.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy giám sát | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử , kỹ sư nhiệt điện hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng chuyên ngành điện lạnh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi