Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769533-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 1/Bộ Tư Lệnh 86/Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220740640
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:55:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,865,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 năm12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau;.- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 10.2, Chương II, Mục 2 và 3 Chương V - Phạm vi cung cấp. Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Phải có cam kết khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 1/Bộ Tư Lệnh 86/Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phạm Hải An Lữ đoàn 1/BTL 86 805 Nguyễn Hoàng Tôn, Ba Đình, Hà Nội 069.579.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 1/Bộ Tư Lệnh 86/Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Lữ đoàn 1/Bộ Tư lệnh 86 phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phạm Hải An Lữ đoàn 1/BTL 86 805 Nguyễn Hoàng Tôn, Ba Đình, Hà Nội 069.579.050


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa vật tư, linh kiện cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên vật tư, linh kiện. Tất cả các vật tư, linh kiện phải bảo đảm mới 100%, nguyên hộp, sản xuất trong năm 2021, 2022; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: 36 tháng đối với tất cả hàng hóa trong gói thầu. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV – E-HSMT
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phạm Hải An Lữ đoàn 1/BTL 86 805 Nguyễn Hoàng Tôn, Ba Đình, Hà Nội 069.579.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hải An Lữ đoàn 1/BTL 86 805 Nguyễn Hoàng Tôn, Ba Đình, Hà Nội 069.579.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng mạch chính máy chủ Dell R3302ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E3Chipset C236; Bộ nhớ trong 2400MT/s DDR4 DIMMS số khe: 4 Upto 64 Tb; Ổ đĩa cứng SSDs, SATA, SAS; khe 2 x PCIe .
2Bảng mạch chính máy chủ Dell NX4003ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E5; Bộ nhớ trong 04 Slots 1333MHz Single Ranked; Hỗ trợ ổ cứng SATA, SAS 7.2K, Raid Controller Support RAID 0 1 5 10.
3Bảng mạch chính máy chủ Dell R4202ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5; Bộ nhớ trong 800 MT/s DDR3 registered unbuffered DIMMs; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS; Mạng 02 khe 10/100/1000 Mbps.
4Bảng mạch chính máy chủ Dell R4302ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5, Chipset C610; Bộ nhớ trong 2400 MT/s DDR4 DIMMs; Hỗ trợ ổ cứng chuẩn SATA, SAS; Raid Controller Support H730, H330.
5Bảng mạch chính máy chủ Dell R5101ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon 5500, 5600 Chipset 5500; Bộ nhớ rong DDR3 up to 1333 MHz DIMMs; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS, SSD; Raid Controller 6/i.
6Bảng mạch chính máy chủ Dell R7201ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset C602; Bộ nhớ trong DDR3 up to 1866MT/d DIMMs; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS, SSD Raid Controller H710, H310.
7Bảng mạch chính máy chủ Dell R7301ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C610; Bộ nhớ trong DDR3 max 32 GB RAM; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS, SSD Raid Controller H730, H330.
8Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 1330 M11ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C226; Bộ nhớ trong DDR3 single rank, dual rank; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; cổng Serial RS-232-C; mạng 2 x Gbit/s.
9Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 1330 M23ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C236; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; cổng Serial RS-232-C; mạng 2 x Gbit/s.
10Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2510 M22ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset C236; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; Serial as COM1; kết nối mạng 2 x Gbit/s.
11Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2520 M41ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon Scalable Family Chipset C624; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 6; kết nối mạng 2 x Gbit/s.
12Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2540 M13ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset C612; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; Serial RS 232; PCI-Express 6; kết nối mạng 4 x Gbit/s.
13Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2540 M24ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset C612; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; Serial RS 232; PCI-Express 6; kết nối mạng 4 x Gbit/s.
14Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2530 M41ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon Scalable Family Chipset C624; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 4; kết nối mạng 1 x Gbit/s
15Bảng mạch chính máy chủ Fujitsu RX 2540 M45ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon Scalable Family Chipset C624; Bộ nhớ trong DDR4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot-plug; PCI-Express 6; kết nối mạng 2 x Gbit/s
16Bảng mạch chính máy chủ HP ML310e G81ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C204; Bộ nhớ trong 4 DIMMs; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 4; kết nối mạng 2 x Gbit/s
17Bảng mạch chính máy chủ HP DL360 G91ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 product family; Bộ nhớ trong 24 DIMMs slots; USB 4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; kết nối mạng 1 x Gbit/s
18Bảng mạch chính máy chủ HP DL380 G82ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset C600 Series; Bộ nhớ trong 24 DIMMs slots; USB 4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 4; mạng 6 x Gbit/s
19Bảng mạch chính máy chủ IBM X3100 M51ChiếcHỗ trợ 1 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C222 Series; Bộ nhớ trong DDR3 DIMMs; USB 6; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 4; mạng 2 x Gbit/s
20Bảng mạch chính máy chủ IBM X3500 M41ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E3 Chipset C602J; Bộ nhớ trong 24 DDR3 DIMMs; USB 6; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 8; mạng 4 x Gbit/s
21Bảng mạch chính máy chủ IBM X3650 M23ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5500 Chipset 5520; Bộ nhớ trong DDR3 DIMMs; USB 6; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 2; mạng 4 x Gbit/s
22Bảng mạch chính máy chủ IBM X3650 M33ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5600 Chipset 5520; Bộ nhớ trong DDR3 DIMMs; USB 4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 5; mạng 2 x Gbit/s
23Bảng mạch chính máy chủ IBM X3650 M49ChiếcHỗ trợ 2 bộ vi xử lý Intel Xeon E5 Chipset 602J; Bộ nhớ trong DDR3 DIMMs; USB 4; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SATA, SAS hot -plug; PCI-Express 8; mạng 2 x Gbit/s
24Bảng mạch chính máy chủ IBM 3850 X51ChiếcHỗ trợ 4 bộ vi xử lý Intel Xeon E7 families up to 10 cores; Bộ nhớ trong DDR3 DIMMs; USB 6; Hỗ trợ ổ đĩa cứng SAS hot -plug; PCI-Express 8; mạng 2 x 1Gbit/s
25Bộ vi xử lý Intel Xeon E3110 v4 6M Cache, 3.00 GHz1ChiếcSố lõi 2; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 3.00GHzBộ nhớ đệm 6MB L2 CacheBus Speed 1333 MHz; 65WHỗ trợ socket LGA775
26Bộ vi xử lý Intel Xeon E5520 8M Cache 2.26 Ghz1ChiếcSố lõi 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.26 GHz; tần số turbo tối đa 2.53 GHz; Bộ nhớ đệm 8MB Intel ® Smart cache; 80WHỗ trợ socket FCLGA1366
27Bộ vi xử lý Intel Xeon E7320 4M Cache, 2.13 Ghz1ChiếcSố lõi 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.66 GHz; tần số turbo tối đa 2.13 GHz; Bộ nhớ đệm 4MB L2 CacheBus Speed 1066 MHz; 80WHỗ trợ socket PGA604 PPGA604Số lõi 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 3.40GHz; tần số turbo tối đa 3.80GHz; Bộ nhớ đệm 8MB Intel ®Smart Cache; 80WHỗ trợ socket FCLGA151
28Bộ vi xử lý Intel Xeon E2-1230 v5 8M Cache, 3.40 Ghz1ChiếcSố lõi 4; số luồng 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 3.10 GHz; tần số turbo tối đa 3.50Ghz; Bộ nhớ đệm 8MB Intel® Smart Cache; 80WHỗ trợ socket FCLGA1150
29Bộ vi xử lý Intel Xeon E3-1220 v3 8MB, 3.10 Ghz1ChiếcSố lõi 4; số luồng 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 3.10 GHz; tần số turbo tối đa 3.50Ghz; Bộ nhớ đệm 8MB Intel® Smart Cache; 80WHỗ trợ socket FCLGA1150
30Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2403 10M Cache, 1.80 GHz4ChiếcSố lõi 4; tố luồng 4; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 1.80 GHz; bộ nhớ đệm 10MB Intel® Smart Cacche; 80WHỗ trợ socket FCLGA1356
31Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2609 v4 20M Cache, 1.70 GHz3ChiếcSố lõi 8; số luồng 8; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 1.70 GHz; Bộ nhớ đệm 20MB Intel® Smart Cache; 85WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
32Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2620 v4 20M Cache, 2.10 GHz3ChiếcSố lõi 8; số luồng 16; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.10 GHz; tần số turbo tối đa 3.00 Ghz; Bộ nhớ đệm 20 MB Intel® Smart Cache; 85W Hỗ trợ socket FCLGA2011-3
33Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2640 v4 25M Cache, 2.40 Ghz2ChiếcSố lõi 10; số luồng 20; tần số cơ sở của bộ xử lý 2.40 GHz; Tần số turbo tối đa 3.40 GHz; Bộ nhớ đệm 25 MB Intel® Smart Cache; 90WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
34Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2660 v4 35M Cache, 2.00 GHz1ChiếcSố lõi 14; số luồng 28; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.00Ghz; tần số turbo tối đa 3.20GHz; Bộ nhớ đệm 35MB Intel® Smart Cache;105WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
35Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2687W v4 30M Cache, 3.00 GHz1ChiếcSố lõi 12; số luồng 24; tần số cơ sở của bộ xử lý 3.00GHz; tần số turbo tối đa 3.50GHz; Bộ nhớ đệm 30MB Intel® Smart Cache; 160WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
36Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2695 v4 45M Cache, 2.10 GHz2ChiếcSố lõi 18; số luồng 36; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.10 GHz; tần số turbo tối đa 3.30 GHz; Bộ nhớ đệm 45MB Intel® Smart Cache; 120WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
37Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2696 v3 45M Cache, 2.30 Ghz2ChiếcSố lõi 18; số luồng 36; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.30 GHzTần số turbo tối đa 3.60 GHzBộ nhớ đệm 45MB Intel® Smart Cache; 120WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
38Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2697 v4 45M Cache, 2.30 GHz1ChiếcSố lõi 18; số luồng 36; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.30 GHz; tần số turbo tối đa 3.60 GHz; bộ nhớ đệm 45MB Intel® Smart Cache;145WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
39Bộ vi xử lý Intel Xeon E5-2699 v4 55M Cache, 2.20 GHz4ChiếcSố lõi 22; số luồng 44; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.20 GHz; tần số turbo tối đa 3.60 GHz; bộ nhớ đệm 55MB Intel® Smart Cache; 145WHỗ trợ socket FCLGA2011-3
40Bộ vi xử lý Intel Xeon Silver 4210 13,75 Cache, 2.20 Ghz1ChiếcSố lõi 10; số luồng 20; tần số cơ sở của bộ vi xử lý 2.20 GHzTần số turbo tối đa 3.20 GHzBộ nhớ đệm 13.75 MB Intel® Smart Cache; 85WHỗ trợ socket FCLGA3647
41Bộ nhớ RAM DDR3 8GB PC3-1333Mhz Registered DIMMS12ChiếcDung lượng 8GBKiểu DIMMsBus PC3-1333 MHz
42Bộ nhớ RAM DDR4 8GB PC4-21300 2666Mhz Registered DIMMS51ChiếcDung lượng 8GBKiểu DIMMsBus PC4-21300 2666 MHz
43Ổ cứng HDD Dell 1Tb 12G 7.2K 2.5 MDL63ChiếcDung lượng 1 TBTốc độ 7.2KKết nối MDLKích thước 25 inch
44Ổ cứng HDD HPE 1Tb 12G 7.2K 2.5 MDL9ChiếcDung lượng 1 TBTốc độ 7.2KKết nối MDLKích thước 25 inch
45Ổ cứng HDD HP SAS 12G 10K 2.5 MDL 1.2Tb12ChiếcDung lượng 1.2 TBTốc độ 10KKết nối SASKích thước 2.5 inch
46Ổ cứng HDD IBM 10K 2.5 MDL 1.2 Tb50ChiếcDung lượng 1.2 TBTốc độ 10KKết nối SASKích thước 2.5 inch
47Dell PERC H730P RAID Controller Adapter1ChiếcGiao tiếp PCIe 3.0 x8 host interface; Điều khiển 12 Gbps SAS/ 6Gbps SATA RAID controllers; Bộ đệm 8 GB; Hỗ trợ ổ đĩa cứng Hard driver, disk array (RAID), Solid state drive (SSD) Raid level RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 50, RAID 60
48HP HPE Smart Array P408i-p SR Gen 10 Controller3ChiếcGiao tiếp SAS/ SATA; Điều khiển 8 SAS lanes across 2 x4 internal Mini-SAS port 12 Gb/s SAS 6Gb/s SATA technology; Bộ đệm 2GB Flash-Backed Write Cache (FBWC); Hỗ trợ độc lập 1 loại: SAS and SATA HDDsUp to 238 physical drives Up to 64 logical drives
49Dell Perc H740P Paid Controller Adapter1ChiếcGiao tiếp PCIe 3.1 x8; Điều khiển SATA 6Gb/s/ SAS 12Gb/s; Bộ đệm 8GB; Khả năng quản lý Connectivity for up to 8 internal SAS or SATA drivesHỗ trợ độc lập 1 loại: SAS and SATA HDDs and SSDs
50Card Raid LSI MegaRAID SAS 9361-8i15ChiếcGiao tiếp PCI-Express 3.0; Điều khiển 12 Gbps SAS/SATA RAID Controllers; Bộ đệm 2Gb or 4Gb; Khả năng quản lý Connectivity for up to 8 internal SAS or SATA drives; Hỗ trợ độc lập 1 loại: SAS and SATA HDDs and SSDsUp to 128 SAS and/or SATA hard drives and SSDs
51IBM Hard Drive Backplane 2.5" SFF 8 Bay Plus PAC For IBM4ChiếcKích thước khay 2.5 SFF 8 BaySố khay: 8Hỗ trợ ổ cứng SAS/SATA
52Network card Intel X550 Dual Port 10Gb Base-T8ChiếcChuẩn giao tiếp PCI Express Số cổng: 2Tốc độ truyền dữ liệu 10Gbps
53Network Card HP Ethernet 10Gb 2-port 521T2ChiếcChuẩn giao tiếp PCIe Gen3 x8Số cổng: 2Tốc độ truyền dữ liệu 10Gbps
54Nguồn máy chủ Fujitsu 850W hot plug 220V5ChiếcCông suất 850WPhương thức thay thế Cắm nóngĐiện áp 220V - 240V
55Nguồn máy chủ HP 750W - hot-plug 220V1ChiếcCông suất 750WPhương thức thay thế Cắm nóngĐiện áp 220V - 240V
56Nguồn máy chủ IBM 750W - hot-plug 220V12ChiếcCông suất 750WPhương thức thay thế Cắm nóngĐiện áp 220V - 240V
57Nguồn máy chủ Dell 550W - hot-plug 220V10ChiếcCông suất 550WPhương thức thay thế Cắm nóngĐiện áp 220V - 240V
58Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R7302ChiếcĐiện áp 12 V; luồng không khí 1.86 m3/phút; tiếng ồn 63.5 dBa; công suất 19.8w; vòng quay 17000 vòng/phút.
59Quạt tản nhiệt máy chủ Dell NX4002ChiếcĐiện áp 12 V; luồng không khí 0.67 m3/phút; tiếng ồn 59 dBa; công suất 14.4w; vòng quay 12800 vòng/phút.
60Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R7201ChiếcĐiện áp 12 V; luồng không khí 1.31 m3/phút; tiếng ồn 25 dBa; công suất 11w; vòng quay 16000 vòng/phút.
61Quạt tản nhiệt máy chủ IBM 3650 M31ChiếcĐiện áp 12 V; luồng không khí 1.31 m3/phút; tiếng ồn 25 dBa; công suất 11w; vòng quay 16000 vòng/phút.
62DVD-ROM 9.5mm SATA G935ChiếcLoại DVD ROM; tốc độ đọc DVD 8x; tốc độ đọc CD 24x
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 năm12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau;.- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 10.2, Chương II, Mục 2 và 3 Chương V - Phạm vi cung cấp. Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Phải có cam kết khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->