Gói thầu: Chi phí thiết bị và thiết bị xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745167-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị và thiết bị xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:22:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Chỉ rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị và thiết bị xử lý nước thải Trạm Y tế xã Hòa Khánh Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bảo lãnh dự thầu. + Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). + Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; + Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT). + Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa chào thầu phải là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Nếu là hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ (nếu có) hoặc có văn bản cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ ngay khi giao hàng cho đơn vị trực tiếp sử dụng; - Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa ngay khi giao hàng cho đơn vị trực tiếp sử dụng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm (nhà thầu phải có văn bản cam kết). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; SĐT: 0723 811 098;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu inox | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 2 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 3 | Bộ dụng cụ sinh con so | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 4 | Khay bã đậu 400 ml | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 5 | Khay đựng dụng cụ nông | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 6 | Hộp đựng dụng cụ pen kéo inox | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 7 | Tủ đựng thuốc | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 9 | Bục lên xuống bàn khám inox 2 tầng | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 10 | Cây treo dịch truyền | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 11 | Bàn khám bệnh | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 12 | Bàn hồi sức sơ sinh | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 13 | Bộ hồi sức sơ sinh bao gồm: | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 14 | Đèn hồng ngoại TNE chân thấp có điều chỉnh độ | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 15 | Máy massa cầm tay cá heo LC-608 A | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 16 | Máy massage xung điện Dr.Ho | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 17 | Máy châm cứu - điện châm có hẹn giờ KWD 808I | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 18 | Bảng đèn đo thị lực ZU | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 19 | Loa tay (pin) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 20 | Bộ huyết áp người lớn | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 21 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay OMRON Hem 7156 công nghệ Intellisense tự động | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 22 | Bàn làm việc + máy tính | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 23 | Tủ sắt sơn tĩnh điện The One TU986-4K | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 25 | Tủ lạnh Toshiba Inverter 233 lít GR-A28VM(UKG1) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 26 | Máy lạnh treo tường Inverter Alaska AC-12WI | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 27 | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 28 | Tủ sấy Galy 26 lít | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 29 | Cây nước nóng lạnh hút bình Karofi HC300-W | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 30 | Máy đo đường huyết Onetouch Ultra 2 | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 31 | Hệ thống máy tính, máy in, loa | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 32 | Máy in đa năng Canon imageRUNNER 1643i | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 33 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 34 | Bộ đặt tháo vòng | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 35 | Giường Inox The One GC6 | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 36 | Máy phát điện Hữu Toàn SH-3000 | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 37 | Xe đẩy thuốc y tế 03 tầng Inox | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 38 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 39 | Bộ huyết áp nhi | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 40 | Bình oxy có đồng hồ | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 41 | Xe lăn vải caro, khung sắt sơn | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 42 | Bộ bình chữa cháy, tiêu lệnh, nội quy | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 43 | Loa vali kéo di động 600w | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 44 | Ổn áp Robot (15KVA) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 45 | Máy Ảnh Canon IXUS 175 | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 46 | Bộ nẹp tay chân gỗ | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 47 | Nhiệt ẩm kế treo tường TH600B hiệu chuẩn | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 48 | Pen thẳng có mấu 16cm Inox | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 49 | Kéo thẳng nhọn 16cm Inox | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 50 | Micro không dây Shure UGX9II | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 51 | Ghế chờ PC204T1 The One | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 52 | Ghế nhựa | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 53 | Ghế xoay The One SG502 | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 54 | Tủ 12 ngăn The One TU984-3K | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 55 | Băng ca (vận chuyển người bệnh) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 56 | Giỏ chắn rác | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 57 | Bơm nước thải chìm | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 58 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 59 | Bơm nước thải chìm | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 60 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 61 | Bơm khuấy chìm | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 62 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 63 | Bồn đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 64 | Giá thể sinh học MBBR | 1 | HT | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 65 | Máy thổi khí độ ồn thấp | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 66 | Đĩa phân phối khí tinh | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 67 | Bơm nước thải chìm | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 68 | Bơm bùn chìm | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 69 | Hệ thống hỗ trợ bể lắng | 1 | HT | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 70 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 71 | Bồn đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 72 | Bơm lọc áp lực | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 73 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 74 | Cột lọc áp lực | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 75 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 76 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. | |
| 77 | Thi công lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Chỉ rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành dự án | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi