Gói thầu: Mua sắm bàn ghế học sinh mẫu giáo, tiểu học, THCS, bàn ghế giáo viên, bảng viết chống loá và thiết bị thí nghiệm trường THCS thuộc Phòng Giáo Dục Đào tạo thành phố Bạc Liêu, thị xã Giá Rai và huyện Vĩnh Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770370-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
Tên gói thầu Mua sắm bàn ghế học sinh mẫu giáo, tiểu học, THCS, bàn ghế giáo viên, bảng viết chống loá và thiết bị thí nghiệm trường THCS thuộc Phòng Giáo Dục Đào tạo thành phố Bạc Liêu, thị xã Giá Rai và huyện Vĩnh Lợi
Số hiệu KHLCNT 20220715882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao trong dự toán ngân sách cho huyện Phước Long, huyện Vĩnh Lợi, thị xã Giá Rai, thành phố Bạc Liêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:36:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,945,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.417E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong (trong thời gian bảo hành) vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn sản xuất, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn ghế học sinh mẫu giáo, tiểu học, THCS, bàn ghế giáo viên, bảng viết chống loá và thiết bị thí nghiệm trường THCS thuộc Phòng Giáo Dục Đào tạo thành phố Bạc Liêu, thị xã Giá Rai và huyện Vĩnh Lợi
Mua sắm tập trung đối với danh mục tài sản, thiết bị thuộc ngành giáo dục năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao trong dự toán ngân sách cho huyện Phước Long, huyện Vĩnh Lợi, thị xã Giá Rai, thành phố Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, địa chỉ: Số 440/10, đường Bình Long, Phường Tân Quý, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu , địa chỉ: 06 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674).


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Nhà thầu: Bảo lãnh dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký ngành nghề (nếu có), văn bản cơ quan Thuế xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31 tháng 3 năm 2022. - - Tài liệu liên quan Nhân sự chủ chốt và công nhân lắp đặt: bằng cấp hoặc chứng nhận liên quan, CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế Nhà thầu hoặc các loại văn bản khác có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu này đáp ứng các quy định của E-HSMT. - Các tài liệu liên quan Hợp đồng tương tự: Hợp đồng có đầy đủ danh mục thiết bị, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn tài chính. - Các tài liệu liên quan tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính theo quy định. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng mà không có bất kỳ điều nào điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số 15. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Tài liệu liên quan đến ưu đãi hàng hóa (nếu có). - Các biểu mẫu cam kết và trình bày phương án, kế hoạch theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Các biểu mẫu khác quy định tại chương IV.
E-CDNT 10.2(c)
- Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Catalog sản phẩm, thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT. - Tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…: 05 năm (Có xác nhận của Hãng hoặc Nhà sản xuất).
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện hợp đồng đúng thời gian quy định, có biện pháp triển khai hợp lý trong tình hình dịch bệnh, giãn cách xã hội.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 05, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, Điện thoại: 0291 2210 677.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 0291. 3823881.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh mẫu giáo0140Theo mục 2 chương V, E-HSMT
2Bàn ghế học sinh tiểu học0680 Theo mục 2 chương V, E-HSMT
3Bàn ghế học sinh THCS0 97Theo mục 2 chương V, E-HSMT
4Bàn ghế giáo viên0 61Theo mục 2 chương V, E-HSMT 
5Bảng chống lóa0 89Theo mục 2 chương V, E-HSMT
6Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bảng phấn từ màu xanh01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
7Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bàn thí nghiệm giáo viên01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
8Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi023Theo mục 2 chương V, E-HSMT
9Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Ghế thí nghiệm046Theo mục 2 chương V, E-HSMT
10Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Ghế xếp giáo viên01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
11Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bồn rửa đơn01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
12Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bồn rửa đôi01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
13Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Xe đẩy phòng thí nghiệm01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
14Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Bộ điều khiển trung tâm01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
15Thiết bị thí nghiệm/ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN SINH HỌC (THIẾT BỊ CƠ BẢN)/ Hệ thống điện cấp cho học sinh01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
16Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Bảng phấn từ màu xanh01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
17Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Bàn làm việc thủ kho01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
18Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Ghế xếp giáo viên01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
19Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Bàn chuẩn bị thí nghiệm02Theo mục 2 chương V, E-HSMT
20Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Kệ phòng thí nghiệm02Theo mục 2 chương V, E-HSMT
21Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Tủ phòng thí nghiệm01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
22Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Tủ đựng kính hiển vi01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
23Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Tủ đựng Hóa chất01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
24Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Cân điện tử01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
25Thiết bị thí nghiệm/ THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM PHÒNG SINH/ Tủ sấy01Theo mục 2 chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.417E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong (trong thời gian bảo hành) vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành thi công 1 - Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ phụ trách an toàn sản xuất, lắp đặt thiết bị 1 Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->