Gói thầu: Mua sắm 70 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769846-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 70 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 19
Số hiệu KHLCNT 20220761381
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:26:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 986,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 70 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 19
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 19
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát 200A1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Bán dẫn BC81772CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Biến áp CAU-42024CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Biến áp xung TEN5-242313CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Biến dòng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Biến trở СП3-1926CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Bộ điều chỉnh điện áp1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Cuộn cảm SMD 0805 1 uH83CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Cuộn cảm SMD 0805 820 nH48CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Cuộn cảm SMD 0805 820 nH60CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Đầu Ф SMA 50 OHM12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Đầu Ш PC-10TB12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Đi ốt FR15713CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Điện trở SMD 0805 1 KΩ530CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Điện trở SMD 0805 10 KΩ653CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Điện trở SMD 0805 18 Ω95CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Điện trở SMD 0805 300 Ω105CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Điện trở SMD 0805 470 Ω55CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Điện trở SMD 0805 5.1 KΩ120CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Điện trở SMD 0805 51 Ω210CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Điện trở SMD 0805 560 Ω98CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Điện trở SMD 1206 1 KΩ128CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Điện trở SMD 1206 24 Ω52CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Điện trở SMD 1206 300 Ω72CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Điện trở SMD 1206 5.1 KΩ68CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Điện trở SMD 1206 6.8 KΩ124CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Đồng hồ (0-200) A1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Đồng hồ (0-250) V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Đồng hồ tần số (0-55) Hz1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30IC 4208612CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31IC AD8330226CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32IC AD861112CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33IC ADF415624CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34IC ATmega1612CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35IC BAT545104CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36IC BAV23252CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37IC BC846391CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38IC BZX84C39CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39IC CLC5665191CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40IC LM7805BT12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41IC MC78L0513CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42IC OPA2604139CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43IC SGA7488Z12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44IC VOC ROS-1700-91912CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Jack HDR2X324CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Jack HDR2X512CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Jack KF103-2-V65CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Jack KF103-3-V65CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Khởi động mềm 55Kw-400V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Mạch in cao tần24dm2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Tấm mạch in FR426dm2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Tản nhiệt KSC502626CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Thạch anh 16Mhz12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Thạch anh 40Mhz12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Tụ điện SMD 0603 10 nF72CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Tụ điện SMD 0805 1 nF155CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Tụ điện SMD 0805 1 uF483CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Tụ điện SMD 0805 10 nF168CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Tụ điện SMD 0805 100 nF256CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Tụ điện SMD 0805 100 pF45CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Tụ điện SMD 0805 330 nF135CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Tụ điện SMD 0805 470 nF58CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Tụ điện SMD 0805 5.6 pF50CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Tụ điện SMD 0805 820 nF58CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Tụ điện SMD 1206 1 uF98CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Tụ điện SMD 1206 10 nF97CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Tụ điện SMD 1206 100 nF98CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Tụ điện SMD 1206 330 nF55CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Tụ hoá 100uF 50V52CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Tụ xoay 0-10pF26CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->