Gói thầu: Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 126 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,266,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thi công, lắp đặt, nâng cấp hoặc tăng cường công suất hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất.-Nhà thầu phải có bộ phận hỗ trợ kỹ thuật tại Tp. Hồ Chí Minh đảm bảo khả năng bảo hành, thực hiện xử lý sự cố trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ sư trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã từng làm kỹ sư trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật được nhà sản xuất MCCB cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.-Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về cấu hình và lập trình chủng loại PLC sử dụng trong dự án. Chứng chỉ do nhà sản xuất PLC cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành về điện, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất” Đầu tư tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và ga Quốc nội 126 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất – trường hợp tại thời điểm đóng thầu Nhà thầu không kịp đính kèm các tài liệu này thì Nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng nều Nhà thầu được chọn trúng thầu. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu. + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất. + Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (hàng nhập khẩu) do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2 hoặc chứng từ chứng minh xuất xứ MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2 cung cấp theo HSDT. + Bản gốc Chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất tủ điện, MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2, máng cáp cấp cho hàng hóa cung cấp theo HSDT. + Bản gốc Kết quả thí nghiệm, kiểm định thiết bị, vật tư của đơn vị có chức năng (đạt yêu cầu) trước khi đưa vào sử dụng đối với 09 MCCB, 05 tuyến cáp CVV 400mm2. + Bản sao Chứng nhận xuất xứ (Hàng nhập khẩu) do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho hàng hóa theo HSDT: Schneider; Siemens (chào loại tương đương thì cấp chứng từ của loại tương đương). + Bản sao Chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất Schneider; Siemens (chào loại tương đương thì cấp chứng từ của loại tương đương) cấp cho hàng hóa cung cấp theo HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói, đã bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp hàng hóa, nhân công, thiết bị để thực hiện công việc đúng yêu cầu tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất – Phường 2, Tân Bình, Tp.HCM đã bao gồm vận chuyển, chi phí bốc dỡ hai đầu, chi phí bảo hành trong thời gian bảo hành và thuế GTGT; |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu. + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM.
Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp mới MCCB 3P 1250A trong tủ điện MDB - 3GP2 (Trạm ST3 - ga Quốc tế) (Chi tiết nêu từ mục 2-4) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP), P/N: NS125N3DM2 - Schneider hoặc tương đương + phụ kiện MCCB (drawout) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDB-3GP2 | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sửa chữa tủ điện MDB 3GP2 và lắp đặt MCCB 3P 1250A (drawout) vào ngăn F3-4 tủ điện MDB-3GP2 hiện hữu. Bao gồm chi phí cấp nguồn tạm cho các phụ tải ưu tiên nhóm A B trong thời gian cắt điện để sửa chữa, đấu nối, thử nghiệm trước khi hòa mạng tủ MDB-3GP2 | 1 | hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điện MDS5: thay MCCB 3P 630A bằng MCCB 3P 1250A (Chi tiết nêu từ mục 6-9) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | MCCB 4P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N4M2 - Schneider hoặc tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS5 | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sửa chữa tủ điện MDS5, tháo MCCB 4P 630A và thay thế MCCB 4P 1250A. Bao gồm chi phí đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDS5 | 1 | hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thay mới tủ điện MDS4 (trạm T5) (Chi tiết nêu từ mục 11-21) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vỏ tủ điện MDS4, kích thước tối đa CxRxS= 2000x1100x600mm, làm bằng tole dày 2mm, các mặt bên của tủ liên kết với tủ bằng bulông, toàn bộ tủ sơn tĩnh điện màu kem sáng, có khoá. | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | MCCB 4P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N4M2 - Schneider hoặc tương đương | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp cầu chì + cầu chì ống sứ 2A - Schneider hoặc tương đương. | 9 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ đèn báo pha màu xanh 220VAC (XB5AVM3) - Schneider hoặc tương đương. | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ đèn báo pha màu đỏ 220VAC (XB5AVM4) - Schneider hoặc tương đương. | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ đèn báo pha màu vàng 220VAC (XB5AVM5) - Schneider hoặc tương đương. | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS4 | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 4P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS4 | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tháo dỡ tủ điện MDS4 hiện hữu và lắp đặt tủ điện MDS4 mới. Bao gồm chi phí đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDS4 | 1 | hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sửa chữa tủ điện MDS3 (cabin T5) (Chi tiết nêu từ mục 23-30) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | MCCB 3P 800A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N; NS080N3M2 - Schneider hoặc tương đương. | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thanh cái đồng 80x10mm (800mm/thanh) bọc cách điện màu đỏ, vàng, xanh, đen | 4 | thanh | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thanh cái đồng 50x10mm (1m/thanh) bọc cách điện màu đỏ, vàng, xanh | 6 | thanh | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thanh cái mềm (flexibar) 5x50x1mm từ thanh cái tổng xuống MCCB 800A (cấp cho MDB4) - 1.5m/thanh -ERICO hoặc tương đương. | 3 | thanh | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đồng hồ ampe AC 1200/5A (DE72-1200/5A)-Omega hoặc tương đương | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sửa chữa tủ điện MDS3, tháo dỡ thiết bị cũ, lắp đặt thiết bị mới, đấu nối tủ điện và thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng | 1 | hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ điện MDB8: thay thế MCCB 3P 630A thành 1250A (Chi tiết nêu từ mục 32-36) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider hoặc tương đương. + phụ kiện MCCB | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDB8 | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ điện tử đo điện áp, dòng điện (VAF36A)-SELEC hoặc tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sửa chữa tủ điện MDD8, sửa chữa ngăn F05, F06 để lắp MCCB 3P 1250A vào ngăn F05 - F06 tủ điện MDB8 hiện hữu. Bao gồm chi phí cấp nguồn tạm cho các phụ tải ưu tiên nhóm A, B trong thời gian cắt điện để sửa chữa, đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDB8 | 1 | hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDB-3GP2 đến tủ điện MDS5 (Chi tiết nêu từ mục 38-51) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 140 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp, thân dập lỗ), KT: 400x100mm | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Co đứng trong làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Nối máng cáp KT:400x100mm | 8 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu coss đúc 400mm2 - M12 | 14 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | 12 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bọc đầu coss 400mm2 (màu:đen) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen | 10 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch) | 6 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn) | 4 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh) (P/N: UCS4141) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương. | 2 | thanh | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ty ren răng suốt M10 (3m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương. | 20 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đai ốc M10 + vòng đệm | 40 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tắc kê đạn M10x30 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS5 đến tủ điện MDS4 (Chi tiết nêu từ mục 53-59) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 1.053 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu coss đúc 400mm2 - M12 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen | 20 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch) | 10 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn) | 10 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đào và tái lập mặt nền đá granite theo chủng loại đá hiện hữu tại khu vực Bus-lounge - sảnh B ga Quốc nội, kích thước đào và tái lập DxR= 2mx4m để sửa chữa và nâng cao độ 02 hố ga điện bằng bê tông cốt thép bằng cao độ mặt nền nhà ga. Lắp đặt 02 nắp hố ga nổi có ron kín nước và hoàn thiện mặt bằng cải tạo theo hiện trạng | 1 | lô | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS4 đến tủ điện MDB8 (Chi tiết nêu từ mục 61-66) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 60 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đầu coss đúc 400mm2 - M12 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen | 2 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch) | 2 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Băng keo cách điện hạ thế -Nitto (20m/cuộn) | 2 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS4 đến tủ điện MDS3 (Chi tiết nêu từ mục 68-90) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 400x100mm | 80 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nối máng cáp KT:400x100mm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Co đứng trong (có nắp) làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Co đứng ngoài (có nắp) làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bulông đầu tròn M8x15 + đai ốc | 400 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 1.211 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đầu coss đúc 400mm2 - M12 | 14 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | 12 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bọc đầu coss 400mm2 (màu: đen) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen | 30 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch) | 10 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn) | 15 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sắt mạ kẽm V50x50x5mm (6m/cây) | 21 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sơn xịt mạ kẽm lạnh (400ml/chai) | 4 | chai | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương. | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Que hàn Kim Tín (hoặc tương đương) Ø2,5 mm (2.5kg/hộp) | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gối đỡ máng cáp bằng bê tông cốt thép, kích thước DxRxS: 400x200x100mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh) (P/N: UCS4141) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương. | 2 | thanh | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ty ren răng suốt M10 (3m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương. | 20 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đai ốc M10 + vòng đệm | 80 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tắc kê đạn M10x30 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bu-lông giãn nở M10x40 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Lưỡi cắt bê-tông M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương. | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tăng cường tuyến cáp từ tủ điện MDS3 đến tủ điện MDS2 (Chi tiết nêu từ mục 92-120) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 300x100mm | 120 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nối máng cáp 300x100mm | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 150x100mm | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nối máng cáp 150x100mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bulông đầu tròn M8x15 + đai ốc | 500 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sắt V50x50x5mm (6m/cây) | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Que hàn Kim Tín (hoặc tương đương) Ø2,5 mm (2.5kg/hộp) | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 480 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đầu coss đúc 400mm2 - M12 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen | 10 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch) | 4 | bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn) | 3 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương. | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Băng keo điện - Nano hoặc tương đương. | 15 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Băng keo giấy 50mm | 10 | cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lưỡi cưa lọng ( 5 cái / vỉ) | 10 | vỉ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mũi khoan bê tông đui gài D12 -Bosch hoặc tương đương. | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mũi khoan sắt D12 - Nachi hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mũi khoan sắt D10 - Nachi hoặc tương đương. | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mũi khoan sắt D08 - Nachi hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mũi đục bêtông loại 4 rãnh 22x250mm-Bosch hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Vít cấy M4x15mm (100con/bịch) | 15 | Bịch | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương. | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bu-lông giãn nở M10x40 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bút lông dầu loại nhỏ | 5 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Mũi bắn vít + | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dao rọc giấy 18mm + 1 hộp lưỡi dao | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Vữa rót gốc xi măng SikaGrout 214 (25kg/bao) | 5 | bao | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kết nối tín hiệu giám sát trạng thái các CB back-up hạ thế giữa ga quốc nội và ga quốc tế (Chi tiết nêu từ mục 122-143) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Màn hình cảm ứng 7":P/N: 6AV2123-2GB03-0AX0 - Siemens hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | PLC S7-1200, CPU 7212C, 20.4-28.8V DC; tích hợp 8 ngõ vào, 6 ngõ ra 24VDC, 2 AI 0-10 VDC; bộ nhớ 75KB, P/N: 6ES7212-1AE40-0XB0 - Siemens hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | SIMATIC S7-1200, bo mạch giao tiếp Modbus CB1241 RS485P/N: 6ES7241-1CH30-1XB0 - Siemens hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Module mở rộng 8 DI, 24VDC, P/N: 6ES7221-1BF32-0XB0 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC 4A, P/N: 6EP1332-5BA10 - Siemens hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Switch mạng, Unmanaged IE switch, 6x 10/100 Mbit/s RJ45 ports, 2x 100 Mbit/s Multimode BFOC, P/N: 6GK5106-2BB00-2AC2 - Siemens hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | AMP Fiber Optic cable, Outside Plant, 4-Fiber, MM 50/125µm.P/N: 1-1427449-2 | 400 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đồng hồ đo điện đa năng, giao tiếp Modbus PM5110 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tủ điện bằng tole dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng, có khóa, kích thước CxRxS: 600x400x200mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cáp CVV-3x2.5mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 54 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cáp DVVm-4x1.5mm2 - Cadivi hoặc tương đương | 84 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Nút nhấn màu xanh D22mm, 1 NO, P/N: XB5AA21 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đèn báo màu đỏ 24VDC, P/N: XB5AVB4 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Còi báo 24VDC D65mm (P/N: HY-606N-24) - Hanyoung hoặc tương đương | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Hộp cầu chì + cầu chì ống sứ 2A - Schneider hoặc tương đương. | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | RCBO 2P 6A 30mA - Schneider hoặc tương đương. | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Relay trung gian 4CO, 230VAC, P/N: RXM4AB2P7 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đế relay trung gian, P/N: RXZE2M114 - Schneider hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phụ kiện lắp đặt: Cáp mạng LAN, đầu RJ45, hộp ODF, mối hàn cáp quang, dây nhảy quang, máng cáp nhựa, cáp điều khiển, … | 1 | lô | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Nhân công kéo rải cáp quang | 1 | lô | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Lắp đặt thiết bị, đấu nối, lập trình PLC, lập trình màn hình cảm ứng, lập trình kết nối lấy thông tin A, V, W từ đồng hồ điện đa năng, kiểm tra chạy thử và bàn giao hệ thống kết nối tín hiệu giữa ga quốc nội và ga quốc tế. | 1 | lô | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Kết nối tín hiệu các tủ điện back-up MDS5, MDS4, MDS3, MDS2, MDS1, MTS vào hệ thống BMS hiện hữu của nhà ga quốc nội và ga quốc tế | 1 | lô | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Các chi phí khác (Chi tiết nêu từ mục 145-147) | 1 | Hệ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Chi phí cấp thẻ an ninh trong quá trình thực hiện (dự kiến 40 người x 1 tháng) | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Chi phí thí nghiệm chuyên sâu, kiểm định thiết bị trước khi đưa vào sử dụng tại đơn vị có chức năng: 8 MCCB 1250A, 1 MCCB 800A, 5 tuyến cáp hạ thế. | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công (bao gồm rulo cáp, thiết bị, vật tư phục vụ lắp đặt) | 2 | Chuyến | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thi công, lắp đặt, nâng cấp hoặc tăng cường công suất hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất.-Nhà thầu phải có bộ phận hỗ trợ kỹ thuật tại Tp. Hồ Chí Minh đảm bảo khả năng bảo hành, thực hiện xử lý sự cố trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ sư trưởng công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã từng làm kỹ sư trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật được nhà sản xuất MCCB cấp. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.-Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về cấu hình và lập trình chủng loại PLC sử dụng trong dự án. Chứng chỉ do nhà sản xuất PLC cấp. | 5 | 2 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 10 | -Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành về điện, tự động hóa. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi