Gói thầu: Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748984-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất”
Số hiệu KHLCNT 20220530119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,411,266,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thi công, lắp đặt, nâng cấp hoặc tăng cường công suất hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất.-Nhà thầu phải có bộ phận hỗ trợ kỹ thuật tại Tp. Hồ Chí Minh đảm bảo khả năng bảo hành, thực hiện xử lý sự cố trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc kỹ sư trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã từng làm kỹ sư trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật được nhà sản xuất MCCB cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.-Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về cấu hình và lập trình chủng loại PLC sử dụng trong dự án. Chứng chỉ do nhà sản xuất PLC cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành về điện, tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 “Cung cấp và lắp đặt thiết bị tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và Quốc nội – Cảng HKQT Tân Sơn Nhất”
Đầu tư tăng cường công suất tuyến cáp cấp nguồn dự phòng hạ thế khẩn cấp giữa ga Quốc tế và ga Quốc nội
126 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất – trường hợp tại thời điểm đóng thầu Nhà thầu không kịp đính kèm các tài liệu này thì Nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng nều Nhà thầu được chọn trúng thầu. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu. + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
+ Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất. + Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (hàng nhập khẩu) do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2 hoặc chứng từ chứng minh xuất xứ MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2 cung cấp theo HSDT. + Bản gốc Chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất tủ điện, MCCB, màn hình, PLC, Switch, cáp CVV 400mm2, máng cáp cấp cho hàng hóa cung cấp theo HSDT. + Bản gốc Kết quả thí nghiệm, kiểm định thiết bị, vật tư của đơn vị có chức năng (đạt yêu cầu) trước khi đưa vào sử dụng đối với 09 MCCB, 05 tuyến cáp CVV 400mm2. + Bản sao Chứng nhận xuất xứ (Hàng nhập khẩu) do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho hàng hóa theo HSDT: Schneider; Siemens (chào loại tương đương thì cấp chứng từ của loại tương đương). + Bản sao Chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất Schneider; Siemens (chào loại tương đương thì cấp chứng từ của loại tương đương) cấp cho hàng hóa cung cấp theo HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá trọn gói, đã bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp hàng hóa, nhân công, thiết bị để thực hiện công việc đúng yêu cầu tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất – Phường 2, Tân Bình, Tp.HCM đã bao gồm vận chuyển, chi phí bốc dỡ hai đầu, chi phí bảo hành trong thời gian bảo hành và thuế GTGT;
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
+ Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu. + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp mới MCCB 3P 1250A trong tủ điện MDB - 3GP2 (Trạm ST3 - ga Quốc tế) (Chi tiết nêu từ mục 2-4)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP), P/N: NS125N3DM2 - Schneider hoặc tương đương + phụ kiện MCCB (drawout)1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDB-3GP21bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Sửa chữa tủ điện MDB 3GP2 và lắp đặt MCCB 3P 1250A (drawout) vào ngăn F3-4 tủ điện MDB-3GP2 hiện hữu. Bao gồm chi phí cấp nguồn tạm cho các phụ tải ưu tiên nhóm A B trong thời gian cắt điện để sửa chữa, đấu nối, thử nghiệm trước khi hòa mạng tủ MDB-3GP21hệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ điện MDS5: thay MCCB 3P 630A bằng MCCB 3P 1250A (Chi tiết nêu từ mục 6-9)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6MCCB 4P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N4M2 - Schneider hoặc tương đương1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS51bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Sửa chữa tủ điện MDS5, tháo MCCB 4P 630A và thay thế MCCB 4P 1250A. Bao gồm chi phí đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDS51hệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Thay mới tủ điện MDS4 (trạm T5) (Chi tiết nêu từ mục 11-21)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Vỏ tủ điện MDS4, kích thước tối đa CxRxS= 2000x1100x600mm, làm bằng tole dày 2mm, các mặt bên của tủ liên kết với tủ bằng bulông, toàn bộ tủ sơn tĩnh điện màu kem sáng, có khoá.1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider1bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13MCCB 4P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N4M2 - Schneider hoặc tương đương2bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Hộp cầu chì + cầu chì ống sứ 2A - Schneider hoặc tương đương.9bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ đèn báo pha màu xanh 220VAC (XB5AVM3) - Schneider hoặc tương đương.3bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ đèn báo pha màu đỏ 220VAC (XB5AVM4) - Schneider hoặc tương đương.3bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ đèn báo pha màu vàng 220VAC (XB5AVM5) - Schneider hoặc tương đương.3bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS41bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 4P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDS42bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Tháo dỡ tủ điện MDS4 hiện hữu và lắp đặt tủ điện MDS4 mới. Bao gồm chi phí đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDS41hệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Sửa chữa tủ điện MDS3 (cabin T5) (Chi tiết nêu từ mục 23-30)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider hoặc tương đương.2bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24MCCB 3P 800A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N; NS080N3M2 - Schneider hoặc tương đương.1bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Thanh cái đồng 80x10mm (800mm/thanh) bọc cách điện màu đỏ, vàng, xanh, đen4thanhTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Thanh cái đồng 50x10mm (1m/thanh) bọc cách điện màu đỏ, vàng, xanh6thanhTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Thanh cái mềm (flexibar) 5x50x1mm từ thanh cái tổng xuống MCCB 800A (cấp cho MDB4) - 1.5m/thanh -ERICO hoặc tương đương.3thanhTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương6cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Đồng hồ ampe AC 1200/5A (DE72-1200/5A)-Omega hoặc tương đương2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Sửa chữa tủ điện MDS3, tháo dỡ thiết bị cũ, lắp đặt thiết bị mới, đấu nối tủ điện và thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng1hệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Tủ điện MDB8: thay thế MCCB 3P 630A thành 1250A (Chi tiết nêu từ mục 32-36)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32MCCB 3P 1250A 50kA (bao gồm Micrologic 2.0A, tiếp điểm phụ báo ON/OFF, TRIP) P/N: NS125N3M2 - Schneider hoặc tương đương. + phụ kiện MCCB1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Thanh cái đầu vào, đầu ra MCCB 3P 1250A bằng đồng bên trong tủ điện MDB81bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34MCT 1200/5A class 1-MH (Munhean) hoặc tương đương3cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Đồng hồ điện tử đo điện áp, dòng điện (VAF36A)-SELEC hoặc tương đương1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Sửa chữa tủ điện MDD8, sửa chữa ngăn F05, F06 để lắp MCCB 3P 1250A vào ngăn F05 - F06 tủ điện MDB8 hiện hữu. Bao gồm chi phí cấp nguồn tạm cho các phụ tải ưu tiên nhóm A, B trong thời gian cắt điện để sửa chữa, đấu nối, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng tủ MDB81hệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDB-3GP2 đến tủ điện MDS5 (Chi tiết nêu từ mục 38-51)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương140mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp, thân dập lỗ), KT: 400x100mm20mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Co đứng trong làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Nối máng cáp KT:400x100mm8cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu coss đúc 400mm2 - M1214cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh)12cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Bọc đầu coss 400mm2 (màu:đen)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen10bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch)6bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn)4cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Thanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh) (P/N: UCS4141) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương.2thanhTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Ty ren răng suốt M10 (3m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương.20câyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Đai ốc M10 + vòng đệm40bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Tắc kê đạn M10x3040CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS5 đến tủ điện MDS4 (Chi tiết nêu từ mục 53-59)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương1.053mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Đầu coss đúc 400mm2 - M126cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh)6cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen20bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch)10bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn)10cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Đào và tái lập mặt nền đá granite theo chủng loại đá hiện hữu tại khu vực Bus-lounge - sảnh B ga Quốc nội, kích thước đào và tái lập DxR= 2mx4m để sửa chữa và nâng cao độ 02 hố ga điện bằng bê tông cốt thép bằng cao độ mặt nền nhà ga. Lắp đặt 02 nắp hố ga nổi có ron kín nước và hoàn thiện mặt bằng cải tạo theo hiện trạng1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS4 đến tủ điện MDB8 (Chi tiết nêu từ mục 61-66)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương60mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu coss đúc 400mm2 - M126cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh)6cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen2bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch)2bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Băng keo cách điện hạ thế -Nitto (20m/cuộn)2cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Lắp đặt tuyến cáp từ tủ điện MDS4 đến tủ điện MDS3 (Chi tiết nêu từ mục 68-90)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 400x100mm80mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Nối máng cáp KT:400x100mm30CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Co đứng trong (có nắp) làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Co đứng ngoài (có nắp) làm bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm, KT:400x100mm2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Bulông đầu tròn M8x15 + đai ốc400bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương1.211mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu coss đúc 400mm2 - M1214cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh)12cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Bọc đầu coss 400mm2 (màu: đen)2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen30bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch)10bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn)15cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Sắt mạ kẽm V50x50x5mm (6m/cây)21CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Sơn xịt mạ kẽm lạnh (400ml/chai)4chaiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương.4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Que hàn Kim Tín (hoặc tương đương) Ø2,5 mm (2.5kg/hộp)6HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Gối đỡ máng cáp bằng bê tông cốt thép, kích thước DxRxS: 400x200x100mm6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Thanh chống đa năng KT: 41x41 loại có đục lỗ (3mét/thanh) (P/N: UCS4141) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương.2thanhTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Ty ren răng suốt M10 (3m/cây) (P/N: TY10) - Cát Vạn Lợi hoặc tương đương.20câyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Đai ốc M10 + vòng đệm80bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Tắc kê đạn M10x3040CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Bu-lông giãn nở M10x40100cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Lưỡi cắt bê-tông M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương.4cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Tăng cường tuyến cáp từ tủ điện MDS3 đến tủ điện MDS2 (Chi tiết nêu từ mục 92-120)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 300x100mm120mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Nối máng cáp 300x100mm25CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Máng cáp bằng tôn tráng kẽm dày 1.2mm (loại có nắp), KT: 150x100mm12mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Nối máng cáp 150x100mm2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Bulông đầu tròn M8x15 + đai ốc500bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Sắt V50x50x5mm (6m/cây)30CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Que hàn Kim Tín (hoặc tương đương) Ø2,5 mm (2.5kg/hộp)6HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Cáp CVV-400mm2 - Cadivi hoặc tương đương480mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Đầu coss đúc 400mm2 - M126cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Bọc đầu coss 400mm2 (3 màu: đỏ, vàng, xanh)6cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây rút 10x500mm (100 sợi/bịch)- màu đen10bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Đất sét làm kín tủ điện – Neoseal B3 hoặc tương đương (1kg/bịch)4bịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Băng keo cách điện hạ thế -Nitto hoặc tương đương (20m/cuộn)3cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương.4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Băng keo điện - Nano hoặc tương đương.15cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Băng keo giấy 50mm10cuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Lưỡi cưa lọng ( 5 cái / vỉ)10vỉTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Mũi khoan bê tông đui gài D12 -Bosch hoặc tương đương.4cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Mũi khoan sắt D12 - Nachi hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Mũi khoan sắt D10 - Nachi hoặc tương đương.4cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Mũi khoan sắt D08 - Nachi hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Mũi đục bêtông loại 4 rãnh 22x250mm-Bosch hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Vít cấy M4x15mm (100con/bịch)15BịchTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Lưỡi cắt sắt M6mm, D110mm-Bosch hoặc tương đương.1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Bu-lông giãn nở M10x40100cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Bút lông dầu loại nhỏ5câyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Mũi bắn vít +2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Dao rọc giấy 18mm + 1 hộp lưỡi dao1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Vữa rót gốc xi măng SikaGrout 214 (25kg/bao)5baoTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Kết nối tín hiệu giám sát trạng thái các CB back-up hạ thế giữa ga quốc nội và ga quốc tế (Chi tiết nêu từ mục 122-143)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Màn hình cảm ứng 7":P/N: 6AV2123-2GB03-0AX0 - Siemens hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123PLC S7-1200, CPU 7212C, 20.4-28.8V DC; tích hợp 8 ngõ vào, 6 ngõ ra 24VDC, 2 AI 0-10 VDC; bộ nhớ 75KB, P/N: 6ES7212-1AE40-0XB0 - Siemens hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124SIMATIC S7-1200, bo mạch giao tiếp Modbus CB1241 RS485P/N: 6ES7241-1CH30-1XB0 - Siemens hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Module mở rộng 8 DI, 24VDC, P/N: 6ES7221-1BF32-0XB02cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Bộ nguồn 220VAC/24VDC 4A, P/N: 6EP1332-5BA10 - Siemens hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Switch mạng, Unmanaged IE switch, 6x 10/100 Mbit/s RJ45 ports, 2x 100 Mbit/s Multimode BFOC, P/N: 6GK5106-2BB00-2AC2 - Siemens hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128AMP Fiber Optic cable, Outside Plant, 4-Fiber, MM 50/125µm.P/N: 1-1427449-2400mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Đồng hồ đo điện đa năng, giao tiếp Modbus PM5110 - Schneider hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Tủ điện bằng tole dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng, có khóa, kích thước CxRxS: 600x400x200mm1cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Cáp CVV-3x2.5mm2 - Cadivi hoặc tương đương54mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Cáp DVVm-4x1.5mm2 - Cadivi hoặc tương đương84mTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Nút nhấn màu xanh D22mm, 1 NO, P/N: XB5AA21 - Schneider hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Đèn báo màu đỏ 24VDC, P/N: XB5AVB4 - Schneider hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Còi báo 24VDC D65mm (P/N: HY-606N-24) - Hanyoung hoặc tương đương3cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Hộp cầu chì + cầu chì ống sứ 2A - Schneider hoặc tương đương.2bộTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137RCBO 2P 6A 30mA - Schneider hoặc tương đương.4cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Relay trung gian 4CO, 230VAC, P/N: RXM4AB2P7 - Schneider hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Đế relay trung gian, P/N: RXZE2M114 - Schneider hoặc tương đương.2cáiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Phụ kiện lắp đặt: Cáp mạng LAN, đầu RJ45, hộp ODF, mối hàn cáp quang, dây nhảy quang, máng cáp nhựa, cáp điều khiển, …1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Nhân công kéo rải cáp quang1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Lắp đặt thiết bị, đấu nối, lập trình PLC, lập trình màn hình cảm ứng, lập trình kết nối lấy thông tin A, V, W từ đồng hồ điện đa năng, kiểm tra chạy thử và bàn giao hệ thống kết nối tín hiệu giữa ga quốc nội và ga quốc tế.1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Kết nối tín hiệu các tủ điện back-up MDS5, MDS4, MDS3, MDS2, MDS1, MTS vào hệ thống BMS hiện hữu của nhà ga quốc nội và ga quốc tế1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Các chi phí khác (Chi tiết nêu từ mục 145-147)1HệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Chi phí cấp thẻ an ninh trong quá trình thực hiện (dự kiến 40 người x 1 tháng)1GóiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Chi phí thí nghiệm chuyên sâu, kiểm định thiết bị trước khi đưa vào sử dụng tại đơn vị có chức năng: 8 MCCB 1250A, 1 MCCB 800A, 5 tuyến cáp hạ thế.1GóiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công (bao gồm rulo cáp, thiết bị, vật tư phục vụ lắp đặt)2ChuyếnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thi công, lắp đặt, nâng cấp hoặc tăng cường công suất hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có giấy Chứng nhận là nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất MCCB tại Việt Nam, hoặc có ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất MCCB hoặc của đơn vị được nhà sản xuất MCCB ủy quyền phân phối cho phép sử dụng sản phẩm của hãng để chào hàng, trong đó quyền lợi của bên mua vẫn được đảm bảo hoàn toàn từ hãng sản xuất.-Nhà thầu phải có bộ phận hỗ trợ kỹ thuật tại Tp. Hồ Chí Minh đảm bảo khả năng bảo hành, thực hiện xử lý sự cố trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 kỹ sư trưởng công trình 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã từng làm kỹ sư trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật được nhà sản xuất MCCB cấp.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.-Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo về cấu hình và lập trình chủng loại PLC sử dụng trong dự án. Chứng chỉ do nhà sản xuất PLC cấp.52
3 công nhân kỹ thuật 10 -Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành về điện, tự động hóa.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->