Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:03:00 đến ngày 2022-08-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành Điện,Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành kiến trúc hoặc cơ khí: 01 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư và Kỹ sư công nghệ kỹ thuật Điện- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí, mộc- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phúc Đồng (giai đoạn 2), phường Phúc Đồng, quận Long Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất/cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Khối lớp 1 | |
| 2 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 6 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | Khối lớp 1 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Khối lớp 2 | |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 6 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | Khối lớp 2 | |
| 5 | Bàn ghế bán trú học sinh | 50 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên Kích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 612:630mmKích thước ghế: rộng 340:340 x sâu 360:400 x rộng 370:590 mm | Khối lớp 2 | |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Khối lớp 3 | |
| 7 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 6 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | Khối lớp 3 | |
| 8 | Bàn ghế bán trú học sinh | 50 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên Kích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 612:630mmKích thước ghế: rộng 340:340 x sâu 360:400 x rộng 370:590 mm | Khối lớp 3 | |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Khối lớp 4 | |
| 10 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 6 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | Khối lớp 4 | |
| 11 | Bàn ghế bán trú học sinh | 50 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên Kích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 612:630mmKích thước ghế: rộng 340:340 x sâu 360:400 x rộng 370:590 mm | Khối lớp 4 | |
| 12 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Khối lớp 5 | |
| 13 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 6 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | Khối lớp 5 | |
| 14 | Bàn ghế bán trú học sinh | 50 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên Kích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 612:630mmKích thước ghế: rộng 340:340 x sâu 360:400 x rộng 370:590 mm | Khối lớp 5 | |
| 15 | Tủ phụ đựng thiết bị | 1 | Cái | Tủ phụ đựng thiết bị KT: 800x400x880mmVL; Tủ bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, nóc gỗ dày 25, còn lại dày 18mm. Tủ có 02 cánh mở bên trong có đợt di động | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 16 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 17 | Tủ phụ đựng thiết bị | 1 | Cái | Tủ phụ đựng thiết bị KT: 800x400x880mmVL; Tủ bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, nóc gỗ dày 25, còn lại dày 18mm. Tủ có 02 cánh mở bên trong có đợt di động | PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 18 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 19 | Giá vẽ cho học sinh | 10 | Cái | Giá vẽ cho học sinh : Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông- Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60- Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá.- Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp | PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 20 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Tủ trưng bày - Thiết kế phía trên là các kệ trang trí để tài liệu 2 bên, giữa có khoang cánh kín- Phía dưới là 6 khoang cánh kín. - Kích Thước: W3000 x D400 x H2000 mm | PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 21 | Tủ phụ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tủ phụ đựng thiết bị KT: 800x400x880mmVL; Tủ bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, nóc gỗ dày 25, còn lại dày 18mm. Tủ có 02 cánh mở bên trong có đợt di động | PHÒNG TIN HỌC | |
| 22 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ) | 18 | Cái | Bàn vi tính khung sắt Kiểu Dáng - Bàn vi tính khung thép - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm - Sản phẩm bàn vi tính kết hợp với ghế sử dụng trong phòng học máy, thư viện, phòng chức năng...Kích Thước: W1400 x D1000 x H750 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | PHÒNG TIN HỌC | |
| 23 | Ghế thép gấp | 72 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | PHÒNG TIN HỌC | |
| 24 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 25 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 26 | Tủ phụ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tủ phụ đựng thiết bị KT: 800x400x880mmVL; Tủ bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, nóc gỗ dày 25, còn lại dày 18mm. Tủ có 02 cánh mở bên trong có đợt di động. | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 27 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 28 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 29 | Bàn hội ý học nhóm: | 6 | Cái | Bàn hội ý học nhóm:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt từ nhà máy uy tín. Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 30 | Giá đa năng | 2 | Cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 31 | Quầy lễ tân chủ thư | 8 | md | Quầy lễ tân hình lượn congGỗ công nghiệp chống ẩm, màu vân gỗKT 5.585x600x770 | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 32 | Ghế thủ thư | 1 | chiếc | Ghế chân chân xoay khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới chịu lực. | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 33 | Bàn đọc B2 | 2 | chiếc | Chân bàn gỗ MFC màu theo thiết kế, mặt bàn gỗ MFC phủ melamin theo mẫu chỉ địnhKích thước: 1675x450x750mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 34 | Sofa đọc sách C2 | 9,2 | md | Khung gỗ tự nhiên uốn lượn, bọc nỉ theo thiết kếKích thước: 8300x550x450mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 35 | Đôn đọc sách D | 4 | chiếc | Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫuKích thước: 460x460x450mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 36 | Bàn đọc B3 | 1,8 | md | Mặt bàn gỗ MFC sơn màu theo chỉ định, chân bàn thép tròn sơn tĩnh điện màu trắng theo thiết kếKích thước: 1800x700x750mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 37 | Sofa đọc sách C3 | 2 | md | Khung gỗ công nghiệp kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫuKích thước: 2000x400x450mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 38 | Sofa đọc sách C4 | 2 | md | Khung gỗ công nghiệp kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫuKích thước: 2000x400x450mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 39 | Bàn tra cứu máy tính | 8 | chiếc | Chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp mặt bàn gỗ MFC phủ maleminKích thước:1200x600x750mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 40 | Ghế đọc học sinh | 16 | chiếc | Lưng tựa nhựa, chân ghế làm bằng gỗ sơn trắng | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 41 | Tủ sách T1 | 10 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 1200x300x1100mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 42 | Tủ sách T2 | 5 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 1200x300x1100mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 43 | Tủ sách T3 | 6 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 1200x300x1100mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 44 | Tủ sách T4 - Tủ kho sách | 1 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 2100x300x1100 | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 45 | Tủ sách T5 - Tủ kho sách | 1 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 2100x300x1100 | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 46 | Giá để giầy dép | 4 | Cái | Giá để giày 4 tầngKT: 1500x350x800Gỗ gỗ công nghiệp chống ẩm, màu vân gỗ. | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 47 | Bảng tin thư viện và giới thiệu sách | 1 | Cái | Bảng tin thư viện và giới thiệu sáchMặt bảng của chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1600mm | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 48 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ) | 4 | Cái | Bàn vi tính khung sắt Kiểu Dáng - Bàn vi tính khung thép - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm - Sản phẩm bàn vi tính kết hợp với ghế sử dụng trong phòng học máy, thư viện, phòng chức năng...Kích Thước: W1400 x D1000 x H750 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 49 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 50 | Bàn đọc sách | 4 | Chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 1200x900x750mm | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 51 | Ghế thép gấp | 24 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 52 | Tủ trưng bầy sách | 2 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 2100x300x1100 | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 53 | Giá để báo, tạp chí | 2 | chiếc | Gỗ MFC màu theo mẫu Kích thước: 1020x300x1100mm | PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 54 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Kích thước : W800 x D400 x H1600mm Màu sắc : Ghi Chất liệu : Khung inox - Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa - Tủ được lắp ráp đóng hộp bìa carton nguyên chiếc, bên trong lót xốp dày 12mm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 55 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Cân có thước đo chiều cao:Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mmTrọng lượng: 14kg (tham khảo) | PHÒNG Y TẾ | |
| 56 | Cáng y tế | 1 | Cái | Cáng y tếCác thông số kỹ thuật chính:Thông số kỹ thuật: Kích thước duỗi thẳng: (L × W × H): 200 * 55 * 18cmKích thước gấp (dài x rộng x cao): 92,5 × 50 × 10cmKích thước thùng carton: 102 × 12 × 32cmTrọng lượng: 6,5 kgGW: 7.6kgKhung hợp kim nhôm.Màu sắc: màu XANHMột đầu gồm 02 chân chống.Một đầu gồm 02 bánh xeĐai an toàn: 02Tải Trọng : 210kg độ bền cáng thép không gỉ | PHÒNG Y TẾ | |
| 57 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | cái | Bảng phác đồ cấp cứu:KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | PHÒNG Y TẾ | |
| 58 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | cái | Bảng theo dõi sức khỏe :KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | PHÒNG Y TẾ | |
| 59 | Bảng mika chân INOX(Bảng ảnh) | 1 | Cái | KT:1220x800x4mm Đặc điểm: Bảng mika trong nền in cán ép decan Fifi hoa văn chìm màu vàng sáng ; có chân INOX. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 60 | Bảng mika chân INOX ( Lịch sử nhà trường; lịch sử địa phương, thành tích các loại) | 1 | Cái | KT:1220x800x4mm Đặc điểm: Bảng mika trong nền in cán ép decan Fifi hoa văn chìm màu vàng sáng có kèm nội dung thành tích…. ; có chân INOX. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 61 | Bảng trích mika chân INOX | 2 | Cái | Bảng Mika trong 4mm, chân inox,in đề can Hifi.(lời Bác, lời thủ tướng Phạm Văn Đồng , khẩu hiệu) KT: 800 x 400mm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 62 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Tủ trưng bày cao- Toàn bộ khung thân bằng kính có 2 cánh mở, 3 đợt kính chia làm 4 ngăn kệ để đồ trưng bày.- Phần nóc và đáy tủ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine- KT: Rộng 80 cm x Sâu 30 cm x Cao 150 cm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 63 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 64 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 65 | Phông sân khấu | 25 | m2 | Phông sân khấuChất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 66 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Phông rèm sân khấu Phông nhung đỏ bao gồm Sao vàng+ búa liềm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 67 | Sa bàn tổng thể: | 1 | Cái | Sa bàn tổng thể: Kích thước: 1200-1200 mm.Tỷ lệ 1/300 Chất liệu: Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm nhựa mica nhập ngoại, được phun sơn tạo mầu valoc theo bản vẽ thiết kế. + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống (cây, thảm cỏ… ) tỷ lệ 1/100 + Phần hồ nước được thể hiện bằng chất liệu mica vân mặt nước nhập ngoại và hệ thống bảng chú thích tên đường, dự án vv.. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu mica, nhựa tổng hợp có độ dày 1mm - 2mm phun sơn tạo mầu theo màu theo bản vẽ.. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 68 | Trống trường | 1 | Cái | Trống trường + giá trốngKT: Đường kính 80cm, cao 120cmChất liệu: bằng gỗ mít và được căng bằng da trâu | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 69 | Bộ trống đội | 3 | Bộ | Bộ trống đội- 1 trống cái (đường kính 48cm, chiều cao 15cm)- 4 trống con (đường kính 31cm, chiều cao 15 cm), dùi trống, dây đeo trốngChất liệu: thân inox, mặt mica nhập khẩu | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 70 | Bộ kèn đội (Bổ sung) | 1 | Bộ | Bộ kèn đội Bao gồm: - Kèn trumpet 08 cái, chất liệu Hợp kim mạ đồng vàng- Kèn bariton 02 cái, Kèn baritone bằng đồng vàng sáng cao cấp. Đặt trong hộp chống hoàn toàn ngoại lực. Bộ kèn bao gồm cả găng tay nghi thức đội cho người chơi kèn. | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 71 | Sanh pan | 1 | Cái | Sanh panChất liệu: bằng đồngKích thước: 14 inch ~ đường kính 35cm Bao gồm: 2 lá đồng + 2 núm cao su | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 72 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu Tính năngTủ tài liệu được thiết kế gồm có 2 khoang:– Khoang trên 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn kéo đợt tài liệu.– Khoang dưới 2 cánh mở 2 bên, giữa có 3 ngăn kéo dài.Sản phẩm tủ gỗ sơn cao cấp Thuộc tínhKích thước: Rộng 1800 – sâu 420 – cao 2000Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn cao cấp, cánh kính | PHÒNG CÔNG ĐOÀN | |
| 73 | Bàn họp 6 chỗ: | 1 | Cái | Bàn hội ý học nhóm:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt từ nhà máy uy tín.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | PHÒNG CÔNG ĐOÀN | |
| 74 | Bàn họp phòng hội đồng: | 1 | Cái | Bàn họp phòng hội đồng:KT:5500x2200x760mm Bàn gỗ CN sơn PU màu cánh gián bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong, yếm sát đất. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 75 | Ghế họp | 67 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 76 | Tủ gỗ để tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo. - Phía dưới có 3 khoang cánh mở. - Chân tủ có trụ nhựa chịu lực. Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate kết hợp với melamine cao cấp | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 77 | Bộ ghế SOFA tiếp khách: | 1 | bộ | Bộ ghế SOFA tiếp khách:– Kích thước: ghế dài: 1800x890x900, 2 ghế ngắn 800x740x900cm.– Chất liệu: Khung ghế gỗ tự nhiên tẩm sấy kỹ càng, được tạo độ êm bởi lò xo cường lực, đai thun và 3 lớp mút và bông rất êm ái. Chất liệu da hiện đại chống thấm nước, chống ẩm mốc trong quá trình sử dụng lâu dài1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 78 | Bàn Sofa | 1 | Cái | Bàn sofa:- Chân ghép chữ V tạo dáng.- Bàn có đợt để đồ tiện dụng.Kích Thước: W1200 x D600 x H450 mmChất liệu: mặt, khung chân bằng gỗ | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 79 | Bảng ghi lịch công tác | 1 | Cái | Bảng ghi lịch công tácMặt bảng chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1800mm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 80 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc hiệu phó:- Bàn có khay bàn phím - Chân ghép hộp, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết.- Yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân trang trí. - Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 81 | Hộc di động: | 1 | Cái | Hộc di động:- Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụng- Hộc có bánh xe giúp dễ dàng di chuyển dễ dàng theo mục đích sử dụng- Sản phẩm kết hợp với bàn giám K165 bàn làm việc...giúp tăng diện tích chỗ làm việc trong văn phòngKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 82 | Ghế làm việc phòng hiệu phó: | 1 | Cái | Ghế làm việc phòng hiệu phó:- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W670 x D800 x H(1115-1240)mmChất liệu: Đệm mút bọc da. Chân và tay bằng nhựa | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 83 | Tủ gỗ để tài liệu | 2 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo. - Phía dưới có 3 khoang cánh mở. - Chân tủ có trụ nhựa chịu lực. Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate kết hợp với melamine cao cấp | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 84 | Ghế xoay | 1 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 85 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 86 | Bàn thu tiền | 4,1 | Md | Bàn thu tiền:Gỗ công nghiệp chống ẩm, vân gỗ kết hợp vân trắng bóng, chân giật vào 5cm, soi trang tríKT 4100x600x750 | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 87 | Ghế thép gấp | 2 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 88 | Bàn họp 6 chỗ: | 3 | Cái | Bàn họp 06 :Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt từ nhà máy uy tín.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | PHÒNG TỔ BỘ MÔN | |
| 89 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG TỔ BỘ MÔN | |
| 90 | Bàn họp 6 chỗ: | 3 | Cái | Bàn họp 6 chỗ:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt từ nhà máy uy tín.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 91 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 92 | Ghế họp | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 93 | Bàn vi tính | 2 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750VL: Bàn bằng gỗ melamine cao cấp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | PHÒNG SINH HOẠT CHUYÊN MÔN | |
| 94 | Ghế làm việc: | 2 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG SINH HOẠT CHUYÊN MÔN | |
| 95 | Ghế thép gấp | 30 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | PHÒNG SINH HOẠT CHUYÊN MÔN | |
| 96 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG SINH HOẠT CHUYÊN MÔN | |
| 97 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 98 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 99 | Ghế họp | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 100 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750VL: Bàn bằng gỗ melamine cao cấp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 101 | Ghế làm việc: | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 102 | Bàn họp | 1 | Cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 103 | Ghế họp | 10 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 104 | Bàn bảo vệ: | 1 | Cái | Bàn bảo vệ:Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : + Mẫu bàn làm việc giá rẻ này có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. + Chân Bàn làm việc 1m2 có nút tăng chỉnh cân bằng | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 105 | Ghế thép gấp | 4 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 106 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu bằng thép: - Tủ thiết kế 1 khoang 2 cánh mở bên trong có 1 đơn di động - Sơn tĩnh điện màu ghi bền đẹp - Tủ sử dụng khóa 06 có thanh khóa bên dưới Kích Thước: W915 x D450 x H950 mm | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 107 | Tủ treo chìa khóa | 1 | Cái | Tủ treo chìa khóa - Tủ có 100 móc treo chìa khóa - Móc khóa có dánh số tiện dụng - Bề mặt tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp bền đẹp - Tủ treo làm mỏng dẹt, treo chìa khoá ở cả phần tủ và phần cánh. - Các móc treo chìa khoá bằng nhựa dẻo ABS chống tĩnh điện, chống giật. - Khi sử dụng có thể để mở hoặc để đóng. Kích Thước: W350 x D70 x H650 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 108 | Ghế họp | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 109 | Khung thành bóng đá 5 người + lưới | 1 | Bộ | Khung thành bóng đá 5 ngườiỐng thép D90.Móc lưới an toàn cho người chơi.Có thể tháo rời để vận chuyển.Khung thành bóng đá người 5kích thước 3x2x1,2 m ( theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ).Tặng kèm theo lưới.Sơn tĩnh điện.Khung gôn dành cho sân bóng 5 người. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 110 | Trụ bóng rổ trường học: | 1 | Cái | Trụ bóng rổ trường học: - Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện - Bảng rổ composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm - Di chuyển bằng 2 bánh xe. - Đối trọng 70kg/trụ | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 111 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 112 | Trụ cầu lông + Vợt Cầu Lông | 1 | bộ | TRU CẦU LÔNG Loại: Cột căng lưới Chất liệu: sắtMàu sắc: XanhTrụ sắt vuông 40 mmSơn tĩnh điện. Lực đối trọng 50Kg / trụ.Di chuyển bằng 2 bánh xe. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 113 | Trụ cầu lông | 1 | bộ | Trụ được cấu tạo bằng sắt vuông 40 mm, sơn tĩnh điện màu xanh– Dùng bê tông làm đối trọng nặng 30 kg– Di chuyển dễ dàng bằng 2 bánh xe | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 114 | Lưới cầu lông thi đấu | 1 | bộ | - Lưới cầu lôngLưới thi đấu, màu nâu đậm - Kích thước : 6.0 x 0.76 m. - Ô lưới : 19 mm - Căng lưới bằng sợi PP - 4.0 mm. - Loại sợi : PA 0.9 mm - Band trên PVC + Xung quanh cotton. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 115 | Smart Tivi | 14 | bộ | Smart Tivi Kích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế: Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng: Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước: Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng: 31.4Kg (tham khảo) | KHỐI LỚP HỌC | |
| 116 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 14 | bộ | Giá treo và phụ kiện kết nối- Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm - Cáp HDMi 15m- Dây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | KHỐI LỚP HỌC | |
| 117 | ĐÀN ORGAN CHO HS + CHÂN ĐẾ | 12 | chiếc | Số phím: 61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âm: AWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa): 48Âm sắc: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices)Điệu nhạc đệm: 235Bài hát cài đặt sẵn: 30 bàiKết nối: DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli: 6W + 6WLoa: 12cm x 2Kích thước: (946 x 404 x 139)mmTrọng lượng: 6.6kgBộ nguồn: AC Adaptors (PA-150 or an equivalent recommended)Bảo hành: 12 tháng | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 118 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 119 | Ổ cắm | 4 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 120 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 121 | Ổ cắm | 1 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 122 | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh | 72 | bộ | Chất liệu PU cao cấp"Chức năng: Nghe gọi, nghe nhạc, đàm thoại.Chất liệu: Kim loại, ABS.Kiểu tai nghe: Chụp tai.Kiếu kết nối: Có dây.Tương thích với: Điện thoại, laptop hoặc máy tính tích hợp cổng tai nghe và mic chung 1 cổng 3.5mmDriver unit: 40mm.Dải tần: 20-20kHz.Impedance: 32ohms±15 percent .Độ nhạy: 112dB." | Phòng tin học (02 phòng) | |
| 123 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước: 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế : Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng: Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước: Không chân đế (1673.2 x 958.2 x 59.9)mm - (WxHxD); Có chân đế (1673.2 x 1047.9 x 340.8)mm - (WxHxD)Trọng lượng: 30,8Kg | Phòng tin học (02 phòng) | |
| 124 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | Phòng tin học (02 phòng) | |
| 125 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | Phòng tin học (02 phòng) | |
| 126 | Ổ cắm | 4 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng tin học (02 phòng) | |
| 127 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | Phòng Ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 128 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | Phòng Công nghệ | |
| 129 | Ổ cắm | 2 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng Công nghệ | |
| 130 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | bộ | Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây: handheld wireless micBảo hành: 12 Tháng | Phòng học Đa năng | |
| 131 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | bộ | Thông số : Tỷ lệ tương phản: 1200:1, 5000:1 (DCR enable)Tốc độ quét: 8 msGóc nhìn: H = 178, V = 178 typNguồn sáng: DLEDTuổi thọ đèn hình 50.000 giờTuổi thọ cảm ứng: 80.000 giờBề mặt màn hình: AG coating (độ cứng 7H)+ AF coating cho độ bền cao chống va đập và trầy xướcLoa Loa 15-watt: x2 Loa stereo (tích hợp sẵn) Hướng phía dướiLoa siêu trầm 15- watt: x1 (tích hợp sẵn)Lỗ chờ lắp và giá lắp camera: Thiết kế sẵn trên đỉnh màn hình để lắp nhiều loại camera khác nhau Công nghệ chống chói Anti-Glare Công nghệ loại bỏ nháy màn hình (Flicker-Free) Công nghệ lọc ánh sáng xanh (Blue Light filter)Đặc biệt Màn hình đạt chứng nhận bảo vệ mắt với công nghệ lọc ánh sáng xanh và loại bỏ nháy ở mọi độ sáng của màn hình.Hệ điều hành : Android Android 9. Tích hợp sẵn phần mềm myViewboard Entity trên Android và cả Slot In PCProcessor: ARM Cortex A73*4 (1.8GHz)Ram 4GB DDR4Storage 32GBCác tiêu chuẩn VSA: cTUVus, FCC, EPEAT, Mexico coc, Mexico Energy, RoHS, CECVSE: EMC/CE, CB, RoHS & DOC, REACH, WEEE, ErP. EEIVSI: BSMI, RCM, BISVSCN: CCC, CECPISO 9001-2015 & ISO 14001-2015, ISO 14064-1: 2006Tiêu thụ điện năng: Energy Star Version: ES8.0; EEI Rating: A+ Tiêu chuẩn Bút Kháng Khuẩn- SGS ReportTiêu Chuẩn Lọc Ánh Sáng Xanh –Low Blue LightChứng nhận phần mềm bản quyền myViewBoard EntityĐiện áp 100-240 VAC +/- 10%Tiêu thụ điện năng 190W; Chờ: | Phòng học Đa năng | |
| 132 | Ổ cắm | 3 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng Thư viện | |
| 133 | Tủ lạnh Inverter | 1 | bộ | Dung tích sử dụng:165 lít Công nghệ tiết kiệm điện: J-tech Inverter Công nghệ làm lạnh: Gián tiếp Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+ Kích thước - Khối lượng: Cao 135.4 cm - Rộng 53 cm - Sâu 64 cm - Nặng 34 kg | Phòng y tế | |
| 134 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | bộ | Tủ sấy dụng cụ y tế :Kích cỡ: 46 * 34 * 34cm- Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC- Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - 1000W- Hẹn giờ: 0 – 60phút- Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần- Quy cách đóng hộp: 1chiếc/ thùng- Trọng lượng tổng: 7,8kg- Trọng lượng tịnh: 6,5kg | Phòng y tế | |
| 135 | Loa vệ tinh | 4 | Chiếc | Công suất: 30WCường độ âm thanh: 90dBĐăp tuyến tần số : 80~20,000HzKích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mmTrọng lượng: 2,5kg | Phòng Hội đồng | |
| 136 | AMPLY | 1 | Chiếc | Công suất: 240WĐăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giáTrở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | Phòng Hội đồng | |
| 137 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Micro tụ điện cổ ngỗng Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Phantom điện 9 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHzĐầu ra kết nối XLR-3-12 tương đươngNhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F)Body kết thúc, trục: đồng | Phòng Hội đồng | |
| 138 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Bộ Micro không dây - Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tayKích thước: 254 mm X 51 mm diameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g | Phòng Hội đồng | |
| 139 | Tủ Rack 12U Có Ngăn Mixer | 1 | cái | Tủ Rack 12U Có Ngăn MixerTủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Phòng Hội đồng | |
| 140 | Dây loa hội trường | 50 | M | Theo chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 141 | Jack loa chuyên dụng | 10 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 142 | Dây tín hiệu kêt nối | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 143 | Loa dải đồng trục: (Gắn tường nhà thể chất) | 4 | cái | Công suất: 60 W (Trở kháng cao)Công suất đáp ứng: Continuous pink noise: 100 W (Trở kháng thấp); Continuous program: 300 W (Trở kháng thấp)Trở kháng: 8 Ω; 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70V line: 83Ω (60W), 170Ω (30 W), 330Ω (15 W), 670Ω (7.5 W)Cường độ âm: 97 dB (1 W, 1 m)Đáp tuyến tần số: 70 - 20,000 HzTần số cắt: 3 kHzGóc hướng tính Chiều ngang: 90, Chiều dọc: 40゜Loa trầm: Loa hình nón 30 cmLoa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6Cổng kết nối: NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mmNhiệt độ hoạt động: -10℃ tới +50℃Vỏ: Polypropylene, đenLưới: Thép xử lý bề mặt, đenKích thước: 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mmKhối lượng: 10 kgBảo hành: 12 tháng | NHÀ THỂ CHẤT | |
| 144 | Giá treo loa đồng bộ | 4 | cái | Theo chương V E-HSMT | NHÀ THỂ CHẤT | |
| 145 | Amply liền Mixer (nhà thể chất) | 1 | cái | Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra: 240 WCông suất tiêu thụ: 62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 HzNgõ vào: MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn kiểu RJ45 MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn là AUX 1 AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA MP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âmNgõ ra Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắn Trở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 Ω Ngõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCANguồn: DC +21 V (MIC 1)Tỷ số S/N: Trên 60 dBĐộ méo: Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mứcĐiểu chỉnh âm sắc: Bass: ±10 dB tại 100 Hz Treble: ±10 dB tại 10 kHzNgắt tiếng: MIC 1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30 dBHiển thị : Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệLàm mát: Quạt làm mátVật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đenVỏ máy: Thép tấm, đenKích thước: 420 (R) × 100.9 (C) × 357 (S) mmKhối lượng: 4.9 kg Bảo hành : 12 tháng | NHÀ THỂ CHẤT | |
| 146 | Bộ Micro không dây (nhà thể chất) | 2 | Bộ | Loại micro: Cầm tayKích thước: (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng: 270g | NHÀ THỂ CHẤT | |
| 147 | Loa công suất lớn | 1 | chiếc | Loa Loa sân khấu ngoài trời Công suất liên tục 500WCông suất đỉnh 2000WTrở kháng 4 ohmsDải tần số 36Hz-16khz (-10dB), 45Hz-12kHz (±3dB)Kích thước (1092x464x426)mmTrọng lượng 42,6KgBảo hành 12 Tháng | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 148 | Công suất | 1 | chiếc | Công suất ra 8Ω 1050Wx2Công suất ra 4Ω 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào 1.4V/32dB/26dBĐáp ứng tần số (20Hz~20KHz)±0.5dBNguồn 110~120@220~240AC 50/60HzChức năng bảo vệ Tự động làm mátKích thước (483x380x133)mmTrọng lượng 31kgBảo hành 12 Tháng | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 149 | Mixer | 1 | chiếc | Bàn Mixer 16 đường vào Tối đa 10 Mic/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressors Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioNguồn điện AC 100 – 240 V, 50 / 60 HzTiêu thụ điện 30WKích thước (444 x 130 x 500) mm Trọng lượng 6,8kgBảo hành 12 Tháng | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 150 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng + Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | bộ | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Đầu vào kết nối Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 Thành phần Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng 715gMicro tụ điện cổ ngỗng Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy (-35 dB) (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)Đáp ứng tần số 60 Hz - 20 kHzKích thước φ12 × 420 mmNguồn 9 - 52 V DCTrọng lượng 135gBảo hành 12 Tháng | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 151 | Bộ Micro không dây | 2 | bộ | Loại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 152 | Tủ Mixer 12U | 1 | chiếc | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 153 | Ổ cắm | 3 | chiếc | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây: 5mĐiện áp 220V; Cầu chì tự ngắt khi quá tải | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách và quản lý chung | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. | 2 | Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành Điện,Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành kiến trúc hoặc cơ khí: 01 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư và Kỹ sư công nghệ kỹ thuật Điện- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 3 | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí, mộc- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi