Gói thầu: Cung cấp và triển khai 60 ATM loại đặt sảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam_Trung tâm Thẻ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và triển khai 60 ATM loại đặt sảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 18:10:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,996,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có liên quan đến cung cấp và triển khai ATM Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp một trong các tài liệu sau:- Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu Quyết định thành lập Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc Giấy tờ chứng minh Trung tâm bảo hành được nhà thầu ủy quyền (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam).- Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh của Nhà thầu (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam).- Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của Nhà thầu (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 05 cán bộ) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nghệ Thông tin hoặc Điện tử Viễn thông: Trình độ đại học.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc danh sách đã qua đào tạo liên quan đến ATM do Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có một trong các kinh nghiệm sau:+ Cấu hình, tích hợp ATM (tối thiểu 01 cán bộ).+ Lắp đặt, triển khai ATM (tối thiểu 01 cán bộ).+ Phát triển, chỉnh sửa phần mềm ATM (tối thiểu 01 cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh tế hoặc Công nghệ Thông tin hoặc Điện tử Viễn thông: Trình độ đại học.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc danh sách đã qua đào tạo liên quan đến ATM do Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có kinh nghiệm trong vai trò là Phụ trách kỹ thuật/Quản lý hợp đồng liên quan đến cung cấp, triển khai ATM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam_Trung tâm Thẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và triển khai 60 ATM loại đặt sảnh Đầu tư thay thế 60 ATM Quý III/2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13, Chương IV của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết với các nội dung sau đây: + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với hàng hóa nhập khẩu) khi bàn giao hàng hóa; + Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của chính Hãng sản xuất ATM khi bàn giao hàng hóa; + ATM do nhà thầu cung cấp có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá yêu cầu nhà thầu phải chào giá cho hàng hóa tham dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV của E-HSMT. - Thuế giá trị gia tăng (VAT) nhà thầu có thể chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và chào thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 6 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp. - Một trong các tài liệu: + Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh của Nhà thầu (tại Miền Bắc, miền Trung và Miền Nam). + Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của Nhà thầu (tại Miền Bắc, miền Trung và Miền Nam). + Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu Quyết định thành lập Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc Giấy tờ chứng minh Trung tâm bảo hành được nhà thầu ủy quyền (tại Miền Bắc, miền Trung và Miền Nam). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc các giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Giám đốc Agribank, tòa nhà Agribank, số 02 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 3868 7502; Fax: (024) 3868 7910;
Bên mời thầu các gói thầu thuộc các Dự án đầu tư trang bị TSCĐ do Trung tâm Thẻ lập và trình duyệt năm 2022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank, tòa nhà Agribank, số 02 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 3868 7502; Fax: (024) 3868 7910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ATM nguyên chiếc loại đặt sảnh | 60 | máy | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ hộp tiền dự phòng (đồng bộ với ATM cung cấp) | 60 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có liên quan đến cung cấp và triển khai ATM Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp một trong các tài liệu sau:- Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu Quyết định thành lập Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc Giấy tờ chứng minh Trung tâm bảo hành được nhà thầu ủy quyền (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam).- Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh của Nhà thầu (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam).- Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện của Nhà thầu (tại Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 05 cán bộ) | 5 | - Công nghệ Thông tin hoặc Điện tử Viễn thông: Trình độ đại học.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc danh sách đã qua đào tạo liên quan đến ATM do Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có một trong các kinh nghiệm sau:+ Cấu hình, tích hợp ATM (tối thiểu 01 cán bộ).+ Lắp đặt, triển khai ATM (tối thiểu 01 cán bộ).+ Phát triển, chỉnh sửa phần mềm ATM (tối thiểu 01 cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | - Kinh tế hoặc Công nghệ Thông tin hoặc Điện tử Viễn thông: Trình độ đại học.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc danh sách đã qua đào tạo liên quan đến ATM do Hãng sản xuất ATM hoặc đại diện hợp pháp của Hãng sản xuất ATM cấp: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có kinh nghiệm trong vai trò là Phụ trách kỹ thuật/Quản lý hợp đồng liên quan đến cung cấp, triển khai ATM. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi