Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770919-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20190651666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:56:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,992,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19886465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3977293E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất hoặc cung cấp thiết bị khác, trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Bàn, ghế, tủ, thiết bị bếp, thiết bị thể thao,…. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.594.701.700 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 5.594.701.700 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.189.403.400 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ/ 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ chế biến lâm sản hoặc lâm nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2
Trường Trung học cơ sở Phú Hòa 2, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc; Công ty TNHH Quang Trung; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh; Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh; Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương.


E-CDNT 10.1(g)
Nội dung theo file đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với các thiết bị, linh kiện nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một Địa chỉ: số 01 đường Quang Trung, Phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3822629 + Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3823964 Số fax: 0274.3870473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3.823.381 - Số fax: (0274) 3.822.174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tổng hợp trực thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3.823.964 Số fax: (0274) 3.870.473 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KHỐI PHÒNG HỌC (8 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh192bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
2Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa): Dùng cho đa số học sinh tiểu học Lớp 624bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
3Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 7, 8144bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
4Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 924bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
5Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
6Tủ đựng thiết bị và hồ sơ8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
7Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
8Ghế giáo viên8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
9Bảng từ chống lóa8bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
10Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo, … trước mỗi phòng học46cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
11Phông màn cho cửa đi và cửa sổ240m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
12KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (6 PHÒNG)-Phòng học bộ môn Vật lý (1 phòng)-Phòng dạy và học môn Lý (thiết bị cơ bản)-Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
13Bàn thí nghiệm chuyên dùng Lý của học sinh loại 2 chỗ ngồi24cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
14Bàn thí nghiệm chuyên dùng Lý của giáo viên được tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
15Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
16Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa)48cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
17Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 hoặc tương đương1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
18Bồn rửa đơn6bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
19Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
20Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh)1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
21Phông màn cho cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
22Phòng chuẩn bị môn Lý - Bảng formica1tấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
23Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
24Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
25Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
26Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
27Tủ chứa bản đồ tranh ảnh1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
28Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
29Kệ treo tường1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
30Bồn rửa đơn1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
31Phông màn cho cửa đi và cửa sổ10m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
32Phòng học bộ môn Sinh học (1 phòng) - Phòng dạy và học môn Sinh (thiết bị cơ bản) - Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
33Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
34Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ23cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
35Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
36Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
37Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng):48cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
38Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 hoặc tương đương1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
39Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
40Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
41Phông màn cho cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
42Phòng chuẩn bị môn Sinh - Bảng formica1tấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
43Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
44Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
45Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
46Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
47Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
48Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
49Tủ đựng hóa chất1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
50Tủ kính hiển vi1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
51Kệ treo tường1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
52Bồn rửa đơn1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
53Phông màn cho cửa đi và cửa sổ10m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
54Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) - Phòng dạy và học môn Công nghệ (thiết bị cơ bản) - Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
55Bàn thí nghiệm môn Công nghệ của học sinh loại 2 chỗ ngồi24cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
56Bàn thí nghiệm môn Công nghệ của giáo viên tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
57Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
58Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng):48cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
59Xe đẩy dụng cụ thực hành bằng inox SUS 304 hoặc tương đương1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
60Bồn rửa đơn6bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
61Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
62Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
63Phông màn cho cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
64Phòng chuẩn bị môn Công nghệ - Bảng formica1tấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
65Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
66Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
67Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
68Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
69Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
70Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
71Kệ treo tường1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
72Bồn rửa đơn1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
73Phông màn cho cửa đi và cửa sổ10m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
74Phòng học bộ môn số 2 về Ngoại Ngữ: Trước mắt chỉ đầu tư thiết bị cơ bản; Riêng thiết bị điện tử chuyên dạy ngoại ngữ sẽ do Sở GD&ĐT Bình Dương làm Chủ đầu tư và sẽ đầu tư sau theo đề án giảng dạy ngoại ngữ - Bảng chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
75Bàn giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
76Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
77Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
78Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tụa hay ghế có thành tựa)48bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
79Ổn áp1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
80Phông màn cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
81Phòng học bộ môn Âm nhạc (được kết hợp giảng dạy bằng giáo án điện tử cho một số giáo viên đã soạn giảng bằng giáo án điện tử) - Bảng chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
82Bàn giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
83Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
84Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
85Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tụa hay ghế có thành tựa)48bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
86Tivi LED Chuẩn Full HD ≥ 60” + kèm giá treo Tivi1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
87Máy tính giáo viên1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
88License Windows cho máy của giáo viên (Phần mềm có bản quyền) Microsoft1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
89Máy chiếu  đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
90Màn chiếu điện điều khiển bằng Remote, 100''1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
91Khung treo máy chiếu1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
92Máy chiếu vật thể1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
93Bộ chuyển đổi tín hiệu1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
94Ampli – Loa thùng – Micro có dây cầm tay1hệ thốngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
95Máy Cassette Gồm: CD, Cassette, radio (1 băng + 1 đĩa).1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
96Tủ để đầu máy, Ampli, . . .1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
97Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế, bao da, adaptor, sách hướng dẫn.2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
98Đàn Ghita thùng2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
99Giá để bảng nhạc giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
100Bảng kẻ khuôn nhạc3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
101Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
102Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng1phòngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
103Phông màn cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
104Phòng học bộ môn Mỹ thuật - Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
105Giá vẽ giáo viên1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
106Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
107Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
108Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
109Phông màn cho cửa đi và cửa sổ30m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
110KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ TẬP ĐA NĂNG (học thể dục, nhiều môn thể thao) - PHÒNG TẬP ĐA NĂNG: Toàn bộ thiết bị được trang bị trong phòng tập đa năng đều phải đạt tiêu chuẩn qui định của Ủy ban Thể dục Thể thao. Đảm bảo an toàn trong quá trình tập luyện - Môn bóng rổ - Trụ bóng rổ2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
111Môn bóng truyền - Trụ bóng chuyền1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
112Lưới bóng chuyền1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
113Trái bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới.3tráiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
114Môn cầu lông - Trụ cầu lông3bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
115Lưới cầu lông3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
116Vợt cầu lông, có túi đựng8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
117Trái cầu lông20tráiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
118Môn bóng bàn - Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng.2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
119Lưới Bóng bàn2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
120Vợt bóng bàn, có túi đựng4cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
121Trái bóng bàn10tráiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
122Trụ đa năng - Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .)2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
123Xà nhảy cao chuyên dụng6câyĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
124Nệm nhảy cao có vỏ bọc, kích thước (100x2.400x1.200)mm6cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
125Nệm nhảy cao có vỏ bọc, kích thước (200x2.400x1.800)mm6cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
126Goal tập kỹ năng1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
127Bóng đá6tráiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
128Đồng hồ bấm giây6cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
129Bàn đạp xuất phát4bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
130Cone nhựa16cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
131PHÒNG CHUẨN BỊ CỦA NHÀ TẬP ĐA NĂNG - Bảng Formica1tấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
132Bàn làm việc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
133Ghế làm việc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
134Giá để thiết bị2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
135Giá treo tranh, ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
136Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
137Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
138Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT4cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
139NHÀ ĂN - NHÀ BẾP - Nhà ăn - Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca)253bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
140Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox1.013cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
141Bảng chống loá: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
142Khay ăn inox SUS 304 hoặc tương đương + nắp đậy bằng nhựa trong2.025cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
143Muỗng inox SUS 304 hoặc tương đương, loại cán dài2.025cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
144Chén đựng canh2.025cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
145Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu96m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
146Nhà bếp - Dàn cấp Gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt1hệ thốngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
147Bình gas 45-50kg (kể cả gas)8bìnhĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
148Bếp gas công nghiệp 3 lò2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
149Tủ hấp cơm công nghiệp3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
150Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm.11mdĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
151Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa rau1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
152Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
153Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
154Bồn rửa chứa thức ăn thừa1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
155Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
156Bàn đặt máy xay thịt1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
157Bàn tiếp phẩm (2 tầng)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
158Bàn cắt thái (2 tầng)1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
159Tủ bàn phân phối thức ăn (2 tầng)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
160Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng)1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
161Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng)1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
162Máy cắt rau, củ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
163Máy vắt nước trái cây bằng inox1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
164Xe đẩy thực phẩm (2 tầng)3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
165Tủ cấp đông1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
166Bộ dụng cụ nhà bếp3bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
167Xe đẩy nồi2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
168Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
169Máy xay thịt1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
170Tủ bàn phân phối thức ăn3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
171Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon, (mỗi tủ phục vụ 350 h/s)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
172Máy nấu sửa đậu nành1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
173Máy cắt thịt1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
174Kệ phơi dụng cụ nhà bếp3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
175Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp6cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
176Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong).2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
177Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 hoặc tương đương1hệ thốngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
178Cân tiếp phẩm loại1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
179Cân phân chia1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
180Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo250kgĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
181Thịt bò10kgĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
182Đậu nành20kgĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
183Rau, củ, quả, trái cây20kgĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
184Phòng giặt - Tủ hấp khăn công nghiệp2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
185Máy giặt2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
186Hệ thống xử lý nước - Tủ úp ca treo tường8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
187Ca uống nước360cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
188Bảng tên tất cả các tầng và các phòng1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
189PHÒNG HIỆU PHÓ BÁN TRÚ - Bàn làm việc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
190Ghế làm việc1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
191Ghế tiếp khách1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
192Máy tính1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
193Điện thoại cố định + lắp đặt1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
194Máy in khổ giấy A41cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
195Tủ đựng Hồ sơ1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
196Bảng formica1tấmĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
197Phông màn cho cửa đi và cửa sổ4m 2Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19886465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3977293E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất hoặc cung cấp thiết bị khác, trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Bàn, ghế, tủ, thiết bị bếp, thiết bị thể thao,…. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.594.701.700 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 5.594.701.700 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.189.403.400 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ/ 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ chế biến lâm sản hoặc lâm nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).32
2 Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).22
3 Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).22
4 Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->