Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190651666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:56:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,992,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19886465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3977293E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất hoặc cung cấp thiết bị khác, trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Bàn, ghế, tủ, thiết bị bếp, thiết bị thể thao,…. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.594.701.700 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 5.594.701.700 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.189.403.400 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ/ 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ chế biến lâm sản hoặc lâm nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị giai đoạn 2 Trường Trung học cơ sở Phú Hòa 2, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung theo file đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với các thiết bị, linh kiện nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một Địa chỉ: số 01 đường Quang Trung, Phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Số điện thoại: 0274.3822629 + Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3823964 Số fax: 0274.3870473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3.823.381 - Số fax: (0274) 3.822.174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp trực thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3.823.964 Số fax: (0274) 3.870.473 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC (8 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh | 192 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa): Dùng cho đa số học sinh tiểu học Lớp 6 | 24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 7, 8 | 144 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 9 | 24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng từ chống lóa | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo, … trước mỗi phòng học | 46 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 240 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (6 PHÒNG)-Phòng học bộ môn Vật lý (1 phòng)-Phòng dạy và học môn Lý (thiết bị cơ bản)-Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm chuyên dùng Lý của học sinh loại 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm chuyên dùng Lý của giáo viên được tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa) | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 hoặc tương đương | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bồn rửa đơn | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phòng chuẩn bị môn Lý - Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phòng học bộ môn Sinh học (1 phòng) - Phòng dạy và học môn Sinh (thiết bị cơ bản) - Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng): | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 hoặc tương đương | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phòng chuẩn bị môn Sinh - Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ kính hiển vi | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) - Phòng dạy và học môn Công nghệ (thiết bị cơ bản) - Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn thí nghiệm môn Công nghệ của học sinh loại 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm môn Công nghệ của giáo viên tích hợp với Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng): | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xe đẩy dụng cụ thực hành bằng inox SUS 304 hoặc tương đương | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bồn rửa đơn | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Phòng chuẩn bị môn Công nghệ - Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Phòng học bộ môn số 2 về Ngoại Ngữ: Trước mắt chỉ đầu tư thiết bị cơ bản; Riêng thiết bị điện tử chuyên dạy ngoại ngữ sẽ do Sở GD&ĐT Bình Dương làm Chủ đầu tư và sẽ đầu tư sau theo đề án giảng dạy ngoại ngữ - Bảng chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tụa hay ghế có thành tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Ổn áp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Phòng học bộ môn Âm nhạc (được kết hợp giảng dạy bằng giáo án điện tử cho một số giáo viên đã soạn giảng bằng giáo án điện tử) - Bảng chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tụa hay ghế có thành tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tivi LED Chuẩn Full HD ≥ 60” + kèm giá treo Tivi | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | License Windows cho máy của giáo viên (Phần mềm có bản quyền) Microsoft | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Màn chiếu điện điều khiển bằng Remote, 100'' | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Khung treo máy chiếu | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ampli – Loa thùng – Micro có dây cầm tay | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Máy Cassette Gồm: CD, Cassette, radio (1 băng + 1 đĩa). | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ để đầu máy, Ampli, . . . | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế, bao da, adaptor, sách hướng dẫn. | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Đàn Ghita thùng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giá để bảng nhạc giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bảng kẻ khuôn nhạc | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng | 1 | phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Phòng học bộ môn Mỹ thuật - Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Giá vẽ giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - NHÀ TẬP ĐA NĂNG (học thể dục, nhiều môn thể thao) - PHÒNG TẬP ĐA NĂNG: Toàn bộ thiết bị được trang bị trong phòng tập đa năng đều phải đạt tiêu chuẩn qui định của Ủy ban Thể dục Thể thao. Đảm bảo an toàn trong quá trình tập luyện - Môn bóng rổ - Trụ bóng rổ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Môn bóng truyền - Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Lưới bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Trái bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | 3 | trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Môn cầu lông - Trụ cầu lông | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Lưới cầu lông | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Trái cầu lông | 20 | trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Môn bóng bàn - Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng. | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Lưới Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Trái bóng bàn | 10 | trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Trụ đa năng - Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | cây | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Nệm nhảy cao có vỏ bọc, kích thước (100x2.400x1.200)mm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Nệm nhảy cao có vỏ bọc, kích thước (200x2.400x1.800)mm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Goal tập kỹ năng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bóng đá | 6 | trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Đồng hồ bấm giây | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn đạp xuất phát | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cone nhựa | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | PHÒNG CHUẨN BỊ CỦA NHÀ TẬP ĐA NĂNG - Bảng Formica | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Giá treo tranh, ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | NHÀ ĂN - NHÀ BẾP - Nhà ăn - Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca) | 253 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox | 1.013 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bảng chống loá: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Khay ăn inox SUS 304 hoặc tương đương + nắp đậy bằng nhựa trong | 2.025 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Muỗng inox SUS 304 hoặc tương đương, loại cán dài | 2.025 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Chén đựng canh | 2.025 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu | 96 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Nhà bếp - Dàn cấp Gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bình gas 45-50kg (kể cả gas) | 8 | bình | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm. | 11 | md | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa rau | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bồn rửa chứa thức ăn thừa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ bàn phân phối thức ăn (2 tầng) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Máy cắt rau, củ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Máy vắt nước trái cây bằng inox | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ cấp đông | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Xe đẩy nồi | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Máy xay thịt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon, (mỗi tủ phục vụ 350 h/s) | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Máy nấu sửa đậu nành | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Máy cắt thịt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong). | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 hoặc tương đương | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cân tiếp phẩm loại | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Cân phân chia | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo | 250 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thịt bò | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Đậu nành | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Rau, củ, quả, trái cây | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Phòng giặt - Tủ hấp khăn công nghiệp | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Máy giặt | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Hệ thống xử lý nước - Tủ úp ca treo tường | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Ca uống nước | 360 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | PHÒNG HIỆU PHÓ BÁN TRÚ - Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Ghế tiếp khách | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Máy tính | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Máy in khổ giấy A4 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng Hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 4 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19886465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3977293E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất hoặc cung cấp thiết bị khác, trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Bàn, ghế, tủ, thiết bị bếp, thiết bị thể thao,…. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.594.701.700 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 5.594.701.700 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.189.403.400 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.594.701.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.189.403.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ/ 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ chế biến lâm sản hoặc lâm nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi