Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:52:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,367,075,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng bằng 19,4 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạng III; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).+ 01 người: kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề liên quan công nhân xây dựng(nề, bê tông, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ > 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu >25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao > 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã) Công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Công trình đường bộ, cấp III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0987026617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0987026617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Nhơn, Địa chỉ: 79 Lê Hồng Phong, TT. Bình Định, TX. An Nhơn, Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 43,43 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . 1km đường loại 5. | Chương V của E-HSMT | 434,27 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,49 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5. | -nt- | 74,88 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 306,62 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | -nt- | 39,56 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | -nt- | 392,36 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5, 3km đường loại 3 | -nt- | 3.923,61 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | -nt- | 3.923,61 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | -nt- | 11,17 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 19,78 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 15,82 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 131,85 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | -nt- | 131,85 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | -nt- | 21,44 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 21,44 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 21,44 | 100 tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | -nt- | 131,85 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | -nt- | 131,85 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | -nt- | 15,65 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 15,65 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 15,65 | 100tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 7,99 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 2,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp biển phản quang Tam giác A70 | -nt- | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 12 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 8,4 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16x150 | -nt- | 24 | cái |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,02 | tấn |
| 30 | Hàn đường hàn 4mm | -nt- | 19,2 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 5,52 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | -nt- | 275,52 | m2 |
| B | DẢI PHÂN CÁCH, BÓ VỈA, VỈA HÈ HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dải phân cách | -nt- | 5,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | -nt- | 56 | m3 |
| 4 | Lát đá màu ghi sáng đá giải phân cách. kích thước (200x400x1000) | -nt- | 1.120 | m |
| 5 | Lát đá màu ghi sáng đá giải phân cách. kích thước (20x60x3) | -nt- | 224 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | -nt- | 22,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 5,82 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng dải phân cách | -nt- | 14,56 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Hồng Lộc | -nt- | 54 | cây |
| 10 | Trồng cây cau Đuôi Chồn | -nt- | 58 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | -nt- | 112 | 1cây/năm |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | -nt- | 1,65 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép vỉa hè | -nt- | 6,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | -nt- | 101,23 | m3 |
| 15 | Lát đá màu ghi sáng đá bó vỉa. kích thước (200x300x1000) | -nt- | 1.446,17 | m |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 256,28 | m3 |
| 17 | Lát đá màu ghi đá bó vỉa. kích thước (300x600x30) | -nt- | 6.407,04 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | -nt- | 21,58 | m3 |
| 19 | Lát đá màu ghi kích thước (100x150x1000) | -nt- | 1.418,53 | m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | -nt- | 7,68 | m3 |
| 21 | Lát đá màu ghi kích thước (10x15x50) | -nt- | 512 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 0,64 | 100m3 |
| 23 | Trồng cây Bàn Đài Loan đường kính 6-8cm | -nt- | 128 | cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | -nt- | 128 | 1cây/năm |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 18,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 13,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | -nt- | 1,74 | m3 |
| 5 | Cung cấp ống cống F600 H10 | -nt- | 519 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống F800 H30 | -nt- | 44 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống F600 H30 | -nt- | 385 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống F1000 H30 | -nt- | 154 | m |
| 9 | Cung cấp gối cống D600 | -nt- | 226 | gối |
| 10 | Cung cấp gối cống D800 | -nt- | 11 | gối |
| 11 | Cung cấp gối cống D1000 | -nt- | 66 | gối |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | -nt- | 50,95 | 10tấ/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | -nt- | 50,95 | 10tấ/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | -nt- | 303 | 1 ckiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | -nt- | 226 | 1c. kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | -nt- | 49,5 | 1c.kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | -nt- | 226 | 1đ.ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | -nt- | 51 | 1đ ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | -nt- | 226 | m. nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | -nt- | 51 | m.nối |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -nt- | 303 | 1c kiện |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | -nt- | 5,58 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 3,72 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 10,85 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 82,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 7,85 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | -nt- | 2,98 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 5,76 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,65 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | -nt- | 78 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | -nt- | 0,37 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,25 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 2,57 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 13,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 1,67 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu(930*400)mm, tải trọng 25 Tấn | -nt- | 39 | tấm |
| 38 | Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước | -nt- | 156 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,42 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,23 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,24 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | -nt- | 0,58 | 100m |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | -nt- | 0,48 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 2,32 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | -nt- | 40,5 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 21,7 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt=- | 0,32 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MCS-1 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | móng |
| 2 | Mương cáp ngầm nền đất | -nt- | 161 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm trong giải phân cách | -nt- | 582 | mét |
| 4 | Tiếp địa cột đèn R-1C | -nt- | 22 | hệ |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m, kiểu mẫu: Thân 8m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | -nt- | 12 | cột |
| 6 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m, kiểu mẫu: Thân 8m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | -nt- | 10 | cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, Quang thông bộ đèn >=18.000Lm, hiệu suất quang bộ đèn >=150Lm/W, chống xung sét 15 kV, tiết giảm công suất 2-5 cấp | -nt- | 54 | bộ |
| 8 | Bảng điện cửa cột | -nt- | 22 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | -nt- | 1 | tủ |
| 10 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | -nt- | 1 | hệ |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | -nt- | 1,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3m | -nt- | 104 | m |
| 4 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | -nt- | 18,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%)) | -nt- | 1.000 | m |
| 6 | Cung cấp thép góc L50x50 | -nt- | 300,39 | kg |
| 7 | Lắp dựng khung thép L50x50 | -nt- | 600,78 | kg |
| 8 | Cung cấp biển báo hình tam giác A700mm (VL khấu hao 20%) | -nt- | 5 | biển |
| 9 | Cung cấp biển báo hình tròn D700mm (VL khấu hao 20%) | -nt- | 2 | biển |
| 10 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | -nt- | 10 | đèn |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông (TT nhân công bậc 3/7) | -nt- | 10 | công |
| 12 | Hàn đường hàn 02mm | -nt- | 15,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng bằng 19,4 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 2 | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạng III; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).+ 01 người: kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề liên quan công nhân xây dựng(nề, bê tông, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0,7m3 | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ủi >110CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 8T | Hoạt động tốt | 8 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải (BTN, CPĐD) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu >25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao > 9m | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Kìm ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đo thứ tự pha | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đo cách điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi