Gói thầu: Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768961-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường
Số hiệu KHLCNT 20220746736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:51:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩn cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường
Khu dân cư Bắc Sông Trường
240 Ngày
E-CDNT 3 Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Trí Cường. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và XD Vương Bảo Tín;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1* Nền đường tuyến; Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V430,909m3
2Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,741m3
3Đào xúc đất cấp 3 đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V62,339m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V62,339m3
5Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V67,47m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,47m3
7Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.142,93m3
8Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V247,112m3
9Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,237m3
10Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V486,928m3
11Vận chuyển đất đắp san nền bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,35m3
12Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V476,415m2
13* Nền đường nút; Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,437m3
14Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,005m3
15Đào xúc đất cấp 3 đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V39,446m3
16Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V39,446m3
17Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
18Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
19Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.225,54m3
20Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,334m3
21Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V70,554m3
22Vận chuyển đất đắp san nền bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V385,228m3
23Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V862,096m3
24Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V292,695m2
25* Mặt đường BTXM tuyến; Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,787m3
26Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V68,244m2
27Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V694,05m2
28Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,035m3
29Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V163,5m
30Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V101,22m
31Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
32Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708Tấn
33Nắp nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
34* Mặt đường BTXM nút; Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,86m3
35Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,782m2
36Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V344,82m2
37Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,723m3
38Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V76,21m
39Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V70,34m
40Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
41Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,619Tấn
B Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1* Bó vỉa tuyến; Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V272Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V16,348m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,174m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V112,224m2
6* Bó vỉa nút; Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
7Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
10Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V76,636m2
11* Vỉa hè tuyến; Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V859,732m2
12Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,987m3
13Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V81,738m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,087m3
16* Vỉa hè nút; Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,47m2
17Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,174m3
18Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
21* Hố trồng cây; Lắp đặt thanh đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V180CK
C Cống qua đường
1* Đan cống; Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,559m3
2Cốt thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405Tấn
3Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,925m2
4* Xà mũ cống; Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
5Cốt thép xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152Tấn
6* Thân và móng cống; Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,686m3
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
9Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
11Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V52,297m3
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,432m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
D Thoát nước dọc
E 1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè
1* Đan mương; Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
2Cốt thép đan mương D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298Tấn
3Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
4* Thân mương + móng mương; Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,977m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V215,816m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
9Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
F 2. Mương dọc ống ly tâm dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V98Ống
2Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,32m3
3Làm mối nối ống BTLT D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V94m.nối
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V676,239m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V356,624m3
G 3. Hố ga
1* Đan hố ga; Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,293Tấn
3Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,396Tấn
4Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,837Tấn
5Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V44CK
6Cốt thép bậc thang d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
7* Xà mũ hố ga; Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V4,924m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
9Cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,559Tấn
10* Thân và móng hố ga; Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V48,62m3
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V324,291m2
12Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,264m3
13Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
15* Cửa thu; Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
16Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V36,048m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
18Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,354Tấn
19Tấm inox chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V22Tấm
20Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
21Lắp đặt tấm gang chắn rác (98x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
H 4. Đào đắp thi công mương dọc
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V487,664m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V340,757m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V102,609m3
I Thoát nước thải
1* Đan hố ga thoát nước thải; Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
4Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
5* Thân hố ga thoát nước thải; Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
6Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,829m2
7Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10* Mương dọc thoát nước thải; Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V103Tấm
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,768m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,956m2
13Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,693m3
15Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V158,717m2
16Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
17Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
19Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,144m2
20Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V131,86m3
21Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,776m3
J Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V106,32m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V111,573m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V388,829m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,876m3
5Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
6Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V311,41m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,316m3
8Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,8m
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V68,625m2
10Đá dăm 4x6 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,686m3
K San nền
1Đào san đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.758,78m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4.758,78m3
3Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V6.607,81m3
L Cấp điện
M 1. Phần đường dây 0,4kV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x95) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V0,317Km
2Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
4Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
5Móng cột MTĐ-HMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
6Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Khóa treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Kẹp răng KR 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bu lông móc cột 8,5 BLM-250Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
N 2. Phần đường dây chiếu sáng
1Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V0,296Km
3Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Cáp CVV (3x2,5)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V49Một
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Chụp cần đèn cột CĐC-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Xà đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-5x16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-5x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Kẹp răng xuyên cách điện KR95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Bu lông móc cột 8,5 BLM-250.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
O Hệ thống cấp nước
1* Đường ống cấp nước; Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V70,1651m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,473100 m
4Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa 90O nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
9* Trụ cứu hỏa; Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
10Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm dày 7,7mm chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút gang chân cong 90o- Đường kính 65/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
20Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
21Gia công đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
22Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V321bộ
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4 Máy lu rung ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Cẩn cẩu ≥ 6T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->