Gói thầu: Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:51:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩn cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu dân cư Bắc Sông Trường Khu dân cư Bắc Sông Trường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khai thác quỹ đất - Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | * Nền đường tuyến; Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,909 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,741 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,339 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.142,93 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,112 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,237 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,928 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp san nền bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,35 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,415 | m2 |
| 13 | * Nền đường nút; Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,437 | m3 |
| 14 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,005 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất cấp 3 đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,446 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,446 | m3 |
| 17 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 19 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,54 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,334 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,554 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp san nền bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,228 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,096 | m3 |
| 24 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,695 | m2 |
| 25 | * Mặt đường BTXM tuyến; Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,787 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,244 | m2 |
| 27 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,05 | m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,035 | m3 |
| 29 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m |
| 30 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m |
| 31 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 32 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | Tấn |
| 33 | Nắp nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 34 | * Mặt đường BTXM nút; Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,782 | m2 |
| 36 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,82 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,723 | m3 |
| 38 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,21 | m |
| 39 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,34 | m |
| 40 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 41 | Cốt thép truyền lực khe co giãn d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | Tấn |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | * Bó vỉa tuyến; Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,348 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,224 | m2 |
| 6 | * Bó vỉa nút; Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,636 | m2 |
| 11 | * Vỉa hè tuyến; Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,732 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,987 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,738 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m3 |
| 16 | * Vỉa hè nút; Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,47 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | * Hố trồng cây; Lắp đặt thanh đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | CK |
| C | Cống qua đường | |||
| 1 | * Đan cống; Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 4 | * Xà mũ cống; Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 6 | * Thân và móng cống; Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,297 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,432 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| E | 1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè | |||
| 1 | * Đan mương; Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 4 | * Thân mương + móng mương; Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,816 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| F | 2. Mương dọc ống ly tâm dưới vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Ống |
| 2 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m3 |
| 3 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m.nối |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,239 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,624 | m3 |
| G | 3. Hố ga | |||
| 1 | * Đan hố ga; Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | Tấn |
| 3 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | Tấn |
| 4 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | CK |
| 6 | Cốt thép bậc thang d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 7 | * Xà mũ hố ga; Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | Tấn |
| 10 | * Thân và móng hố ga; Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,291 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 15 | * Cửa thu; Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,048 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 18 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 19 | Tấm inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tấm |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tấm gang chắn rác (98x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| H | 4. Đào đắp thi công mương dọc | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,757 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,609 | m3 |
| I | Thoát nước thải | |||
| 1 | * Đan hố ga thoát nước thải; Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 5 | * Thân hố ga thoát nước thải; Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | * Mương dọc thoát nước thải; Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Tấm |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,956 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,693 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,717 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 20 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,86 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,776 | m3 |
| J | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,573 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,829 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,876 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,316 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,625 | m2 |
| 10 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| K | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.758,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.758,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.607,81 | m3 |
| L | Cấp điện | |||
| M | 1. Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x95) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | Km |
| 2 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Khóa treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp răng KR 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| N | 2. Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Km |
| 3 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Cáp CVV (3x2,5)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Một |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Chụp cần đèn cột CĐC-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-5x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-5x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Kẹp răng xuyên cách điện KR95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| O | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | * Đường ống cấp nước; Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,165 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90O nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | * Trụ cứu hỏa; Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm dày 7,7mm chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang chân cong 90o- Đường kính 65/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 21 | Gia công đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng.- Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cẩn cẩu ≥ 6T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi