Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768614-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20220704913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:51:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,125,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
140 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Lâm, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hoàng Hà; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và TM dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Lâm, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,0682100m2
2Diện tích tường mặt ngoài700,396m2
3Diện tích tường mặt trong1.674,541m2
4Phá lớp vữa trát má cửa141,3016m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường239,304m2
6Diện tích dầm, trần942,7919m2
7Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB301.773,268m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài210,1188m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài490,2772m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30210,1188m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà98,4039m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.477,4101m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,1731m2
14Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30141,3016m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần659,9543m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần282,8376m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30282,8376m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.365,9721m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ700,396m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại47,0194m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô47,0194m3
22Phá dỡ nền gạch cũ693,5409m2
23Phá dỡ nền gạch chống trơn wc24,4352m2
24Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30693,5409m2
25Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 218,4966m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB3024,4352m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,4602m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 7cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,4602m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại22,9995m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô22,9995m3
31Phá dỡ láng bậc cấp và bậc thang51,6053m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB3030,6184m2
33Lát đá bậc cầu thang, PCB3020,9869m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,5482m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô1,5482m3
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái174,124m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng128,6552m2
38Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30174,124m2
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m449,188m2
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m2,1252tấn
41Gia công xà gồ thép2,1252tấn
42Lắp dựng xà gồ thép2,1252tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ180,481m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,4919100m2
45Tôn úp nóc54m
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,2237m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô5,2237m3
48Ống thoát nước mái D1101,19100m
49Cầu chắn rác14cái
50Cút nhựa D11028cái
51Chống thấm cổ ống thoát nước14Cái
52Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30171,24m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3090,6m
54Tháo dỡ lan can sắt29,22m2
55Lan can cầu thang, hành lang thép hộp (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)1.062,2604kg
56Sơn tĩnh điện lan can1.043,6704kg
57Lắp dựng lan can sắt98,515m2
58Tháo dỡ khuôn cửa đơn640,4m
59Tháo dỡ cửa bằng thủ công194,29m2
60Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ75,6m2
61Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính8,64m2
62Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)130,85m2
63Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)63,84m2
64Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)53,092m2
65Cửa đi sắt xếp16,632m2
66Lắp dựng cửa sắt xếp16,632m2
67Sắt hộp làm sen hoa cửa , cửa1.212,7625kg
68Sơn tĩnh điện sen hoa cửa1.212,7625kg
69Lắp dựng hoa sen hoa cửa75,6m2
70Lắp dựng cửa khung sắt7,56m2
71Khóa cửa Dsx và D1*4Cái
72Giá chậu rửa bằng săt hộp37,94kg
73Sơn tĩnh điện37,94kg
74Lát đá mặt bệ các loại, PCB307,56m2
75Phá dỡ nền gạch lá dừa71,2m2
76Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,136m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tô2,136m3
78Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB3071,2m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1Vỏ tủ điện nổi, sơn tĩnh điện KT:800x600x2502hộp
2Automat MCCB 4P-150A 22kA1cái
3Automat MCCB 4P-80A 22kA2cái
4Automat MCB 2P-25A 6kA18cái
5Automat MCB 2P-32A 6kA12cái
6Automat MCB 2P-10A 6kA2cái
7Thanh cái đồng 150A 4P-E1Bộ
8Thanh cái đồng 80A 4P-E1Bộ
9Cầu chì 2A6cái
10Đèn báo pha6bộ
11Biến dòng 150/5A3bộ
12Biến dòng 100/5A3bộ
13Đồng hồ Vol 0-500v2cái
14Đồng hồ ample 0-150v3cái
15Đồng hồ ample 0-100v3cái
16Chuyển mạch Vol 7 vị trí2Cái
17Tủ điện phòng nhựa âm tường loại 6module26hộp
18Automat MCB 2P-32A 6kA10cái
19Automat MCB 2P-25A 6kA16cái
20Automat MCB 1P-20A 6kA64cái
21Automat MCB 1P-10A 6kA26cái
22Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220v (Gồm đế âm, mặt, hạt)108cái
23Công tắc 1 phím (Gồm đế âm, mặt, hạt)20cái
24Công tắc 2 phím (Gồm đế âm, mặt, hạt)28cái
25Công tắc 1 phím đảo chiều (Gồm đế âm, mặt, hạt)2cái
26Công tắc 1 phím bình nóng lạnh (Gồm đế âm, mặt, hạt)10cái
27Bình nóng lạnh 20L10bộ
28Tháo lắp bảo dưỡng thay gas điều hòa12bộ
29Quạt trần + Hộp số28cái
30Máng đèn tuýp Led 1,2m-2x20w62bộ
31Đèn gắn trần bóng Led 18w-220v45bộ
32Máng nhựa 100x40120m
33Cáp nhôm bọc AL/XLPE/PVC 4x50mm2110m
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm26m
35Tiếp địa Cu/PVC 1x16mm26m
36Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2450m
37Tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2450m
38Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2380m
39Tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2980m
40Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm21.600m
41Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm21.200m
42Ống nhựa PVC D3225m
43Ống nhựa PVC D2540m
44Ống nhựa PVC D201.090m
45Cọc D16 mạ đồng6cọc
46Băng đồng tiếp địa 25x328m
47Kẹp đồng đặc chủng6cái
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
51Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 và lắp lại hệ thống chống sét trên mái10công
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa U.PVC D1100,9100m
2Ống nhựa U.PVC D901,25100m
3Ống nhựa U.PVC D420,48100m
4Cút nhựa U.PVC 90 độ D11015cái
5Cút nhựa U.PVC 45 độ D11015cái
6Cút nhựa U.PVC 90 độ D9010cái
7Cút nhựa U.PVC 45 độ D9020cái
8Cút nhựa U.PVC 90 độ D4290cái
9Tê nhựa U.PVC D11023cái
10Tê nhựa U.PVC D9030cái
11Tê nhựa U.PVC D423cái
12Côn thu D90/4210cái
13Họng thông tắc U.PVC D1105cái
14Họng thông tắc U.PVC D905cái
15Keo ống PVC5kg
16ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN500,9100m
17ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN320,2100m
18ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN251,12100m
19ống nhựa cấp nước nóng PPR PN20 DN250,54100m
20Cút nhựa PPR DN5010cái
21Cút nhựa PPR DN2580cái
22Tê nhựa PPR DN507cái
23Tê nhựa PPR DN2526cái
24Côn thu nhựa PPR DN50/256cái
25Côn thu nhựa PPR DN50/325cái
26Côn thu nhựa PPR DN32/255cái
27Măng xông nhựa PPR DN506cái
28Măng xông nhựa PPR DN2520cái
29Cút ren trong PPR 1/2'' DN2552cái
30Tê ren trong PPR 1/2'' DN2520cái
31Măng xông ren ngoài PPR 1/2'' DN502cái
32Măng xông ren ngoài PPR 1/2'' DN252cái
33Van cửa PPR DN507cái
34Van cửa PPR DN2519cái
35Bịt ren nhựa 1/2''72cái
36Băng tan30cuộn
37Téc nước Inox 2m3 (ngang)1bể
38Xí bệt10bộ
39Vòi xịt xí10cái
40Lavabo10bộ
41Lavabo (âm bàn)14bộ
42Vòi rửa (nóng lạnh)10bộ
43Vòi rửa14bộ
44Xi phông chậu rửa24bộ
45Vòi gạt10bộ
46Gương soi + phụ kiện gương10cái
47Ga thoát sàn D9010cái
48Phao cơ 1/2''1cái
49Sen tắm nóng lạnh10bộ
50Hút bể tự hoại vận chuyển đổ phế thải về dúng nơi quy định1Bể
51Tháo dỡ bệ xí10bộ
52Tháo dỡ chậu rửa24bộ
53Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện có bậc 3/75công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->