Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:51:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,125,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Nội – Nhi – Truyền nhiễm – Hồi sức cấp cứu Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,0682 | 100m2 | |
| 2 | Diện tích tường mặt ngoài | 700,396 | m2 | |
| 3 | Diện tích tường mặt trong | 1.674,541 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | 141,3016 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 239,304 | m2 | |
| 6 | Diện tích dầm, trần | 942,7919 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30 | 1.773,268 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | 210,1188 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | 490,2772 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 210,1188 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 98,4039 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.477,4101 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,1731 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 141,3016 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 659,9543 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 282,8376 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 282,8376 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.365,9721 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 700,396 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 47,0194 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 47,0194 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch cũ | 693,5409 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch chống trơn wc | 24,4352 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | 693,5409 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2 | 18,4966 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 24,4352 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,4602 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 7cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4602 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 22,9995 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 22,9995 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ láng bậc cấp và bậc thang | 51,6053 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 30,6184 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 20,9869 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,5482 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 1,5482 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 174,124 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128,6552 | m2 | |
| 38 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 174,124 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 449,188 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,1252 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 2,1252 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1252 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180,48 | 1m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,4919 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 54 | m | |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,2237 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 5,2237 | m3 | |
| 48 | Ống thoát nước mái D110 | 1,19 | 100m | |
| 49 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 50 | Cút nhựa D110 | 28 | cái | |
| 51 | Chống thấm cổ ống thoát nước | 14 | Cái | |
| 52 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | 171,24 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 90,6 | m | |
| 54 | Tháo dỡ lan can sắt | 29,22 | m2 | |
| 55 | Lan can cầu thang, hành lang thép hộp (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 1.062,2604 | kg | |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can | 1.043,6704 | kg | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 98,515 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 640,4 | m | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 194,29 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 75,6 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 8,64 | m2 | |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 130,85 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 63,84 | m2 | |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 53,092 | m2 | |
| 65 | Cửa đi sắt xếp | 16,632 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 16,632 | m2 | |
| 67 | Sắt hộp làm sen hoa cửa , cửa | 1.212,7625 | kg | |
| 68 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa | 1.212,7625 | kg | |
| 69 | Lắp dựng hoa sen hoa cửa | 75,6 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt | 7,56 | m2 | |
| 71 | Khóa cửa Dsx và D1* | 4 | Cái | |
| 72 | Giá chậu rửa bằng săt hộp | 37,94 | kg | |
| 73 | Sơn tĩnh điện | 37,94 | kg | |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 7,56 | m2 | |
| 75 | Phá dỡ nền gạch lá dừa | 71,2 | m2 | |
| 76 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,136 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 2,136 | m3 | |
| 78 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB30 | 71,2 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện nổi, sơn tĩnh điện KT:800x600x250 | 2 | hộp | |
| 2 | Automat MCCB 4P-150A 22kA | 1 | cái | |
| 3 | Automat MCCB 4P-80A 22kA | 2 | cái | |
| 4 | Automat MCB 2P-25A 6kA | 18 | cái | |
| 5 | Automat MCB 2P-32A 6kA | 12 | cái | |
| 6 | Automat MCB 2P-10A 6kA | 2 | cái | |
| 7 | Thanh cái đồng 150A 4P-E | 1 | Bộ | |
| 8 | Thanh cái đồng 80A 4P-E | 1 | Bộ | |
| 9 | Cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 10 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 11 | Biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 12 | Biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 13 | Đồng hồ Vol 0-500v | 2 | cái | |
| 14 | Đồng hồ ample 0-150v | 3 | cái | |
| 15 | Đồng hồ ample 0-100v | 3 | cái | |
| 16 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | 2 | Cái | |
| 17 | Tủ điện phòng nhựa âm tường loại 6module | 26 | hộp | |
| 18 | Automat MCB 2P-32A 6kA | 10 | cái | |
| 19 | Automat MCB 2P-25A 6kA | 16 | cái | |
| 20 | Automat MCB 1P-20A 6kA | 64 | cái | |
| 21 | Automat MCB 1P-10A 6kA | 26 | cái | |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220v (Gồm đế âm, mặt, hạt) | 108 | cái | |
| 23 | Công tắc 1 phím (Gồm đế âm, mặt, hạt) | 20 | cái | |
| 24 | Công tắc 2 phím (Gồm đế âm, mặt, hạt) | 28 | cái | |
| 25 | Công tắc 1 phím đảo chiều (Gồm đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 26 | Công tắc 1 phím bình nóng lạnh (Gồm đế âm, mặt, hạt) | 10 | cái | |
| 27 | Bình nóng lạnh 20L | 10 | bộ | |
| 28 | Tháo lắp bảo dưỡng thay gas điều hòa | 12 | bộ | |
| 29 | Quạt trần + Hộp số | 28 | cái | |
| 30 | Máng đèn tuýp Led 1,2m-2x20w | 62 | bộ | |
| 31 | Đèn gắn trần bóng Led 18w-220v | 45 | bộ | |
| 32 | Máng nhựa 100x40 | 120 | m | |
| 33 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE/PVC 4x50mm2 | 110 | m | |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 6 | m | |
| 35 | Tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | 6 | m | |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 450 | m | |
| 37 | Tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 450 | m | |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 380 | m | |
| 39 | Tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | 980 | m | |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 1.600 | m | |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 42 | Ống nhựa PVC D32 | 25 | m | |
| 43 | Ống nhựa PVC D25 | 40 | m | |
| 44 | Ống nhựa PVC D20 | 1.090 | m | |
| 45 | Cọc D16 mạ đồng | 6 | cọc | |
| 46 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 28 | m | |
| 47 | Kẹp đồng đặc chủng | 6 | cái | |
| 48 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện có bậc 3/7 và lắp lại hệ thống chống sét trên mái | 10 | công | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1,25 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,48 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D110 | 15 | cái | |
| 5 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D110 | 15 | cái | |
| 6 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | 10 | cái | |
| 7 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | 20 | cái | |
| 8 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D42 | 90 | cái | |
| 9 | Tê nhựa U.PVC D110 | 23 | cái | |
| 10 | Tê nhựa U.PVC D90 | 30 | cái | |
| 11 | Tê nhựa U.PVC D42 | 3 | cái | |
| 12 | Côn thu D90/42 | 10 | cái | |
| 13 | Họng thông tắc U.PVC D110 | 5 | cái | |
| 14 | Họng thông tắc U.PVC D90 | 5 | cái | |
| 15 | Keo ống PVC | 5 | kg | |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | 0,9 | 100m | |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | 0,2 | 100m | |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 1,12 | 100m | |
| 19 | ống nhựa cấp nước nóng PPR PN20 DN25 | 0,54 | 100m | |
| 20 | Cút nhựa PPR DN50 | 10 | cái | |
| 21 | Cút nhựa PPR DN25 | 80 | cái | |
| 22 | Tê nhựa PPR DN50 | 7 | cái | |
| 23 | Tê nhựa PPR DN25 | 26 | cái | |
| 24 | Côn thu nhựa PPR DN50/25 | 6 | cái | |
| 25 | Côn thu nhựa PPR DN50/32 | 5 | cái | |
| 26 | Côn thu nhựa PPR DN32/25 | 5 | cái | |
| 27 | Măng xông nhựa PPR DN50 | 6 | cái | |
| 28 | Măng xông nhựa PPR DN25 | 20 | cái | |
| 29 | Cút ren trong PPR 1/2'' DN25 | 52 | cái | |
| 30 | Tê ren trong PPR 1/2'' DN25 | 20 | cái | |
| 31 | Măng xông ren ngoài PPR 1/2'' DN50 | 2 | cái | |
| 32 | Măng xông ren ngoài PPR 1/2'' DN25 | 2 | cái | |
| 33 | Van cửa PPR DN50 | 7 | cái | |
| 34 | Van cửa PPR DN25 | 19 | cái | |
| 35 | Bịt ren nhựa 1/2'' | 72 | cái | |
| 36 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 37 | Téc nước Inox 2m3 (ngang) | 1 | bể | |
| 38 | Xí bệt | 10 | bộ | |
| 39 | Vòi xịt xí | 10 | cái | |
| 40 | Lavabo | 10 | bộ | |
| 41 | Lavabo (âm bàn) | 14 | bộ | |
| 42 | Vòi rửa (nóng lạnh) | 10 | bộ | |
| 43 | Vòi rửa | 14 | bộ | |
| 44 | Xi phông chậu rửa | 24 | bộ | |
| 45 | Vòi gạt | 10 | bộ | |
| 46 | Gương soi + phụ kiện gương | 10 | cái | |
| 47 | Ga thoát sàn D90 | 10 | cái | |
| 48 | Phao cơ 1/2'' | 1 | cái | |
| 49 | Sen tắm nóng lạnh | 10 | bộ | |
| 50 | Hút bể tự hoại vận chuyển đổ phế thải về dúng nơi quy định | 1 | Bể | |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | 24 | bộ | |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện có bậc 3/7 | 5 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi