Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762550-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:42:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,293,321,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao, cống hở, trạm bơm và kè), có tổng giá trị hợp đồng 38,2 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi Cống hở hoặc trạm bơm hoặc Kè). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,2 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,2 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hang mục cống hoặc trạm bơm hoặc kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao/đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa diezel đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa >= 1,8TKèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10TKèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Dự án đầu tư xây dựng công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng chống ngập úng vùng trũng và phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO VÒNG CUNG - CÂY BÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7401 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4546 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,921 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4572 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5014 | 100 M3 |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4979 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.246,2184 | m3 |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | M3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | M3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3309 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6468 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3228 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6268 | Tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3642 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9006 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,6 | 100m |
| 19 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8788 | 100m |
| 20 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1631 | 100m2 |
| 21 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 24 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BẮC NHU GIA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8841 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2467 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3543 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1781 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8895 | 100 M3 |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3733 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,791 | m3 |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | M3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | M3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4382 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8459 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2339 | Tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5908 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,605 | 100m |
| 19 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7186 | 100m |
| 20 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6967 | 100m2 |
| 21 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 24 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO CỐNG MỸ TÚ ĐẾN NHU GIA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1176 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9802 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5832 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.840,0709 | m3 |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | M3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,227 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3632 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,274 | Tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1795 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,86 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,01 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0284 | 100m |
| 18 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9737 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 22 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO RẠCH CÂY BÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1434 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8506 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1338 | 100 M3 |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8197 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,8525 | m3 |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | M3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | M3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9617 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0425 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1673 | Tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8921 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1813 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,419 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4665 | 100m |
| 19 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,154 | 100m |
| 20 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | 100m2 |
| 21 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 24 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỐNG NGẬP ÚNG KHU VỰC THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA (BỜ KÈ) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5121 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2373 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,8918 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6892 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,13 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7125 | m3 |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 14 | Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I300) về thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I300) cho số lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2951 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2951 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6431 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7198 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9992 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9125 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,405 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7963 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5503 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4286 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | cái |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,138 | 100m3 |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R>=21.5KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | 100m2 |
| 39 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái (ĐM2963-2021NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m3 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R>=21.5KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m2 |
| 41 | Làm và thả tảm đá, loại 6*2*0.3 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 rọ |
| 42 | Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D90, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2239 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2239 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3608 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5642 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9567 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3767 | m2 |
| 49 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,535 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,75 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8596 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9725 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D114 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0075 | 100m |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8685 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,737 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4912 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,088 | m2 |
| 59 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | 1m3 |
| 60 | Trông cây cau xanh (bao gồm nhân công+ chăm sóc 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cây |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2784 | 100m3 |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.278,3952 | m2 |
| 63 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.586,9577 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1609 | 100m3 |
| 65 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0763 | 100m3 |
| 66 | Tấm ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8696 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,43 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0373 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - ván khuôn dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2956 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - ván khuôn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 88 | Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 89 | Sản xuất lan can thép tấm tráng kẽm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 90 | Cung cấp bu lông M12, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỐNG NGẬP ÚNG KHU VỰC THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA (PHẦN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | 1m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 11 | Khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M24/300/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 12 | Khung bulong móng trụ đèn sân vườn M16/260/260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 13 | Khung bulong móng tủ điện M16/240/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Khung bu long móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 16 | Cáp đồng ngầm CXV 4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,747 | 100m |
| 17 | Cáp đồng ngầm CXV 4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy - Cột đèn sân vườn chùm 4 bóng, cao 3m (SV3B-4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cần đèn |
| 21 | Đèn Led SLI-SL 15 (120W- 110Lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1 đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bảng |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện - Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 bộ |
| 28 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ+ cáp đồng M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.444,9 | m |
| 31 | Lắp đặt điện kế 3 pha: (MCCB 3pha 100A + Điện kế cấp nguồn (điện lực cấp)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN PHƯỚC THỚI A (CÔNG SUẤT 2400M3/H) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5712 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0048 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3523 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3124 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,857 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3027 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 44 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.65x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 45 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 46 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m2 |
| 48 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1674 | m3 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6089 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3044 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3044 | m2 |
| 53 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1 tấn |
| 54 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 55 | Cung cấp bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3426 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m2 |
| 63 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 64 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | con |
| 65 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 66 | Cao su lá 10x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m |
| 67 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN PHƯỚC NINH 1 (CÔNG SUẤT 1200M3/H) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3344 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9776 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4913 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,227 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3027 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 44 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.15x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 45 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 46 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m2 |
| 48 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4474 | m3 |
| 50 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6089 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6089 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3044 | m2 |
| 54 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1 tấn |
| 55 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | tấn |
| 56 | Cung cấp bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m2 |
| 64 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 65 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | con |
| 66 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 67 | Cao su lá 10x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m |
| 68 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ KHÁNH B (CÔNG SUẤT 1200M3/H) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4368 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5072 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3905 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,667 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3027 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4936 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 44 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.15x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 45 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 46 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m2 |
| 48 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4474 | m3 |
| 50 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6089 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6089 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3044 | m2 |
| 54 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1 tấn |
| 55 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | tấn |
| 56 | Cung cấp bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m2 |
| 64 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 65 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | con |
| 66 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 67 | Cao su lá 10x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m |
| 68 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ LỢI B (CÔNG SUẤT 1800M3/H) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4752 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3088 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1068 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5108 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,857 | 100m |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3027 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0056 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 44 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.65x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 45 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 46 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m2 |
| 48 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1674 | m3 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6089 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3044 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3044 | m2 |
| 53 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1 tấn |
| 54 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 55 | Cung cấp bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3426 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m2 |
| 63 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 64 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | con |
| 65 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 66 | Cao su lá 10x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m |
| 67 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A-1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8288 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5952 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2885 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6458 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cầu thang & lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x120 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 41 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 49 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 50 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 51 | Cao su lá 10x110x3790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 52 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 53 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vít me V3 - Ty 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 58 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 59 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A-2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0944 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8198 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cầu thang & lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x120 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 41 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 49 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 50 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 51 | Cao su lá 10x110x3790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 52 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 53 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vít me V3 - Ty 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 58 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 59 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1-1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3136 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4144 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4577 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cầu thang & lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x120 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 41 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 49 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 50 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 51 | Cao su lá 10x110x3790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 52 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 53 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vít me V3 - Ty 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 58 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 59 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1-2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2784 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0976 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9306 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cầu thang & lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x120 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 41 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 49 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 50 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 51 | Cao su lá 10x110x3790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 52 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 53 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vít me V3 - Ty 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 58 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 59 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ LỢI B | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4704 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4976 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8835 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5677 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cầu thang & lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x120 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 41 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 1m3 |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8857 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 49 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 50 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 51 | Cao su lá 10x110x3790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 52 | Cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 53 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vít me V3 - Ty 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 58 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thảm |
| 59 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| P | HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỆ THỐNG KÊNH DẪN KẾT HỢP SAN SỬA BỜ BAO | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7144 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2479 | 100m3 |
| 3 | San sửa bờ bằng máy đào 0.5m3 - Cấp đất I (không tính máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3184 | 100m3 |
| 4 | Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,16 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM MỸ KHÁNH B | |||
| 1 | PHẦN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Bộ xà đỡ MBA trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 3pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp LA và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thùng composite đựng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thùng composite đựng CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Băng keo cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bộ LA 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ thiết bị bù ứng động 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy biến áp 3 pha 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | MCCB 3 pha 80A (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | PHẦN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,05 | m |
| 24 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 3p 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Cáp duplex 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Tháo đồng hồ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Bộ rack3 + sứ ống chỉ (HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp duplex 10mm2 (dời đồng hồ bị thiếu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Vật tư phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đốn hạ cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 33 | Đốn hạ cây bạch đàn, cây chàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 34 | Di dời cây ăn quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 35 | PHẦN TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 36 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Trụ BTLT 12m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Trụ BTLT 14m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ đà composite 2,4m đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ xà 2,4m/4ốp dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bộ tiếp địa công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Bộ xà 2,4m/4ốp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m |
| 44 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,15 | m |
| 45 | Bộ dây dẫn phân đoạn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ dây dẫn LA trạm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kẹp WR219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Bộ Kẹp quai + Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bảng chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Chì trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 3 PHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Trụ BTLT 12m (đường dây thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ xà 2m/2ốp đỡ dây (đường dây thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ sứ đứng Polymer + chân sứ đỉnh (đường dây thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM MỸ LỢI B | |||
| 1 | PHẦN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Giá treo MBA 1p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 75kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ nắp chụp LA và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thùng composite đựng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thùng composite đựng CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ LA 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ thiết bị bù ứng động 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điện kế 1 pha (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện (CT) 600V 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | PHẦN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 19 | Móng gia cố trụ 12m Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng chằng hẹp cọc phi 22-2,4m (NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Bộ dây chằng hẹp TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,88 | m |
| 25 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 75kVA (2 táp dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Bảng số trụ hạ thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Nút cao su chống thắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | PHẦN TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 30 | Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 31 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 32 | Trụ BTLT 14m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Trụ BTLT 14m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ đà composite 0,8m đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ sắt tháp đôi U120-2m dừng dây TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ xà 0,8m/1ốp đỡ dây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 40 | Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Kẹp WR219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Bộ Kẹp quai + Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chì trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A | |||
| 1 | PHẦN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Giá treo MBA 1p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ nắp chụp LA và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thùng composite đựng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thùng composite đựng CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ LA 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ thiết bị bù ứng động 40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy biến áp 1 pha 100kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | MCCB 2 pha 500A - 600V (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điện kế 1 pha (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện (CT) 600V 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | PHẦN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 19 | Móng gia cố trụ hạ thế Mac200 trụ 8,5m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Trụ BTLT 8,5m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,56 | m |
| 23 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 100kVA (2 táp dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Bảng số trụ hạ thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nút cao su chống thắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đốn hạ cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 28 | Di dời cây ăn quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 29 | PHẦN TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 30 | Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 31 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ tiếp địa công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ sứ đứng Polymer + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 36 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m |
| 37 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kẹp WR219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bộ Kẹp quai + Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Bộ sứ đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chì trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1 | |||
| 1 | PHẦN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Giá treo MBA 1p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ nắp chụp LA và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thùng composite đựng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thùng composite đựng CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ LA 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ thiết bị bù ứng động 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy biến áp 1 pha 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | MCCB 2 pha 250A - 600V (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điện kế 1 pha (chung thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện (CT) 600V 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | PHẦN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 19 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,82 | m |
| 21 | Bộ rack2 + sứ ống chỉ (HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Nút cao su chống thắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đốn hạ cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 25 | Đốn hạ cây bạch đàn, cây chàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 26 | PHẦN TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 27 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 28 | Trụ BTLT 14m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xà 2m/2ốp dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 34 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m |
| 35 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kẹp WR219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Bộ Kẹp quai + Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ chuỗi polymer kép dừng dây TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Nắp chụp đầu sứ đứng 24kV loại đôi thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Chì trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Trạm bơm Phước Thới A (2400m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Máy bơm trục đứng HTĐ 2400-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đươngThông số máy bơm:Lưu lượng: 2000-2400 m3/hCột áp: 1,5-2 métVật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250Trục bơm: Thép S45CĐầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao suMiệng hút 660mmĐường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ giảm tốcCông suất: 22 kW - 590rpmĐiện áp: 380VAC / 50-60Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 4 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Gioăng cao su DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bulong đai ốc M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm.Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380VCông suất 22kW-3P-380 Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 10 | Trạm bơm Phước Ninh 1 (1200m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 11 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2009 hoặc tương đươngThông số bơm:lưu lượng = 1200-1500 m3/h, H=2m- 1,5mỐng xả DN 500Vật liệu chế tạo:Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250Trục bơm: Thép S45CĐầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao suMiệng hút 660mmĐường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ:Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 13 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su Ø500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bulong đai ốc M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 16 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm.-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380.- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 19 | Trạm bơm Mỹ Khánh B (1200m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 20 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2009 hoặc tương đươngThông số máy bơm: Lưu lượng: 1200-1500 m3/h Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Trục bơm: Thép S45C Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su, Miệng hút 660mm Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ:Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 22 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Gioăng cao su ø500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulong đai ốc M20x61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 25 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380 ( Frecon)- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 28 | Trạm bơm Mỹ Lợi B 1800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 29 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đươngThông số máy bơm:Lưu lượng: 1500-2000 m3/hCột áp: 1,5-2 métVật liệu chế tạo:Thân bơm: Gang đúc nguyên khốiCánh bơm: Gang đúc nguyên khốiTrục bơm: Thép S45CLàm kín: Sợi túp chì.Đường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ:Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 31 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Gioăng cao su ø500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Bulong đai ốc M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 34 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380VCông suất 18,5kW-3P-380Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 35 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2, từ tủ điều khiển đến máy bơm (ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển.Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao, cống hở, trạm bơm và kè), có tổng giá trị hợp đồng 38,2 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi Cống hở hoặc trạm bơm hoặc Kè). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,2 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,2 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi | 2 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hang mục cống hoặc trạm bơm hoặc kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao | 2 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao/đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa diezel đóng cọc | Trọng lượng búa >= 1,8TKèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 2 | Xe đào | Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 8 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 4 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích | Sức nâng >= 10TKèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 6 | Sà lan | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy bơm cát động cơ Diezel | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 8 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi