Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762550-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220687019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:42:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,293,321,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao, cống hở, trạm bơm và kè), có tổng giá trị hợp đồng 38,2 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi Cống hở hoặc trạm bơm hoặc Kè). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,2 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,2 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hang mục cống hoặc trạm bơm hoặc kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao/đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa diezel đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa >= 1,8TKèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10TKèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng chống ngập úng vùng trũng và phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
550 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO VÒNG CUNG - CÂY BÀNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8595100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7401100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4546100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V70,921100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4572100M3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V100,5014100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V279,4979100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.246,2184m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1912M3
10Nhựa đường làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971M3
11Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1,3309M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V10,6468100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V24,3228100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,6268Tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3642100m3
16Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9006100m3
17Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6100m
18Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,6100m
19Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8788100m
20Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,1631100m2
21Thép buộc cừ , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6381m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
24Cung cấp biển báo hình tròn D=875mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
26Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
27Bulông biển báo đk 10,L=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
29Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BẮC NHU GIA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4258100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8841100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2467100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3543100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1781100M3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8895100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,3733100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370,791m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,39M3
10Nhựa đường làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13M3
11Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,4382100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8459100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2339Tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3553100m3
16Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5908100m3
17Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,03100m
18Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,605100m
19Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7186100m
20Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6967100m2
21Thép buộc cừ , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
24Cung cấp biển báo hình tròn D=875mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
26Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Bulông biển báo đk 10,L=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO CỐNG MỸ TÚ ĐẾN NHU GIA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,9769100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1176100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1824100m3
4Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9802100m3
6Trải tấm nylông để đổ bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V149,5832100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.840,0709m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1592M3
9Nhựa đường làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864M3
10Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1,2784M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V10,227100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,3632100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,274Tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1795100m3
15Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,86100m
16Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V388,01100m
17Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0284100m
18Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,9737100m2
19Thép buộc cừ , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2605tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6381m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
22Cung cấp biển báo hình tròn D=875mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
24Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
25Bulông biển báo đk 10,L=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
27Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO RẠCH CÂY BÀNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4908100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,122100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1434100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8506100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,1338100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V107,8197100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.579,8525m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475M3
10Nhựa đường làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492M3
11Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,4952M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,9617100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,0425100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1673Tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8921100m3
16Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1813100m3
17Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,419100m
18Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,4665100m
19Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,154100m
20Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,238100m2
21Thép buộc cừ , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4641m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
24Cung cấp biển báo hình tròn D=875mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
26Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Bulông biển báo đk 10,L=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỐNG NGẬP ÚNG KHU VỰC THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA (BỜ KÈ)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,5121tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,2373tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,8918m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36,6892100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,13100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7125m3
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
14Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I300) về thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I300) cho số lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4831tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,2951tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,2951tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,6431m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,7198100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9992tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,9125tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,405m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7963tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5503tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,4286100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V908cái
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9565m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,316100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,138100m3
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R>=21.5KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V63,56100m2
39Đắp bao tải đất, cát tạo mái (ĐM2963-2021NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V223m3
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R>=21.5KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V8,16100m2
41Làm và thả tảm đá, loại 6*2*0.3 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V681 rọ
42Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D90, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2239tấn
43Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,2239tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8994tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3608tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5642m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9567100m2
48Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3767m2
49Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V605,535m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,75m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8596m3
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9725100m2
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
54Lắp đặt ống PVC D114 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0075100m
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8685m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,737m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4912m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,088m2
59Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,5841m3
60Trông cây cau xanh (bao gồm nhân công+ chăm sóc 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V112Cây
61Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2784100m3
62Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.278,3952m2
63Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.586,9577m2
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1609100m3
65Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0763100m3
66Tấm ni lon lótMô tả kỹ thuật theo chương V13,8696100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,43m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0373tấn
69Ván khuôn thép mặt đường bê tông - ván khuôn dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2956100m2
70Ván khuôn thép mặt đường bê tông - ván khuôn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2058tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5457100m2
74Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,642m3
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6527tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2149100m2
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307100m2
85Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7906m3
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
88Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D60, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
89Sản xuất lan can thép tấm tráng kẽm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
90Cung cấp bu lông M12, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
91Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2949tấn
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỐNG NGẬP ÚNG KHU VỰC THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA (PHẦN CHIẾU SÁNG)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V109,441m3
2Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,181m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,11100 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100 m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
11Khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M24/300/300Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
12Khung bulong móng trụ đèn sân vườn M16/260/260Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
13Khung bulong móng tủ điện M16/240/240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Khung bu long móngMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
16Cáp đồng ngầm CXV 4x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V28,747100m
17Cáp đồng ngầm CXV 4x35mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy - Cột đèn sân vườn chùm 4 bóng, cao 3m (SV3B-4).Mô tả kỹ thuật theo chương V681 cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V351 cần đèn
21Đèn Led SLI-SL 15 (120W- 110Lm/WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
22Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng (không có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V15,32100m
24Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2081 đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2061 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V103bảng
27Làm tiếp địa cho cột điện - Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1031 bộ
28Làm tiếp địa cho tủ điều khiển Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ+ cáp đồng M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
30Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.444,9m
31Lắp đặt điện kế 3 pha: (MCCB 3pha 100A + Điện kế cấp nguồn (điện lực cấp))Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN PHƯỚC THỚI A (CÔNG SUẤT 2400M3/H)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5712100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0048100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3523100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3124100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,857100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2084tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6395tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3027m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9118m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
38Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
43Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
44Làm và thả thảm đá, loại 5x2.65x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
45Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
46Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m2
48Gạch thông gió bánh ú 200x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1674m3
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,6089m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,3044m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,3044m2
53Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,37441 tấn
54Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
55Cung cấp bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0551tấn
57Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0551tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9853tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3426tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m2
63Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2con
64Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V220con
65Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
66Cao su lá 10x100x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m
67Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN PHƯỚC NINH 1 (CÔNG SUẤT 1200M3/H)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3344100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9776100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9662100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4913100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V65,227100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7332tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3027m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2136m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,384m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
38Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
43Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
44Làm và thả thảm đá, loại 5x2.15x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
45Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
46Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m2
48Gạch thông gió bánh ú 200x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4474m3
50Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6089m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,6089m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3044m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3044m2
54Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,37441 tấn
55Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373tấn
56Cung cấp bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576tấn
58Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,576tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9671tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2718tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m2
64Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2con
65Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V220con
66Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
67Cao su lá 10x100x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m
68Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ KHÁNH B (CÔNG SUẤT 1200M3/H)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4368100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5072100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3905100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3378100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,667100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7332tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3027m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2136m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,384m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,4936m2
38Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
43Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
44Làm và thả thảm đá, loại 5x2.15x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
45Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
46Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m2
48Gạch thông gió bánh ú 200x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4474m3
50Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6089m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,6089m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3044m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3044m2
54Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,37441 tấn
55Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373tấn
56Cung cấp bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576tấn
58Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,576tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9671tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2718tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m2
64Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2con
65Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V220con
66Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
67Cao su lá 10x100x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m
68Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ LỢI B (CÔNG SUẤT 1800M3/H)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4752100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3088100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1068100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5108100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,857100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2084tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6395tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3027m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9118m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,0056m2
38Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
43Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
44Làm và thả thảm đá, loại 5x2.65x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
45Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
46Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m2
48Gạch thông gió bánh ú 200x200x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1674m3
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,6089m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,3044m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,3044m2
53Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,37441 tấn
54Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
55Cung cấp bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0551tấn
57Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0551tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9853tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3426tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m2
63Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2con
64Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V220con
65Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
66Cao su lá 10x100x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m
67Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A-1
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8288100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5952100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2885100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6458100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,375100m
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9624tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7924100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7848m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
36Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
37Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Lắp dựng cầu thang & lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m2
40Bu lông M24x120 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8con
41Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
42Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16851m3
43Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
45Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
49Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1con
50Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90con
51Cao su lá 10x110x3790Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
52Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
53Bu lông M24x250+đệm+đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vít me V3 - Ty 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,64100m
57Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
58Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
59Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
L HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A-2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,712100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,856100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0944100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8198100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,375100m
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9624tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7924100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7848m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
36Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
37Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Lắp dựng cầu thang & lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m2
40Bu lông M24x120 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8con
41Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
42Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16851m3
43Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
45Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
49Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1con
50Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90con
51Cao su lá 10x110x3790Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
52Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
53Bu lông M24x250+đệm+đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vít me V3 - Ty 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,64100m
57Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
58Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
59Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
M HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1-1
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3136100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4144100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4577100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5374100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,375100m
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9624tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7924100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7848m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
36Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
37Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Lắp dựng cầu thang & lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m2
40Bu lông M24x120 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8con
41Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
42Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16851m3
43Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
45Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
49Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1con
50Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90con
51Cao su lá 10x110x3790Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
52Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
53Bu lông M24x250+đệm+đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vít me V3 - Ty 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,64100m
57Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
58Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
59Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
N HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1-2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2784100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0976100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9306100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,375100m
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9624tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7924100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7848m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
36Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
37Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Lắp dựng cầu thang & lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m2
40Bu lông M24x120 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8con
41Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
42Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16851m3
43Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
45Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
49Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1con
50Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90con
51Cao su lá 10x110x3790Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
52Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
53Bu lông M24x250+đệm+đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vít me V3 - Ty 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,64100m
57Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
58Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
59Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
O HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ LỢI B
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4704100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4976100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
5Gia cố vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
8Phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8835100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5677100m3
11Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,375100m
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6076m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9624tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7924100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7848m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
36Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
37Gia công thang sắt - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Lắp dựng cầu thang & lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m2
40Bu lông M24x120 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8con
41Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
42Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16851m3
43Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8857tấn
45Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
46Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
49Cung cấp đai ốc M24 SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1con
50Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90con
51Cao su lá 10x110x3790Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
52Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
53Bu lông M24x250+đệm+đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vít me V3 - Ty 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,64100m
57Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
58Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 thảm
59Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
P HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỆ THỐNG KÊNH DẪN KẾT HỢP SAN SỬA BỜ BAO
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V245,7144100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,2479100m3
3San sửa bờ bằng máy đào 0.5m3 - Cấp đất I (không tính máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3184100m3
4Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V141,16100m2
Q HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM MỸ KHÁNH B
1PHẦN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Bộ xà đỡ MBA trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Giá đỡ đầu cáp xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ tiếp địa trạm và LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ giá bắt thùng đk đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ tiếp địa ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế MBA 3pha 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ nắp chụp LA và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thùng composite đựng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thùng composite đựng CBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Bộ LA 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Bộ thiết bị bù ứng động 20kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Máy biến áp 3 pha 50kVA trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16MCCB 3 pha 80A (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Biến dòng điện (CT) 600V 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19PHẦN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
20Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đầu cosse Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m
23Cáp đồng bọc CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,05m
24Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 3p 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Cáp duplex 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Tháo đồng hồ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Bộ rack3 + sứ ống chỉ (HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cáp duplex 10mm2 (dời đồng hồ bị thiếu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Vật tư phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đốn hạ cây dừaMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
33Đốn hạ cây bạch đàn, cây chàmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
34Di dời cây ăn quảMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
35PHẦN TRUNG THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
36Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
37Trụ BTLT 12m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Trụ BTLT 14m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Bộ đà composite 2,4m đỡ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bộ xà 2,4m/4ốp dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Bộ tiếp địa công tácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Bộ xà 2,4m/4ốp đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m
44Dây ACXH 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,15m
45Bộ dây dẫn phân đoạn 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bộ dây dẫn LA trạm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Kẹp WR219Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Bộ Kẹp quai + HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Bảng chỉ danh phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Bảng chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Bộ chuỗi polymer dừng dây TTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Chì trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 3 PHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Trụ BTLT 12m (đường dây thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Bộ xà 2m/2ốp đỡ dây (đường dây thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Bộ sứ đứng Polymer + chân sứ đỉnh (đường dây thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM MỸ LỢI B
1PHẦN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Giá treo MBA 1pMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ tiếp địa trạm và LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ giá bắt thùng đk đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ tiếp địa ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ nắp chụp LA và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thùng composite đựng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thùng composite đựng CBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Bộ LA 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ thiết bị bù ứng động 30kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Điện kế 1 pha (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Biến dòng điện (CT) 600V 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18PHẦN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
19Móng gia cố trụ 12m Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Móng chằng hẹp cọc phi 22-2,4m (NC + MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
21Bộ dây chằng hẹp TTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đầu cosse Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Cáp đồng bọc CV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328,88m
25Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 75kVA (2 táp dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Bảng số trụ hạ thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Nút cao su chống thắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29PHẦN TRUNG THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
30Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
31Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
32Trụ BTLT 14m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Trụ BTLT 14m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bộ đà composite 0,8m đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ sắt tháp đôi U120-2m dừng dây TTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bộ xà 0,8m/1ốp đỡ dây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bộ tiếp địa công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
39Dây ACXH 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m
40Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Kẹp WR219Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Bộ Kẹp quai + HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Bảng chỉ danh phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Bộ chuỗi polymer dừng dây TTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Chì trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM PHƯỚC THỚI A
1PHẦN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Giá treo MBA 1pMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ tiếp địa trạm và LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ giá bắt thùng đk đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ tiếp địa ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ nắp chụp LA và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thùng composite đựng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thùng composite đựng CBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Bộ LA 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ thiết bị bù ứng động 40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Máy biến áp 1 pha 100kVA trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15MCCB 2 pha 500A - 600V (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Điện kế 1 pha (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Biến dòng điện (CT) 600V 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18PHẦN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
19Móng gia cố trụ hạ thế Mac200 trụ 8,5m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Trụ BTLT 8,5m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đầu cosse Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cáp đồng bọc CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,56m
23Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 100kVA (2 táp dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Bảng số trụ hạ thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Nút cao su chống thắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đốn hạ cây dừaMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
28Di dời cây ăn quảMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
29PHẦN TRUNG THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
30Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
31Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Bộ đà composite 0,8m đỡ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ tiếp địa công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bộ sứ đứng Polymer + chân sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
36Dây ACXH 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,15m
37Bộ dây dẫn phân đoạn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Kẹp WR219Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bộ Kẹp quai + HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bảng chỉ danh phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Bộ chuỗi polymer dừng dây TTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Bộ sứ đứng Polymer 35kV + ty (sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Nắp chụp đầu sứ đứng loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Chì trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BƠM PHƯỚC NINH 1
1PHẦN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Giá treo MBA 1pMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ tiếp địa trạm và LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ giá bắt thùng đk đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ tiếp địa ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế MBA 1pha 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ nắp chụp LA và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thùng composite đựng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thùng composite đựng CBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Bộ LA 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ thiết bị bù ứng động 20kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Máy biến áp 1 pha 50kVA trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15MCCB 2 pha 250A - 600V (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Điện kế 1 pha (chung thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Biến dòng điện (CT) 600V 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18PHẦN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
19Đầu cosse Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cáp đồng bọc CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,82m
21Bộ rack2 + sứ ống chỉ (HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Ống HDPE luồn dây hạ thế trạm 1p 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Nút cao su chống thắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Đốn hạ cây dừaMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
25Đốn hạ cây bạch đàn, cây chàmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
26PHẦN TRUNG THẾMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
27Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
28Trụ BTLT 14m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Bộ đà composite 0,8m đỡ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Bộ xà 2m/2ốp dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Bộ tiếp địa công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + chân sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
34Dây ACXH 50mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8m
35Bộ dây dẫn phân đoạn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Kẹp WR219Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Bộ Kẹp quai + HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Bảng chỉ danh phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bộ chuỗi polymer kép dừng dây TTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Bộ cách điện đứng Polymer 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Nắp chụp đầu sứ đứng 24kV loại đôi thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Chì trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bộ FCO 27kV - 200A (MBA 1 PHA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BƠM
1Trạm bơm Phước Thới A (2400m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.0
2Máy bơm trục đứng HTĐ 2400-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đươngThông số máy bơm:Lưu lượng: 2000-2400 m3/hCột áp: 1,5-2 métVật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250Trục bơm: Thép S45CĐầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao suMiệng hút 660mmĐường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ giảm tốcCông suất: 22 kW - 590rpmĐiện áp: 380VAC / 50-60Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
4Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Gioăng cao su DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bulong đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Tủ điện điều khiển 2 máy bơm.Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380VCông suất 22kW-3P-380 Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
10Trạm bơm Phước Ninh 1 (1200m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.0
11Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2009 hoặc tương đươngThông số bơm:lưu lượng = 1200-1500 m3/h, H=2m- 1,5mỐng xả DN 500Vật liệu chế tạo:Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250Trục bơm: Thép S45CĐầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao suMiệng hút 660mmĐường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ:Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
13Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Gioăng cao su Ø500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Bulong đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
16Tủ điện điều khiển 2 máy bơm.-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380.- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
19Trạm bơm Mỹ Khánh B (1200m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.0
20Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2009 hoặc tương đươngThông số máy bơm: Lưu lượng: 1200-1500 m3/h Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Trục bơm: Thép S45C Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su, Miệng hút 660mm Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ:Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
22Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Gioăng cao su ø500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Bulong đai ốc M20x61Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
25Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380 ( Frecon)- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiểnChạy vận hành và chuyển giao công nghệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
28Trạm bơm Mỹ Lợi B 1800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
29Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đươngThông số máy bơm:Lưu lượng: 1500-2000 m3/hCột áp: 1,5-2 métVật liệu chế tạo:Thân bơm: Gang đúc nguyên khốiCánh bơm: Gang đúc nguyên khốiTrục bơm: Thép S45CLàm kín: Sợi túp chì.Đường kính ống xả: 500 mmThông số động cơ:Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60HzMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
31Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Gioăng cao su ø500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
33Bulong đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
34Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380VCông suất 18,5kW-3P-380Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
35Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2, từ tủ điều khiển đến máy bơm (ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển.Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao, cống hở, trạm bơm và kè), có tổng giá trị hợp đồng 38,2 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi Cống hở hoặc trạm bơm hoặc Kè). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,2 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,2 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi 2  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hang mục cống hoặc trạm bơm hoặc kè).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao 2  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công cứng hóa đê bao/đường giao thông) cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1  Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa diezel đóng cọc Trọng lượng búa >= 1,8TKèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
2 Xe đào Dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)8
3 Xe lu bánh thép Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)4
4 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
5 Cần trục bánh xích Sức nâng >= 10TKèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
6 Sà lan Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
7 Máy bơm cát động cơ Diezel Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
8 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
10 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->