Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768085-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:34:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,091,955,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Đức Hòa (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
3Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Trụ
4Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
5Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
6Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
7Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,245Km
8Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2 (A cấp 250 mét)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,245Km
9Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
11Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
12Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
15Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
16Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
17Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
18Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
19Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
20Kẹp quai cỡ dây 70-95mm2 + thi công hotline Clamp dây đồng 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
21Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Kg
22Cáp Duplex Du-CV-2x6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Mét
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
24Băng keo cách điện trung ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
25Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
26Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
27LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
28FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m- MBT14 - gia cốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
2Móng cột 14m lệch tâm - MBT14 -LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
3Móng cột 12m- MBT12 - gia cốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
5Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
7Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41Trụ
8Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf) (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Trụ
9Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
11Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24Đ (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ xà đỡ cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Bộ xà đỡ cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2 (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
14Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà đỡ)- X-24K.2 (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
16Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2 (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
17Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà đỡ)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
18Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà đỡ)- X-24K (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
19Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
20Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
21Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
23Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
24Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
25Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
26Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,558Km
27Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2 (A cấp 1.720 mét)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,686Km
28Cáp Duplex Du-CV-2x6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT77Mét
29Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
30Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
31Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
32Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
33Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)38Bộ
34Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
35Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
36Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)39Bộ
37Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
38Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)36Bộ
39Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
40Kẹp quai cỡ dây 185-240mm2 hotline Clamp dây đồng 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Bộ
41Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43Cái
42Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
43Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Kg
44Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Sợi
45Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
46Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
47Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
48Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78Mét
49Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cuộn
50Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Bảng
51LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ 1 pha
52LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass) (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ 1 pha
53FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Sợi
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT 8,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m - MBT 8,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Móng
3Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
4Cột bê tông ly tâm 8,5m DƯL, k=2 lực đầu cột 300kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Trụ
5Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 2x95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,552Km
6Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 4x95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,044Km
7Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
8Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Bộ
9Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
10Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
11Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
12Kẹp nhôm A.70-95/A.70- 95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132Cái
13Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
14Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Bộ
15Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
16Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
17Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35Bộ
18Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bộ
19Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
20Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT124Cái
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
24Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
25Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29Cái
26Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
27Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
28Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Cái
29Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 10-120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Cái
30Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
31Cáp đồng bọc 600V-CV11Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
32Ống nối ép dây CV11Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Cái
33Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Bảng
34Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cuộn
E PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (3 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
12Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
13Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
19Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
20Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
22Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
23Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
24Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D90, mỗi bộ gồm: PL60x4; Bulong VRSM14x80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
25Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
26Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
27Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
28Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng
F PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
19Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
20Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
22Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
23Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
24Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D90, mỗi bộ gồm: PL60x4; Bulong VRSM14x80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
26Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
27Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
28Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
G PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA (6 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ 1 pha
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ 1 pha
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
8Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
9Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
16Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT306Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
22Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
23Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
24Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
26Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
27Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
28Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D90, mỗi bộ gồm: PL60x4; Bulong VRSM14x80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
29Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
30Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
31Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
32Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
H PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA (11 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Máy
2Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
3FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ 1 pha
4FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
5FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Sợi
6Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ 1 pha
7Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
8MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
9TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Cái
10Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
11Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Cái
12Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Cái
13Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
14Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
15Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
16Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
17Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
19Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
20Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
21Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
22Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3x8m - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
23Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Bộ
24Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT561Mét
25Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT187Mét
26Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44Mét
27Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Cái
28Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
29Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Cái
32Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132Mét
33Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Cái
34Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: PL60x4; Bulong VRS M14x80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
35Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Ống
36Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cuộn
37Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Hộp
38Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bảng
I PHẦN THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thu hồi bàn giao lại kho Điện lực Đức Hòa - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐU - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
2Tháo lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
3Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
4Tháo lắp lại bộ cách điện đứng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
7Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
8Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 7,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
9Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
10Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
11Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
12Tháo thu hồi xà đỡ thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Tháo lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
14Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà dânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,49Km
15Tháo lắp lại kẹp quai dây 50-70mm² + hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
16Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Hộp
17Tháo lắp lại bộ LBFCO (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->