Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương ủy quyền 1.700.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 4.316.247.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công: mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép >=16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy kiểm định (còn hiệu lực), ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào>=1.2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nghĩa trang Liệt sỹ xã Quế Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương ủy quyền 1.700.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 4.316.247.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( không nợ thuế quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn
Số điện thoại: 0235 3685 153
Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Quế Sơn Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn Số điện thoại: 0235 3685 153 Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia mộ, lư hương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | cái |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,953 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8023 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,4309 | m3 |
| 6 | Chèn vữa khe hở đá ốp bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,0223 | m2 |
| 7 | Đắp nâng đỉnh mộ bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,068 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,2242 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,752 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,2042 | m2 |
| 11 | Mua sắm,lắp dựng bia đá đá cẩm thạch, KT 34x50x5cm, mặt trước ốp kính trắng dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | cái |
| 12 | Mua sắm, lắp đặt lư hương bằng đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | cái |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt bình hoa bằng đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | cái |
| 14 | Xung cát trắng vào quang mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6735 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,835 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1831 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6531 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7392 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8676 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1843 | m3 |
| 17 | Mua sắm, lăp đặt lục bình lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3934 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,164 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7698 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3966 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 25 | Dán gạch vỉ, XM PCB40, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8644 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1807 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn đá granit màu tím, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2667 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn đá màu đỏ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2964 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tím mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,387 | m2 |
| 35 | Mua sắm lắp đặt nồi hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | GCLD chữ trên tượng đài bằng Inox mạ đồng, chữ (Tổ Quốc Ghi Công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | chữ |
| 37 | Mua sắm lắp đặt ngôi sao Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua sắm lắp đặt quả cầu đá non nước trên trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7531 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn đá granit màu tím, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9138 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6724 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,857 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,638 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1664 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8044 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6394 | m2 |
| 49 | GCLD cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m2 |
| 50 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,655 | 1m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2079 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 53 | GCLD bộ đế chân trụ đèn sân vườn, bu lông M16x320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6089 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 64 | Mua sắm, lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Mua sắm, lắp đặt bộ điều khiển thông minh hẹn giờ tự động bật/tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 70 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 71 | Lắp đèn LED chiếu sáng - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 79 | Mua sắm lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 81 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m2 |
| 82 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 83 | Trồng cây đường kính gốc ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 84 | Chăm sóc cây sau trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ngày |
| 85 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5432 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5122 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (V/c 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5122 | 10m³/1km |
| 88 | Đắp đá mi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1495 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | 10m³/1km |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8275 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8165 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2805 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2805 | m2 |
| 97 | San, chỉnh nền sân chuẩn bị đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 98 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7192 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,192 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI DANH ( SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ BIA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,392 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,712 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,766 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0506 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,434 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7102 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5896 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2972 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9712 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2526 | m3 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,12 | m2 |
| 30 | GCLD khuôn hoa BTĐS các đầu trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,309 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,366 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,72 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,708 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,504 | m |
| 37 | Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 38 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,538 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8152 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4924 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m2 |
| 42 | Ốp tường bồn hoa, đá phiến - Tiết diện ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,192 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,355 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,789 | m2 |
| 46 | Sơn giả đá vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,566 | m2 |
| 47 | GCLD chữ INOX màu vàng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | chữ |
| 48 | GCLD chữ INOX màu vàng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | chữ |
| 49 | Khắc chữ âm trên đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 50 | GCLD ngôi sao bằng Inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Mua sắm lắp đặt nồi hương đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | GCLD phù điêu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3316 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,316 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 60 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1545 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2666 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granit màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | m2 |
| 9 | Lát nền sân đá granit màu tím tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,765 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2079 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | GCLD bộ đế chân trụ đèn sân vườn, bu lông M16x320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4539 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công: mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép >=16 T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >250l | Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy kiểm định (còn hiệu lực), ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào>=1.2 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 6 | Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy ủi >=110CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi