Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765756-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương ủy quyền 1.700.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 4.316.247.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-01 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,174,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công: mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép >=16 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy kiểm định (còn hiệu lực), ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào>=1.2 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang Liệt sỹ xã Quế Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương ủy quyền 1.700.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 4.316.247.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn Số điện thoại: 0235 3685 153 Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vạn Tín Đức. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng Huyện Quế Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn Số điện thoại: 0235 3685 153 Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( không nợ thuế quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn Số điện thoại: 0235 3685 153 Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Quế Sơn Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Quế Sơn Số điện thoại: 0235 3685 153 Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ CHÍ
1Tháo dỡ bia mộ, lư hương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V563cái
2Tháo dỡ gạch ốp mộMô tả kỹ thuật theo Chương V1.424,953m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8023m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,4309m3
6Chèn vữa khe hở đá ốp bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,0223m2
7Đắp nâng đỉnh mộ bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,068m2
8Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1.357,2242m2
9Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V283,752m2
10Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,2042m2
11Mua sắm,lắp dựng bia đá đá cẩm thạch, KT 34x50x5cm, mặt trước ốp kính trắng dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V563cái
12Mua sắm, lắp đặt lư hương bằng đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo Chương V563cái
13Mua sắm, lắp đặt bình hoa bằng đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo Chương V563cái
14Xung cát trắng vào quang mộMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6735m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,835m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6531m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2484m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1831m2
5Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95910m³/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9321m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,466m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
9Ván khuôn gỗ nền tượng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6531m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2734100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7392m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8676m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1843m3
17Mua sắm, lăp đặt lục bình lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3934m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,164m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7698m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3966m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
25Dán gạch vỉ, XM PCB40, gạch InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8644m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,84m
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1807m2
29Lát nền, sàn đá granit màu tím, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2667m2
30Lát nền, sàn đá màu đỏ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2964m2
31Lát đá granit tím mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
32Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,885m2
34Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,387m2
35Mua sắm lắp đặt nồi hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36GCLD chữ trên tượng đài bằng Inox mạ đồng, chữ (Tổ Quốc Ghi Công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13chữ
37Mua sắm lắp đặt ngôi sao Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Mua sắm lắp đặt quả cầu đá non nước trên trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7531m3
41Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
42Lát nền, sàn đá granit màu tím, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,9138m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6724m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,857m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,638m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1664m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8044m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6394m2
49GCLD cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m2
50Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6551m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20791m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
53GCLD bộ đế chân trụ đèn sân vườn, bu lông M16x320Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6089m3
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
64Mua sắm, lắp đặt tủ điện chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
67Mua sắm, lắp đặt bộ điều khiển thông minh hẹn giờ tự động bật/tắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
70Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
71Lắp đèn LED chiếu sáng - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
78Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
79Mua sắm lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
80Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
81Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m2
82Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
83Trồng cây đường kính gốc ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc
84Chăm sóc cây sau trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ngày
85San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5432100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,512210m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (V/c 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,512210m³/1km
88Đắp đá mi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1495m3
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11510m³/1km
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11510m³/1km
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6551m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8275m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8165m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2805m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2805m2
97San, chỉnh nền sân chuẩn bị đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
98Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7192100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,192m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI DANH ( SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ BIA)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4161m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3921m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,712m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,896m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,888m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,766m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0506m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,434m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4034m3
18Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7102m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5896100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3768m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2972100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9712tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2526m3
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,12m2
30GCLD khuôn hoa BTĐS các đầu trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,309m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,366m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,96m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,72m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,708m
36Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,504m
37Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m2
38Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,538m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8152m2
40Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4924m2
41Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,37m2
42Ốp tường bồn hoa, đá phiến - Tiết diện ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,192m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V309,355m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,789m2
46Sơn giả đá vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,566m2
47GCLD chữ INOX màu vàng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26chữ
48GCLD chữ INOX màu vàng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V108chữ
49Khắc chữ âm trên đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
50GCLD ngôi sao bằng Inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Mua sắm lắp đặt nồi hương đá non nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52GCLD phù điêu trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648100m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3316100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,316m3
56Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076100m2
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
60Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HẠNG MỤC: SÂN HÀNH LỄ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1545100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2666m3
8Lát nền, sàn đá granit màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,02m2
9Lát nền sân đá granit màu tím tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,765m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
4GCLD bộ đế chân trụ đèn sân vườn, bu lông M16x320Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4539m3
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công: mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3.600.000.000 VND, và đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép >=16 T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).1
2 Máy trộn bê tông >250l Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).2
3 Máy thủy bình Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy kiểm định (còn hiệu lực), ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).1
4 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).2
5 Máy đào>=1.2 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).1
6 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).2
7 Máy ủi >=110CV Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định an toàn (còn hiệu lực) kèm theo ( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).1
8 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động tốt( chứng minh sở hữu hoặc đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->