Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765470-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:07:00 đến ngày 2022-08-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,706,623,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, về qui mô, giá trị công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư kỹ thuật chuyên ngành công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:01 kỹ sư trắc địa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật trắc địa ít nhất ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi (Nông nghiệp PTNT) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật- chất lượng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: 01 kỹ sư (kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cáp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán công trình bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người là kỹ sư giao thông đường bộ có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí Diezen 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay f32-42
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay f32-42
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bánh hơi 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi 16 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ôtô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc, thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông 250 -500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 -500L
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở mới tuyến đường liên huyện từ xã Tả Xử Chóong, huyện hoàng Su Phì đi xã Thượng Sơn huyện Vị Xuyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (BQL dự án ĐTXD). Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát lập dự án ĐTXD; Tư vấn khảo sát, Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng hạ tầng Sông Hồng. Đ/C: Số 3, ngõ 79, đường An Dương Vương, tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Công ty cổ phần TVTK xây dựng Đại Dương. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT (Bên mời thầu): Công ty TNHH Bảo Ngân. Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Hoàng Su Phì. Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (BQL dự án ĐTXD). Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (BQL dự án ĐTXD). Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì. Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân. Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: 156, Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193 288 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây2.709,7144100m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(TC=5%)133,8988m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(M=50%)12,7204100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(M=50%)12,7204100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (TC=5%)52.388,1075m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(M=50%)4.976,8702100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(M=50%)4.976,8702100m3
8Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (3%)27,1208100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(85%)745,3712100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV(15%)131,5361100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6.080,7909m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 60,8079100m3
13Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV(50%)2,6549100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(50%)2,6549100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3(50%)454,6689100m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3(50%)454,6689100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 727,4703100m3
18Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 727,4703100m3/1km
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 181,8676100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 181,8676100m3/1km
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(TC=10%)60,3782100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%)271,702100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%)271,702100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 545,8191100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 136,4548100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 21,4238100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,356100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 21,4238100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,356100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7.996,3641100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1.999,091100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7.996,3641100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1.999,091100m3
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV10.022,2348100m3
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV909,3379100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 6.823,7707m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(M=50%)34,1189100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(M=50%)34,1189100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV(50%)4,6427100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(50%)4,6427100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m39,2854100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,6427100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,6427100m3/1km
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,6427100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,6427100m3/1km
11Đào san đất trong phạm vi 150,7231100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95150,7231100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 68,2377100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 68,2377100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 68,2377100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 68,2377100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV136,4754100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV9,2854100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm551,2565100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm551,2565100m2
21Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2551,2565100m2
C CẦU, TRÀN LIÊN HỢP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 32,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 30065,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30014,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250248,29m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 329,12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 163,96m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 6,235tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,8995tấn
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng96,1m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax48,61m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tường28,39m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9207100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,5577100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,4429100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1100m2
16Rải ni lông cách ly129,8100m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 396,94m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,9694100m3
19Đào phá đá chiều dày 832,19m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,3219100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,3219100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,9388100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,9388100m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV7,9388100m3
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV8,3219100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(TC=50%)447,65100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%)1100m3
28Gia công hệ khung dàn21,016tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn21,016tấn
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,2m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV5,133100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,649100m3
D TƯỜNG CHẮN, ỐP MÁI TALUY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2.796,8073m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 27,9681100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV4,2277100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,2277100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,2277100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 55,9361100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 55,9361100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV4,2277100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV55,9361100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9536,5287100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6168,7662m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 1.580,776m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200868,4665m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm42,1378100m2
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100123,58m3
16Ống nhựa PVC ĐK 100mm103,040.0
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 48,7291m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250202,89m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25052,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 35,13m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200643,2422m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 989,6602m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 223,9836m3
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,0050ống cống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50252ống cống
10Quét nhựa bitum nóng vào tường1.690,3648m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 19,0403tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,1944tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 11,6014tấn
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,7553m3
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng69,3524m3
16Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10082,6223m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,5548100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,5322100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác29,992100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm38,8735100m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2.871,7773m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 28,7178100m3
23Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV0,8879100m3
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,8879100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8879100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 57,4355100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV57,4355100m3
28San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,8879100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trả hộ lan cứng25,7823100m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 302cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2001.213,2203m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày 55,236100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 1,5x2,4m (ngoài đô thị)6biển
2Biển tam giác 87,5x87,5x87,5cm (ngoài đô thị)98biển
3Cột đỡ biển báo bằng thép ống d100, dày 5mm, dài 2m110cột
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,75m3
5Thi công cột km bằng bê tông14cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,742m3
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m426cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,826m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,4645m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,9714100m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm124,1075m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 37,2323m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,08%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, về qui mô, giá trị công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư kỹ thuật chuyên ngành công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công:01 kỹ sư trắc địa. 1 - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật trắc địa ít nhất ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng. 1 - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi (Nông nghiệp PTNT) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng).53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. 1 - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật- chất lượng bản sao công chứng)53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: 01 kỹ sư (kinh tế xây dựng). 1 - Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cáp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán công trình bản sao công chứng)55
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người là kỹ sư giao thông đường bộ có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ ATLĐ)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen 660m3/h Máy nén khí Diezen 660m3/h3
2 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV3
3 Máy khoan cầm tay f32-42 Máy khoan cầm tay f32-423
4 Máy đầm bánh hơi 16 T Máy đầm bánh hơi 16 T3
5 Máy đào 0,4-1,25m3 Máy đào 0,4-1,25m33
6 Ôtô tự đổ 5-7 tấn Ôtô tự đổ 5-7 tấn5
7 Xe lu bánh thép Xe lu bánh thép3
8 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
9 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
10 Ôtô tưới nước 5m3 Ôtô tưới nước 5m32
11 Máy toàn đạc, thủy bình Máy toàn đạc, thủy bình2
12 Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa2
13 Đầm cóc Đầm cóc3
14 Máy trộn bê tông 250 -500L Máy trộn bê tông 250 -500L3
15 Máy cắt sắt, uốn sắt Máy cắt sắt, uốn sắt3
16 Máy hàn điện 23KW Máy hàn điện 23KW2
17 Máy lu rung Máy lu rung2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->