Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:07:00 đến ngày 2022-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,706,623,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, về qui mô, giá trị công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư kỹ thuật chuyên ngành công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:01 kỹ sư trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật trắc địa ít nhất ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi (Nông nghiệp PTNT) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật- chất lượng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: 01 kỹ sư (kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cáp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán công trình bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người là kỹ sư giao thông đường bộ có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí Diezen 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay f32-42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay f32-42 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bánh hơi 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ôtô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc, thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 -500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 -500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt sắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở mới tuyến đường liên huyện từ xã Tả Xử Chóong, huyện hoàng Su Phì đi xã Thượng Sơn huyện Vị Xuyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (BQL dự án ĐTXD). Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì. Đ/c: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân. Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: 156, Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193 288 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 2.709,7144 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II(TC=5%) | 133,8988 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(M=50%) | 12,7204 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(M=50%) | 12,7204 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (TC=5%) | 52.388,1075 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(M=50%) | 4.976,8702 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(M=50%) | 4.976,8702 | 100m3 | |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (3%) | 27,1208 | 100m3 | |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(85%) | 745,3712 | 100m3 | |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV(15%) | 131,5361 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6.080,7909 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 60,8079 | 100m3 | |
| 13 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV(50%) | 2,6549 | 100m3 | |
| 14 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(50%) | 2,6549 | 100m3 | |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3(50%) | 454,6689 | 100m3 | |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3(50%) | 454,6689 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 727,4703 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly | 727,4703 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 181,8676 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 181,8676 | 100m3/1km | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(TC=10%) | 60,3782 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%) | 271,702 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%) | 271,702 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 545,8191 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 136,4548 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 21,4238 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,356 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 21,4238 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,356 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7.996,3641 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1.999,091 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7.996,3641 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1.999,091 | 100m3 | |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 10.022,2348 | 100m3 | |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 909,3379 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 6.823,7707 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(M=50%) | 34,1189 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(M=50%) | 34,1189 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV(50%) | 4,6427 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV(50%) | 4,6427 | 100m3 | |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 9,2854 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,6427 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,6427 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,6427 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,6427 | 100m3/1km | |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | 150,7231 | 100m3 | |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 150,7231 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 68,2377 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 68,2377 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 68,2377 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 68,2377 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 136,4754 | 100m3 | |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 9,2854 | 100m3 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 551,2565 | 100m2 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 551,2565 | 100m2 | |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 551,2565 | 100m2 | |
| C | CẦU, TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 65,95 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 14,47 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | 248,29 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 329,12 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 163,96 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 6,235 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,8995 | tấn | |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 96,1 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 48,61 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 28,39 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9207 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,5577 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,4429 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1 | 100m2 | |
| 16 | Rải ni lông cách ly | 129,8 | 100m2 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 396,94 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,9694 | 100m3 | |
| 19 | Đào phá đá chiều dày | 832,19 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 8,3219 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 8,3219 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,9388 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,9388 | 100m3 | |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 7,9388 | 100m3 | |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 8,3219 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(TC=50%) | 447,65 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(M=50%) | 1 | 100m3 | |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | 21,016 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 21,016 | tấn | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,2 | m3 | |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 5,133 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,649 | 100m3 | |
| D | TƯỜNG CHẮN, ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2.796,8073 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 27,9681 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 4,2277 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,2277 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,2277 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 55,9361 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 55,9361 | 100m3 | |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 4,2277 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 55,9361 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,5287 | 100m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | 168,7662 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 1.580,776 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 868,4665 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 42,1378 | 100m2 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 123,58 | m3 | |
| 16 | Ống nhựa PVC ĐK 100mm | 103,04 | 0.0 | |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 48,7291 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 202,89 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,76 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 35,13 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 643,2422 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 989,6602 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 223,9836 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | 50 | ống cống | |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | 252 | ống cống | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 1.690,3648 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 19,0403 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,1944 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 11,6014 | tấn | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,7553 | m3 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 69,3524 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 82,6223 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,5548 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5322 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 29,992 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 38,8735 | 100m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2.871,7773 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 28,7178 | 100m3 | |
| 23 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,8879 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,8879 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8879 | 100m3/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 57,4355 | 100m3 | |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 57,4355 | 100m3 | |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,8879 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trả hộ lan cứng | 25,7823 | 100m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 302 | cái | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1.213,2203 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | 55,236 | 100m2 | |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1,5x2,4m (ngoài đô thị) | 6 | biển | |
| 2 | Biển tam giác 87,5x87,5x87,5cm (ngoài đô thị) | 98 | biển | |
| 3 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống d100, dày 5mm, dài 2m | 110 | cột | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,75 | m3 | |
| 5 | Thi công cột km bằng bê tông | 14 | cái | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,742 | m3 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 426 | cái | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,826 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,4645 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,9714 | 100m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 124,1075 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 37,2323 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,08% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, về qui mô, giá trị công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoặc hạng mục công trình mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư kỹ thuật chuyên ngành công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công:01 kỹ sư trắc địa. | 1 | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật trắc địa ít nhất ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng. | 1 | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi (Nông nghiệp PTNT) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. | 1 | - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật- chất lượng bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: 01 kỹ sư (kinh tế xây dựng). | 1 | - Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cáp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán công trình bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người là kỹ sư giao thông đường bộ có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm cán bộ ATLĐ) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen 660m3/h | Máy nén khí Diezen 660m3/h | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay f32-42 | Máy khoan cầm tay f32-42 | 3 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi 16 T | Máy đầm bánh hơi 16 T | 3 |
| 5 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Máy đào 0,4-1,25m3 | 3 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5-7 tấn | Ôtô tự đổ 5-7 tấn | 5 |
| 7 | Xe lu bánh thép | Xe lu bánh thép | 3 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 3 |
| 10 | Ôtô tưới nước 5m3 | Ôtô tưới nước 5m3 | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc, thủy bình | Máy toàn đạc, thủy bình | 2 |
| 12 | Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa | Máy nấu nhựa + Thiết bị tưới nhựa | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 -500L | Máy trộn bê tông 250 -500L | 3 |
| 15 | Máy cắt sắt, uốn sắt | Máy cắt sắt, uốn sắt | 3 |
| 16 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 2 |
| 17 | Máy lu rung | Máy lu rung | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi