Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:04:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,626,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Di chuyển đường điện trung thế 22kV lộ 474E24.3 trạm biến áp và đường điện hạ thế 0,4kV phục vụ GPMB xây dựng dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3830.740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà khóa lệch trên 1 cột tròn XNL3-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3DT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3NT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Xà CDPT ngọn cột cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Giá bắt tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Thanh chắn sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Dây tiếp đất thiết bị và kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột đôi LT20m(GC-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL-1T-1F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Cột bê tông dự ứng lực PC20 - 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 19 | Cột bê tông dự ứng lực PC20 - 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 20 | Sứ chuỗi néo đơn polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | chuỗi |
| 21 | Sứ chuỗi néo kép polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 22 | Sứ PPI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 23 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 24 | Cáp đồng ngầm 3x240mm2 (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| 25 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A dập dầu ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV/70 - 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép 3AC120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.668,2 | m |
| 29 | Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 31 | Dây AV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Kẹp quai hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 34 | Tiếp địa R-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 2 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Tháo dây AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | m |
| 4 | Tháo dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.552 | m |
| 5 | Biển báo, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 6 | Móng 1 cột tròn MT- PC20-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | móng |
| 7 | Móng 1 cột tròn MT- PC20-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 8 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC20-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 9 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực 230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 12 | ống nhựa chịu lực HDPE PE80 Ǿ250PN8 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện Polyme 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | quả |
| 2 | Cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | quả |
| 3 | Cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 4 | CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 5 | CDPT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | TN tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | vị trí |
| D | DI CHUYỂN TBA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm XII-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo và Lắp đặt MBA 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 đấu tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 21 | Tủ bù hạ thế 75kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 23 | Sứ đứng polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 24 | Sứ chuỗi néo đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Bộ sắp xếp 5S TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp quai, kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | DI CHUYỂN TBA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công tháo rỡ thu hồi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | DI CHUYỂN TBA - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | MBA 3 pha 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đ |
| 3 | TN Aptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | TN Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | TN Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 7 | Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Cáp lực điện áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 13 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp néo VX 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 2 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 4 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Nắp co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | ốp bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Móng 2 cột tròn M - 2PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Hạ cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | hòm |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | hòm |
| 16 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 17 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Ôtô tải (có cần cẩu) | ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 5 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi