Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738935-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220677696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:04:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,626,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Di chuyển đường điện trung thế 22kV lộ 474E24.3 trạm biến áp và đường điện hạ thế 0,4kV phục vụ GPMB xây dựng dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn GPMB dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng - giai đoạn I, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3830.740
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duy Tiên - Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duy Tiên


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3830.740


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3830.740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà khóa lệch trên 1 cột tròn XNL3-1TMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3DT-2TMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3NT-2TMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Xà CDPT ngọn cột cột đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ lèo XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà đỡ lèo XP2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà đỡ CSV và đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Giá bắt tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Thanh chắn sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Dây tiếp đất thiết bị và kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Giá đỡ cáp trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Giằng cột đôi LT20m(GC-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
17Xà đỡ lèo XĐL-1T-1FMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Cột bê tông dự ứng lực PC20 - 13Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
19Cột bê tông dự ứng lực PC20 - 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
20Sứ chuỗi néo đơn polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V345chuỗi
21Sứ chuỗi néo kép polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
22Sứ PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
23Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
24Cáp đồng ngầm 3x240mm2 (24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m
25Cầu dao phụ tải 24kV/630A dập dầu ấn ĐộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV/70 - 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Dây dẫn nhôm lõi thép 3AC120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.668,2m
29Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
31Dây AV35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Kẹp quai hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
33Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
34Tiếp địa R-10TMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Hạ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
2Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Tháo dây AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.148m
4Tháo dây AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V6.552m
5Biển báo, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V59cột
6Móng 1 cột tròn MT- PC20-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V36móng
7Móng 1 cột tròn MT- PC20-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
8Móng 2 cột tròn MTĐ- PC20-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21móng
9Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
11ống nhựa xoắn chịu lực 230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8m
12ống nhựa chịu lực HDPE PE80 Ǿ250PN8 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
14Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Cách điện Polyme 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V345quả
2Cách điện đứng 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V51quả
3Cáp lực 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
4CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
5CDPT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6TN tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59vị trí
D DI CHUYỂN TBA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà đón dây đầu trạm XII-TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ cầu chì và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ cầu dao chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Giá đỡ MBA và sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá đỡ cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tháo và Lắp đặt MBA 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 đấu tủ bùMô tả kỹ thuật theo chương V7m
20Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
21Tủ bù hạ thế 75kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Quả
23Sứ đứng polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
24Sứ chuỗi néo đơn 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
25Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Bộ sắp xếp 5S TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Kẹp quai, kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E DI CHUYỂN TBA - PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nhân công tháo rỡ thu hồi TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
6Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
F DI CHUYỂN TBA - PHẦN THÍ NGHIỆM
1MBA 3 pha 22- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đ
3TN Aptomat 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4TN Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5TN Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
7Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
8AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9VOLMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
12Cáp lực điện áp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
13Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Kẹp néo VX 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5m
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1m
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V780m
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
2Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3ống nhựa xoắn F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
4Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Nắp co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6ống co nhiệt F8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8ốp bổ trợ F16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Móng 2 cột tròn M - 2PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
14Tháo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V119hòm
15Tháo cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V219hòm
16Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
17Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
18Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
19Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Ôtô tải (có cần cẩu) ≥ 1,5 tấn1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5 tấn1
4 Máy xúc Dung tích gầu 1
5 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->