Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng, cũng cố trạm tiếp nhận QNDB, PTKTDB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769239-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 390
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng, cũng cố trạm tiếp nhận QNDB, PTKTDB
Số hiệu KHLCNT 20220769154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:03:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.038168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07633E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 951.145.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 390
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng, cũng cố trạm tiếp nhận QNDB, PTKTDB
Xây dựng, củng cổ trạm tiếp nhận QNDB, PTKTDB/Sư đoàn 390
90 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 390 , địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị HMH. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; Địa chỉ: Lô 44, MBQH414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0972.833.366.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 390 , địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022 hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân Đoàn 1 (Địa chỉ: tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 390, địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỦNG CỐ TRẠM TIẾP NHẬN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT DỰ BỊ
1San gạt mặt bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo80100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,7371100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo26,32m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo55,44m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo375,2m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo84m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,5415100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
17Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
18San gạt mặt bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo70100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
28Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
30Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
38Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
40Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
48Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
50Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
58Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
60Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
68Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
70Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
78Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
80Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
88Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
90Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
98Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
99San gạt mặt bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo70100m2
100San gạt mặt bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo60100m2
101Cày xới san gạt mặt bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo15100m2
102Lu lèn lại mặt bằng đã cày xớiChi tiết có E-HSMT kèm theo15100m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết có E-HSMT kèm theo1,05100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỦNG CỐ TRẠM TIẾP NHẬN QUÂN NHÂN DỰ BỊ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
2Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
10Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
20Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
30Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
32Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
40Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,83141m3
42Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5261m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0396100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0367tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0062tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,436m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1189m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,2922m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo36,2744m2
50Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo141bao
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
52Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
57Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,309m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,058m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo84,12m2
60Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
62Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
67Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,239m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,888m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo56,52m2
70Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
72Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
77Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,309m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,058m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo84,12m2
80Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
82Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
83Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
87Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,239m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,888m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo56,52m2
90Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
92Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
93Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
97Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,309m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,058m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo84,12m2
100Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
102Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
103Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
107Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,239m3
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,888m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo56,52m2
110Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
112Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
113Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
117Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,309m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,058m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo84,12m2
120Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2841m3
122Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,57m3
123Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0745tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0126tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1m3
127Xây tường gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,239m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,888m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo56,52m2
130Đắp tường chắn bằng bao bốChi tiết có E-HSMT kèm theo288bao
131Đào hào bằng máy đào - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo3,8556100m3
132Đào hào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo42,841m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,284100m3
134Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo31,2m3
135Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết có E-HSMT kèm theo158,4m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo852m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.038168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07633E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 951.145.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san ≥ 110CV1
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy trộn bê tông ≥250L1
4 Ô tô ≥ 5 Tấn1
5 Máy trộn vữa ≥80L1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->