Gói thầu: Nạo vét thuỷ diện Cầu cảng dầu Thượng Lý năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Nạo vét thuỷ diện Cầu cảng dầu Thượng Lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:56:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,182,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi;- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công nạo vét công trình hàng hải.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hạn- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hạn- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng chống cháy nổ, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có các chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy còn hạn.- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây ≥ 1,0 m3 hoặc sức nâng ≥ 2,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan chở bùn nạo vét sức chở ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Tàu hút bùn công suất ≥ 300 m3 /h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ca nô phục vụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị vệ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét thuỷ diện Cầu cảng dầu Thượng Lý năm 2022 Nạo vét thuỷ diện Cầu cảng dầu Thượng Lý năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; * Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (Thi công xây dựng công trình đường thủy nội địa, công trình hàng hải); * Có vị trí đổ thải bùn đất nạo vét (có kèm theo tàu hút phun và các tài liệu chứng minh tàu hút phun thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê)) được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc có văn bản chấp thuận đổ thải đủ khối lượng dự toán của đơn vị có vị trí đổ thải (có kèm theo tàu hút phun và các tài liệu chứng minh tàu hút phun thuộc sở hữu của đơn vị có vị trí đổ thải (hoặc đi thuê)) được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (cung cấp bản công chứng giấy phép, có kèm bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư). + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu 03 Chương IV E-HSMT + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy xác nhận hoạt động thiết bị giám sát nạo vét đối với xà lan hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu 04B Chương IV E-HSMT; Các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê (tương tự như các nội dung ở phần trên) Tất cả cán bộ, thuyền viên tham gia thi công phải có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp. Các phương tiện phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các phương tiện và chứng chỉ thuyền viên. Có giấy xác nhận hoạt động của hệ thống giám sát nạo vét đối với phương tiện vận chuyển bùn đất nạo vét (còn hạn). Có bảng tính toán công suất để đảm bảo tiến độ thi công. Cung cấp hồ sơ các phương tiện, chứng chỉ thuyền viên và giấy tờ chứng minh các loại máy đó thuộc sở hữu của nhà thầu. Cung cấp hồ sơ các phương tiện có thể huy động được thêm ngoài sở hữu (đi thuê) để phục vụ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; điện thoại: 0225.3850533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; điện thoại: 0225.3850533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty Xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; điện thoại: 0225.3529217 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty Xăng dầu khu vực III - TNHH MTV; địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; điện thoại: 0225.3529217 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Nạo vét thủy diện phía trước cầu mới cao độ đáy -4,0m; sai số chiều rộng 2,0m; sai số chiều sâu 0,3m | Chương V | 2.341 | m3 |
| 2 | Nạo vét thủy diện phía sau cầu mới cao độ đáy -2,0m; sai số chiều rộng 2,0m; sai số chiều sâu 0,3m | Chương V | 4.443 | m3 |
| 3 | Nạo vét thủy diện phía trước cầu cũ cao độ đáy -2,0m; sai số chiều rộng 2,0m; sai số chiều sâu 0,3m | Chương V | 6.658 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi;- Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công nạo vét công trình hàng hải.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hạn- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hạn- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách phòng chống cháy nổ, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có các chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy còn hạn.- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đươngCung cấp scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dây ≥ 1,0 m3 hoặc sức nâng ≥ 2,0 tấn | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Sà lan chở bùn nạo vét sức chở ≥ 200 tấn | Sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Tàu hút bùn công suất ≥ 300 m3 /h | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ca nô phục vụ | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy định vị vệ tinh | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đo sâu | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi