Gói thầu: Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:08:00 đến ngày 2022-08-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,789,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.320684843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264136969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.652.927 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.848.958.781 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hộ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14-15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Toàn bộ phần Xây dựng công trình Cải tạo sân vườn, khuôn viên 9 nhà điều dưỡng, sửa chữa nhà điều dưỡng 2 tầng, thay mái tôn trần nhà thi đấu thể thao, xây bể chứa nước sinh hoạt phục vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, dự trữ nước phòng cháy - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945; Fax: 024 3382 9945. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thi đấu thể thao | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,9886 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9337 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9337 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6506 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ thanh kèo đỡ trần nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8499 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp sườn 2 bên, khổ 400, dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,98 | m |
| 8 | Máng thoát nước bằng tôn dày 0.45mm, khổ 600mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thi công trần nhôm thả 600x600mmm, đục lỗ tiêu chuẩn, dày 0.8mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,1 | m2 |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Đèn led chiếu sáng, điện áp 220v/50HZ, hiệu suất phát quang 120-140lm/W, nhiệt độ màu 3300-5300k | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Ống nhựa thoát nước mưa D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 15 | Cút + chếch ống D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác INOX 304 D150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| B | Sân, bồn hoa các nhà điều dưỡng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 7 | Dọn dẹp , phát quang khu vực sân, bôn hòa trước khi thi công (nhân công bậc 3.0/7) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Công |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2529 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7225 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5654 | m3 |
| 11 | Xây gạch cốt liệu không nung gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,3989 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,8156 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650,3168 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền sân, cát gia cố 8% xi măng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0815 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.697,8 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7 | m2 |
| 17 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520,1 | m2 |
| 18 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,03 | m3 |
| 19 | Xúc đất màu đổ bồ hoa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,03 | m3 |
| C | Tiểu cảnh sân vườn nhà diều dưỡng 2 tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0047 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0712 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền, cát gia cố 8% xi măng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2062 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2376 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm (Sika chống thấm 2 thành phần 3 nước) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3854 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 60x240mm vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7622 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 10 | Nẹp múi bậc chống trượt bằng nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| D | Nhà điều dưỡng 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.069,2724 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.103,9086 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.555,4744 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0964 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9289 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6366 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.629,476 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,7964 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,659 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8448 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,816 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0964 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,331 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.629,1644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,491 | m2 |
| E | Bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3075 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3458 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 350 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8116 | m3 |
| 13 | Băng cản nước thành và đáy bể nước: rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8522 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,888 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6254 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5881 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8888 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền, cát gia cố 8% xi măng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể 3 lớp (Sika chống thấm 2 thành phần) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,68 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | 100m |
| 29 | Cút góc HDPE D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Chếc HDPE D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Van khóa D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tê HDPE 50/63 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm nước P=750W, Qmax=7.8m3/h | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặ mắt bơn: dây diện, ống hút, giỏ bơm... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.320684843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264136969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.652.927 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.848.958.781 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hộ đo áp lực | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4m3 | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy hàn 14-15kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi