Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761140-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220739519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:07:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87497E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74993E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn, dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Hướng Sơn; Hạng mục: Sửa chữa điểm trường chính và điểm trường thôn Pin
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;"


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ KHU A_ DÃY NHÀ HỌC VÀ VĂN PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT142,88m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,5571tấn
3Nhân công vệ sinh rêu mốc, mùn động trên sê nô, trần hiênChương IV-E-HSMT1công
4Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô- Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương IV-E-HSMT7lỗ
5Lắp đoạn ống PVC thoát tràn - Đường kính 60mm, dài 25cmChương IV-E-HSMT7cái
6Quét dung dịch KOVA-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Chương IV-E-HSMT90,2m2
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT481,9067kg
8Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT0,384m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT45,121m2
10Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT481,9067kg
11Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm, sử dụng tôn Thăng Long - Việt ÝChương IV-E-HSMT1,4288100m2
12Tôn diềm mái dày 0,4mmChương IV-E-HSMT3,04m2
13Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2)Chương IV-E-HSMT571,52cái
14Phụ tính chi phí xử lý thưng tôn, vá lại liên kết với nhà cũChương IV-E-HSMT1tb
B SỬA CHỮA KHU NHÀ B: DÃY NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT6,976m2
2Trát xử lý má cửa bị hư hỏng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT3,7152m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV-E-HSMT3,7152m2
4Trọn bộ cửa đi 1 cánh bằng tổ hợp thép hộp và thép tấm mạ kẽmChương IV-E-HSMT6,976m2
5Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏngChương IV-E-HSMT1công
6Lắp đặt hộp điện nhựa, hộp Automat 2-4moduleChương IV-E-HSMT1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương IV-E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 CadiviChương IV-E-HSMT30m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 CadiviChương IV-E-HSMT60m
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CadiviChương IV-E-HSMT80m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Chương IV-E-HSMT20m
12Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương IV-E-HSMT70m
13Lắp đặt quạt treo tường SENKO T1680Chương IV-E-HSMT4cái
14Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT8bộ
15Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT8bộ
16Lắp đặt ổ cắm baChương IV-E-HSMT12cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChương IV-E-HSMT4cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương IV-E-HSMT8cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương IV-E-HSMT24hộp
20Đinh vít các loạiChương IV-E-HSMT1kg
21Băng dán cách điệnChương IV-E-HSMT1cuộn
C SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PIN (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT109,602m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT48,28kg
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT1,2789m3
4Nhân công vệ sinh rêu mốc, mùn động trên sê nô, trần hiênChương IV-E-HSMT1công
5Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô- Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương IV-E-HSMT4lỗ
6Lắp đoạn ống PVC thoát tràn - Đường kính 60mm, dài 25cmChương IV-E-HSMT4cái
7Quét dung dịch KOVA-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Chương IV-E-HSMT33,63m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT377,5013kg
9Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT0,0346m3
10Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT0,672m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT35,25841m2
12Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT377,5013kg
13Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm, sử dụng tôn Thăng Long - Việt ÝChương IV-E-HSMT1,096100m2
14Tôn diềm mái dày 0,4mmChương IV-E-HSMT3,3728m2
15Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2)Chương IV-E-HSMT438,4cái
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT11,4485m2
17Trát xử lý má cửa bị hư hỏng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT17,706m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV-E-HSMT17,706m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh UPVC Shide Profile, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm lắp đặtChương IV-E-HSMT6,944m2
20Khóa 1 điểm- cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQChương IV-E-HSMT3bộ
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh UPVC Shide Profile, kính dán an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT4,5045m2
22Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện GQChương IV-E-HSMT3bộ
23Bù chênh lệch giá kính 6,38mm/5mmChương IV-E-HSMT7,0756m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương IV-E-HSMT242,068m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương IV-E-HSMT213,6186m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương IV-E-HSMT37,11m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương IV-E-HSMT44,9548m2
28Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lótChương IV-E-HSMT44,9548m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương IV-E-HSMT20,5366m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT12,1034m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương IV-E-HSMT8,4332m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV-E-HSMT242,068m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV-E-HSMT250,7286m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT0,9504100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT1,5054100m2
36Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏngChương IV-E-HSMT1công
37Lắp đặt hộp điện nhựa, hộp Automat 2-4moduleChương IV-E-HSMT1hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương IV-E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 CadiviChương IV-E-HSMT50m
40Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 CadiviChương IV-E-HSMT50m
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CadiviChương IV-E-HSMT40m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20Chương IV-E-HSMT40m
43Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương IV-E-HSMT50m
44Lắp đặt quạt treo tường SENKO T1680Chương IV-E-HSMT4cái
45Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT5bộ
46Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng)Chương IV-E-HSMT3bộ
47Lắp đặt ổ cắm baChương IV-E-HSMT12cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtChương IV-E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương IV-E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtChương IV-E-HSMT4cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương IV-E-HSMT18hộp
52Đinh vít các loạiChương IV-E-HSMT2kg
53Băng dán cách điệnChương IV-E-HSMT1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87497E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74993E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
4 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
5 Ván khuôn, dàn giáo Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->