Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:07:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87497E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74993E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt." Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn, dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non Hướng Sơn; Hạng mục: Sửa chữa điểm trường chính và điểm trường thôn Pin 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHU A_ DÃY NHÀ HỌC VÀ VĂN PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 142,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,5571 | tấn |
| 3 | Nhân công vệ sinh rêu mốc, mùn động trên sê nô, trần hiên | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô- Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương IV-E-HSMT | 7 | lỗ |
| 5 | Lắp đoạn ống PVC thoát tràn - Đường kính 60mm, dài 25cm | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Quét dung dịch KOVA-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương IV-E-HSMT | 90,2 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 481,9067 | kg |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 45,12 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 481,9067 | kg |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm, sử dụng tôn Thăng Long - Việt Ý | Chương IV-E-HSMT | 1,4288 | 100m2 |
| 12 | Tôn diềm mái dày 0,4mm | Chương IV-E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 13 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2) | Chương IV-E-HSMT | 571,52 | cái |
| 14 | Phụ tính chi phí xử lý thưng tôn, vá lại liên kết với nhà cũ | Chương IV-E-HSMT | 1 | tb |
| B | SỬA CHỮA KHU NHÀ B: DÃY NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 6,976 | m2 |
| 2 | Trát xử lý má cửa bị hư hỏng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 3,7152 | m2 |
| 4 | Trọn bộ cửa đi 1 cánh bằng tổ hợp thép hộp và thép tấm mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 6,976 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏng | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Lắp đặt hộp điện nhựa, hộp Automat 2-4module | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương IV-E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường SENKO T1680 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương IV-E-HSMT | 24 | hộp |
| 20 | Đinh vít các loại | Chương IV-E-HSMT | 1 | kg |
| 21 | Băng dán cách điện | Chương IV-E-HSMT | 1 | cuộn |
| C | SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PIN (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 109,602 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 48,28 | kg |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,2789 | m3 |
| 4 | Nhân công vệ sinh rêu mốc, mùn động trên sê nô, trần hiên | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô- Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương IV-E-HSMT | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đoạn ống PVC thoát tràn - Đường kính 60mm, dài 25cm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Quét dung dịch KOVA-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương IV-E-HSMT | 33,63 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 377,5013 | kg |
| 9 | Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,0346 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 35,2584 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 377,5013 | kg |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm, sử dụng tôn Thăng Long - Việt Ý | Chương IV-E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 14 | Tôn diềm mái dày 0,4mm | Chương IV-E-HSMT | 3,3728 | m2 |
| 15 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2) | Chương IV-E-HSMT | 438,4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 11,4485 | m2 |
| 17 | Trát xử lý má cửa bị hư hỏng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 17,706 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 17,706 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh UPVC Shide Profile, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm lắp đặt | Chương IV-E-HSMT | 6,944 | m2 |
| 20 | Khóa 1 điểm- cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQ | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh UPVC Shide Profile, kính dán an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 4,5045 | m2 |
| 22 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện GQ | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bù chênh lệch giá kính 6,38mm/5mm | Chương IV-E-HSMT | 7,0756 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương IV-E-HSMT | 242,068 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương IV-E-HSMT | 213,6186 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương IV-E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương IV-E-HSMT | 44,9548 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót | Chương IV-E-HSMT | 44,9548 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương IV-E-HSMT | 20,5366 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 12,1034 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 8,4332 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 242,068 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 250,7286 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 1,5054 | 100m2 |
| 36 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏng | Chương IV-E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt hộp điện nhựa, hộp Automat 2-4module | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 | Chương IV-E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường SENKO T1680 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương IV-E-HSMT | 18 | hộp |
| 52 | Đinh vít các loại | Chương IV-E-HSMT | 2 | kg |
| 53 | Băng dán cách điện | Chương IV-E-HSMT | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87497E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74993E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt." Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 5 | Ván khuôn, dàn giáo | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi