Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760205-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220760000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:04:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,423,823,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (Xây lắp)
Sửa chữa các trường mầm non trên địa bàn huyện Đất Đỏ
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON LÁNG DÀI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
3Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Đục nhám mặt tường ngoài nhà bảo vệ (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,345m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m2
8Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Lợp mái nhà bảo vệ tôn Bluesope dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
12Gia công, cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8md
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
14Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
15Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
17Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m2
19Lắp dựng song bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
20Ốp gạch ceramic 300x600mm tường nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32,69m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
27Lát nền nhà bảo vệ gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,052m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,339m3
35Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,052m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,052m2
38Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
39Xoa nhám mặt bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
40Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Kẹp 30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
42Lát gạch terrazzo 400x400mm nền bồn cây phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,419m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,419m3
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V350,003m2
46Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
47Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu khối AMô tả kỹ thuật theo chương V834,04m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ công khối AMô tả kỹ thuật theo chương V220,61m2
49Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ công khối AMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
50Phá dỡ bậc tam cấp lát đá mài cũ khối AMô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
51Lợp mái tôn Bluesope dày4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m2
52Gia công, cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V432md
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,98tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
55Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V834,04m2
56Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V98,26m2
57Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V122,35m2
58Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V220,61m2
60Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
61Dán decal cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V117,266m2
62Lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ (bao gôm vật tư, nhân công lắp dựng …)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,46m2
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
64Kẻ rãnh bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
65Vẽ tranh tường trang trí các vị trí cửa đi, cửa sổ tháo dỡ (vẽ rộng ra mỗi bên 400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,32m2
66Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,272m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,272m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,272m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,187100m2
70Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
72Tháo dỡ cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V11,99m2
73Tháo dỡ khung bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
75Tháo dỡ song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V179,193m2
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,384m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,365m3
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V283,657m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V283,657m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,657m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,969m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,969m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (nhân công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m3
85Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,843m3
86Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,101m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
90Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
92Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,254m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
94Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,992m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253tấn
98Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,158m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
102Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,146m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
106Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
109Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
110Quét chống thấm mái cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
111Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
112Gia công, cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
114Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,077m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,115m3
116Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,341m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V913,166m2
118Trát cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,02m2
119Trát trần cổng chính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m2
120Đắp chỉ đơn tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,4m
121Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V902,945m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V177,45m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,387m2
124Vẽ tranh tường trang trí tường rào (bao gồm vật tư, nhân công….)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,36m2
125Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,221m2
126Công tác ốp gạch 70x200 tường rào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V83,374m2
127Gia công, cung cấp song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V119,623m2
128Gia công, cung cấp cổng chính, cổng phụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
129Lắp dựng song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V119,623m2
130Lắp dựng cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,245m2
132Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Kẻ hình bông hoa trang trí bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 150mm (hoàn trả mặt bằng đào phá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,247m3
135Lát gạch terrazzo nền sân 400x400mm (hoàn trả lại mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,132m2
136Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,352m2
137Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
142Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
147Cung cấp, lắp đặt bu lông D20, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20con
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
149Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
150Gia công, cung cấp thép tròn D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5md
151Gia công, cung cấp thép tròng D60x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3md
152Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6md
153Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8md
154Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
155Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
156Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,825m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
B TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HẢI
1Đục nhám bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,425m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
4Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
5Gia công, cung cấp cổng chính, cổng phụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
6Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
7Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
10Lắp dựng khung song bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
11Ốp gạch ceramic 300x600mm tường nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V47,49m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
14Ốp đá granite cột cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V598,376m2
16Tháo dỡ xà gồ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,52m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V353,394m2
19Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V445,3m2
22Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V238,56m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V496,63m2
24Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,748m2
25Phá dỡ bậc cấp lát đá mài cũMô tả kỹ thuật theo chương V79,021m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
29Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
30Lợp mái tôn Bluesope dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m2
31Gia công, cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V360md
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,65tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
34Kéo cáp giằng mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V8,71100m
35Gia công, cung cấp lam nhôm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
36Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
37Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
38Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V275,46m2
39Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V238,56m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V445,3m2
41Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V238,56m2
42Dán decal cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V234,273m2
43Lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ (bao gồm vật tư, nhân công lắp dựng …)Mô tả kỹ thuật theo chương V410m2
44Gia công, cung cấp lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,215m2
45Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,215m2
46Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,181m2
47Vẽ tranh tường trang trí các vị trí cửa đi, cửa sổ tháo dỡ (vẽ rộng ra mỗi bên 400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V533,04m2
48Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,63m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V496,63m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,63m2
51Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
52Kẻ rãnh đá chống trơn, trượtMô tả kỹ thuật theo chương V79,021m2
53Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128,52m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V353,394m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
58Lắp đặt chậu xí bệt lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
60Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh 7 món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,055m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,055m3
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045100m2
67Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công3
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công3
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công3
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->