Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:02:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,129,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hệ thống điện chiếu sáng đường, phố. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật hạ tầng; Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác) hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m (Phải có giấy chứng nhận đăng ký phượng tiện và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký phượng tiện và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đầu tư, thay thế điện chiếu sáng một số tuyến đường trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống tuyến đường Quốc lộ 1 (bên phải tuyến đoạn từ nhà nghỉ Duy Đăng đến giáp ranh thành phố Bạc Liêu) | |||
| 1 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (tính nhân công, máy thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn led 150w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9125 | 100m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | bảng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Domino 2P-25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | cái |
| 7 | Làm đầu cáp khô cho dây lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 1 (bên trái tuyến đoạn từ đường vào Phủ Thờ Bác đến giáp đường Châu Hưng - Hưng Thành) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn + đà cản bằng máy, cột bê tông LT, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn D49, Dày 2mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn led 150w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 6 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp đồng Duplex DU/CV/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,184 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,712 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp trên trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc treo cáp M16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt móc treo ngừng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 14 | Chi phí đấu nối, cấp nguồn cho điện kế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 đồng hồ |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 1 (đoạn từ cầu Dần Xây đến cầu Cái Tràm) | |||
| 1 | Cạo rỉ sét, sơn chụp, sơn cần đèn trên cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | bộ |
| 2 | Tháo cần, choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn hiện trạng (tính nhân công, máy thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D49, Dày 2mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn D49, Dày 3mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn led 150w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | bộ |
| 6 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp đồng Duplex DU/CV/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,0168 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5428 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp trên trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc treo cáp M16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt móc treo ngừng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 15 | Chi phí đấu nối, cấp nguồn cho điện kế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 đồng hồ |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường ĐT.978 (đoạn từ ngã ba Huy Liệu đến giáp ranh huyện Hoà Bình) | |||
| 1 | Cạo rỉ sét, sơn chụp, sơn cần đèn trên cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (tính nhân công, máy thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D49, Dày 2mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn led 100w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn D49, Dày 3mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn led 100w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83 | bộ |
| 7 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp đồng Duplex DU/CV/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,114 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,776 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp mạ kẽm trên trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 117 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc treo cáp M16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt móc treo ngừng cáp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 234 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 15 | Chi phí đấu nối, cấp nguồn cho điện kế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đồng hồ |
| E | Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường ĐT.976 (đoạn từ UBND xã Hưng Hội đến đường vào Chùa Hưng Thiện) | |||
| 1 | Cạo rỉ sét, sơn chụp, sơn cần đèn trên cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (tính nhân công, máy thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D49, Dày 3mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn led 100w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 123 | bộ |
| 5 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp đồng Duplex DU/CV/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,4761 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,985 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp trên trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 123 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc treo cáp M16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt móc treo ngừng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 246 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 13 | Chi phí đấu nối, cấp nguồn cho điện kế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đồng hồ |
| F | Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường vào Chùa Giác Hoa | |||
| 1 | Lắp cần đèn D49, Dày 2mm, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn led 100w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp đồng Duplex DU/CV/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,834 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CVV/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2235 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp trên trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc treo cáp M16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt móc treo ngừng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Chi phí đấu nối, cấp nguồn cho điện kế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 đồng hồ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hệ thống điện chiếu sáng đường, phố. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ thuật hạ tầng; Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác) hoặc kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các chuyên ngành tương đương khác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 2 | Xe nâng | ≥ 9m (Phải có giấy chứng nhận đăng ký phượng tiện và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥ 3 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký phượng tiện và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi