Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp mạng đường ống cấp nước chính cấp nước cho 14 Tổ dân phố thị trấn Xuân Trường, thôn Trung Linh và phố Bùi Chu, xã Xuân Ngọc và HTX Hồng Thiện, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769454-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp mạng đường ống cấp nước chính cấp nước cho 14 Tổ dân phố thị trấn Xuân Trường, thôn Trung Linh và phố Bùi Chu, xã Xuân Ngọc và HTX Hồng Thiện, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220720461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:00:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,340,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ống gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn ống thép inox
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp mạng đường ống cấp nước chính cấp nước cho 14 Tổ dân phố thị trấn Xuân Trường, thôn Trung Linh và phố Bùi Chu, xã Xuân Ngọc và HTX Hồng Thiện, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Nâng cấp mạng đường ống cấp nước chính cấp nước cho 14 Tổ dân phố thị trấn Xuân Trường, thôn Trung Linh và phố Bùi Chu, xã Xuân Ngọc và HTX Hồng Thiện, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Canpro. Địa chỉ: Số 250, Tổ 18, TT. Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 114, đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT, PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông nhựa AsphanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.132,77100m
2Cắt gạch lát nềnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,26100m
3Phá dỡ gạch lát nềnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.32,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.297,665m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa AsphaltTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,334100m2
6Đào nền đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,808100m3
7Đào đất rãnh đường ống cấp nước bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19,315100m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN315, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,92100m
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN315, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13,54100m
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,06100m
4Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,69100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC DN280, bằng phương pháp nối gioăng (Chủ đầu tư cấp ống)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12,1100m
6Cung cấp gioăng cao su DN280 lắp ống uPVC DN280 loại Bình MinhTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.201cái
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,67100m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5100m
9Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19,59100m
10Cung cấp, lắp đặt ống HDPE ống DN160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,52100m
11Cung cấp, lắp đặt ống HDPE ống DN160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.42,35100m
12Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15,73100m
13Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN90, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,44100m
14Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều, dày 4,5mm - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,41100m
15Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN63, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mm - PP hàn.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,25100m
16Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,0mm - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.36,28100m
17Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN40, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 2,4mm- PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,84100m
18Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN32, bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 2,0mm- PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,95100m
19Cung cấp, lắp đặt ống inox DN300 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,57mm- PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5100m
C PHỤ KIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN315x280, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
2Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN315x225, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
3Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN315x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
4Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN280x280, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x225, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
6Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x225, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
7Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x125, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
8Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
9Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x90, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
10Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN160x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
11Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN160x125, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
12Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN315x250 (lắp ống nhựa D315-250), bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN315x225 (lắp ống nhựa D315-225), bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
14Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x160 (lắp ống nhựa DN250-160) bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
15Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN225x160 (ống nhựa D225-160), bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
16Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN225x110 (lắp ống nhựa D225-110), bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
17Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN160x140, bao gồm kiềng ngàm giữ ống (ống nhựa D160-140)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
18Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN315-90 độ, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
19Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN280-90 độTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
20Cung cấp, lắp đặt tê thép inox D300, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch thép inox D300-45 độ, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
22Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN315x75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
23Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN315x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
24Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN315x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
25Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN315x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
26Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
27Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
28Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
29Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
30Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
31Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
32Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14cái
33Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
34Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
35Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
36Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
37Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
38Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
39Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
40Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
41Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.33cái
42Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
43Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
44Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN225x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
45Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x75 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
46Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
47Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
48Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
50Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
51Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
52Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
53Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
54Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
55Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
56Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
57Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
58Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
59Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN315 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.26cái
60Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN280 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
61Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN250 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
62Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14cái
63Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.30cái
64Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 (45 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20cái
65Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN315 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
66Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN250 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
67Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN160 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
68Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
69Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
70Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
71Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.17cái
72Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
73Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32 (90 độ) bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
74Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
75Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
76Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
77Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
78Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
79Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
80Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
81Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
82Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
83Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
84Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
85Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
86Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
87Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN300x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
88Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN280x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
89Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN250x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
90Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN160x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
91Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ và khóaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5bộ
92Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN315 (đã bao gồm kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
93Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN280Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
94Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN250 (đã bao gồm kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
95Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN225 (đã bao gồm kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
96Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN160 (đã bao gồm kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
97Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN110 (đã bao gồm kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
98Lắp đặt bích thép inox D300, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,5cặp bích
99Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cặp bích
100Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cặp bích
101Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cặp bích
102Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cặp bích
103Cung cấp bích thép inox rỗng DN300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13cái
104Cung cấp bích thép inox rỗng DN250 (lắp ống DN280, DN250)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20cái
105Cung cấp bích thép inox rỗng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
106Vật tư phụ lắp bích (gioăng, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
107Cung cấp, lắp đặt đầu bịt HDPE DN110 bằng phương pháp hàn.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
108Cung cấp, lắp đặt đầu bịt HDPE DN90 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
109Cung cấp, gia công, lắp đặt hệ khung dàn đỡ ống qua cầu, cống, kênh, mươngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,579tấn
D GỐI ĐỠ
1Đào móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.78,206m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,092100m2
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép gối đỡ, thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,446tấn
4Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.25,494m3
5Cung cấp, gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,034tấn
6Lấp đất hố đàoTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.50,428m3
E HỐ VAN + ĐỒNG HỒ TRÊN TUYẾN
1Đào móng hố van và đồng hồ trên tuyếnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.24,041m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn bê tông hố van và đồng hồ trên tuyếnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,086100m2
3Bê tông đáy hố van và đồng hồ M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,138m3
4Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,29m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.45,428m2
6Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,074100m2
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,129tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,748m3
9Lắp đặt tấm nắp hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19cấu kiện
10Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,84m3
11Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250 (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
12Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN250 (cho ống uPVC DN280)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
14Cung cấp, lắp bích thép rỗng inox DN250 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cặp bích
15Cung cấp, lắp đặt ống thép inox DN250 (dày 4,19mm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5m
16Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
17Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
18Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN200 (lắp ống uPVC DN225)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
19Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN200 (lắp cho ống HDPE DN225), gồm kiềng ngàmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
20Cung cấp, lắp bích thép rỗng inox DN200, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cặp bích
21Cung cấp, lắp đặt ống thép inox DN200 (dày 3mm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2m
22Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
23Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
24Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN160Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
25Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN160 (gồm kiềng ngàm, cho ống HDPE DN160)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
26Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
27Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
28Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF-DN110Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
29Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN110 (gồm kiềng ngàm, cho ống HDPE DN110)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
30Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
31Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN125.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
32Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN300 (gồm kiềng ngàm, cho ống HDPE DN315)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
33Cung cấp vật tư cho các hố van, đồng hồ từ DN100 đến DN300: Gioăng, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
F CẢI TẠO HỐ VAN TRONG KHUÔN VIÊN TRẠM
1Cắt mặt sân bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1m3
3Đào móng hố van trong khuôn viên trạmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,01m3
4Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van trong khuôn viên trạmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,012100m2
5Bê tông đáy hố van M100, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,626m3
6Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,612m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,341m2
8Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,085m3
9Lấp cát hố van cũTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,232m3
10Gia công, lắp đặt nắp đậy hố van bằng inox (Bao gồm cả bản lề inox)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,049tấn
11Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) đồng hồ đo lưu lượng DN300 - đồng hồ cơTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
12Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) đồng hồ đo lưu lượng DN200 - đồng hồ cơTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) van cổng DN300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
14Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) van cổng DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
15Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) mối nối mềm gang BE Dn300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
16Di chuyển (tháo dỡ, lắp đặt lại) mối nối mềm gang BE Dn250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
17Cung cấp, lắp đặt ống thép inox DN300, bằng phương pháp hàn (dày 4,57mm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,2m
18Cung cấp, lắp đặt ống thép inox DN200, bằng phương pháp hàn (dày 3,0mm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,4m
19Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
20Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
21Cung cấp, lắp đặt tê thép inox DN300x200, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
22Cung cấp, lắp đặt cút thép inox DN200-90 độ, bằng phương pháp hàn.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
23Cung cấp, lắp đặt côn thép inox DN250x200, bằng phương pháp hàn.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
24Cung cấp bích thép rỗng inox DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
25Cung cấp bích thép rỗng inox DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
26Vật tư phụ: bu lông, gioăng..Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
27Tháo dỡ ống thép DN300, gồm cả phụ kiện trên ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,7m
28Tháo dỡ ống thép DN200, gồm cả phụ kiện trên ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,4m
29Tháo dỡ ống HDPE DN315Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,5m
30Tháo dỡ ống PVC DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,5m
31Vệ sinh, rửa ống và phụ kiện thu hồiTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
G THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống - DN315, DN300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,96100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - DN280, DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15,52100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - DN225Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20,09100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - DN160Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.42,87100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - DN110Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15,73100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - DN90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,44100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - DN75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,41100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - DN63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,25100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.36,28100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - DN40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,84100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - DN32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,95100m
12Khử trùng và rửa ống nước – DN315Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,96100m
13Khử trùng và rửa ống nước - DN280, DN250Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.15,52100m
14Khử trùng và rửa ống nước - DN225Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20,09100m
15Khử trùng và rửa ống nước – DN160Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.42,87100m
16Khử trùng và rửa ống nước - DN110, DN90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20,17100m
17Khử trùng và rửa ống nước - DN75, DN63, DN50, bao gồm cả ống trùngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.43,94100m
18Khử trùng và rửa ống nước - DN40, DN32 bao gồm cả ống trùngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,79100m
H LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ VÀ ĐỔ THẢI
1Lấp đất đường ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1.537,772m3
2Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, M200#Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.215,76m3
3Thi công móng đá 4x6 dày 25cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,333100m3
4Thi công móng đá thải dày 20cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,091100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm dày 25cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,114100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,068100m3
7Thi công móng lớp đá dăm tiêu chuẩnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,2100m3
8Làm mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,334100m2
9Hoàn trả gạch lát, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.32,6m2
10Xúc đất, phế liệu và vận chuyển đến nơi tập kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,234100m3
I CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN300, bao gồm lắp đặt, chạy thử, chuyển giao công nghệ và các bộ phận sau:
1) Bộ cảm biến đo lưu lượng từ DN300.
2) Bộ chuyển đổi tín hiệu điện tử.
3) Phụ kiện kèm theo
Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2Bộ
2Hệ thống IoT truyền dữ liệuTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 -Trình độ: Đại học trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động(Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ống gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy hàn ống thép inox Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Cẩn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->