Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:58:00 đến ngày 2022-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,070,051,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01 (Xây lắp) Sửa chữa các trường tiểu học trên địa bàn huyện Đất Đỏ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Tiểu học Lộc An | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,506 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,506 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,72 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,72 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính mờ 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,75 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,63 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính mờ 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữa A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 10 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,88 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,78 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,88 | m2 |
| 13 | Dán decal vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,069 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,05 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,95 | m2 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 18 | Đào đất móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch giả đá vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bệ ngồi bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 25 | Láng nền tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 26 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 27 | Rải đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,95 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,562 | tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | md |
| 31 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.743 | md |
| 32 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.923 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,664 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bao |
| 42 | Hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp dựng bộ chằng néo Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 51 | Lát sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| B | Trường Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nâng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp đan mương đúc sẵn 500x1000x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 6 | Lắp dựng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 7 | Vệ sinh nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.331 | m2 |
| 8 | Láng nền tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.331 | m2 |
| 9 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.331 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,545 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bồn cây, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,555 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,157 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,624 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,774 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,558 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,558 | m2 |
| 18 | Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,558 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch giả đá vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ ngồi bồn cây bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,776 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 7,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,217 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,235 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,235 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,235 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch inax 235x120mm vào cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 48 | Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 53 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần D300x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led tube bóng đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led tube bóng đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 63 | Đục nhám mặt láng granito tam cấp, bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,317 | m2 |
| 64 | Lát gạch giả đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,317 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,126 | m |
| 66 | Cung cấp lắp tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,405 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,405 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,681 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,827 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,16 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,16 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7718 | m3 |
| 75 | Thi công lớp màng khò sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,125 | 1m2 |
| 76 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đá mi, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,149 | m3 |
| 77 | Đắp cát sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,149 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,681 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,681 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,681 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,56 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,16 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,58 | m2 |
| 85 | Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 91 | Lắp đặt ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 97 | Lắp đặt co PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 98 | Lắp đặt co PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt Giảm D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 106 | Lắp đặt Giảm D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ góc inox 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382 | md |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | tấn |
| 124 | Lợp mái bằng tôn Zac công nghệ phủ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,027 | 100m2 |
| 126 | Đào đất cát hiện hữu đổ đi chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 127 | Cung cấp đất đỏ trồng hoa, trồng cây dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m3 |
| 128 | Trồng viền ắc ó kích thước 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 129 | Trồng cây Sao đen đk 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 130 | Trồng cỏ cúc quỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m2 |
| 131 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2/tháng |
| C | Trường Tiểu học Long Mỹ | |||
| 1 | Đục nhám mặt láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m2 |
| 2 | Lát gạch giả đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,109 | m |
| 4 | Đục nhám mặt láng granito bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,838 | m2 |
| 5 | Lát gạch giả đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,838 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,006 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,006 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi