Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769308-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220769251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:58:00 đến ngày 2022-08-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,070,051,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (Xây lắp)
Sửa chữa các trường tiểu học trên địa bàn huyện Đất Đỏ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Tiểu học Lộc An
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,78m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,506m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,506m3
4Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120,72m2
5Bả bằng bột bả vào má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,72m2
6Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính mờ 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
7Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V397,75m2
8Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V590,63m2
9Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính mờ 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữa A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
10Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,88m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,78m2
12Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V442,88m2
13Dán decal vào kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V688,069m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V662,05m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.535,95m2
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
18Đào đất móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V36,432m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,631100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,288m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
23Công tác ốp gạch giả đá vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
24Lát đá granite bệ ngồi bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
25Láng nền tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V820m2
26Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V820m2
27Rải đá miMô tả kỹ thuật theo chương V346m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.863,95m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V10,562tấn
30Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.304md
31Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.743md
32Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.923md
33Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V33,31tấn
34Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64100m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,664100m2
36Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
40Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bao
42Hàn hóa nhiệt (CADWELD)Mô tả kỹ thuật theo chương V7mối
43Lắp đặt ống nhựa đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp dựng bộ chằng néo Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Phá dỡ nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
51Lát sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
B Trường Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh
1Tháo dỡ đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V306cấu kiện
2Nạo vét bùn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nâng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,2m2
5Cung cấp đan mương đúc sẵn 500x1000x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
6Lắp dựng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
7Vệ sinh nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V5.331m2
8Láng nền tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.331m2
9Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.331m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V17,545m3
11Đào đất móng bồn cây, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V68,555m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,157m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,624m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,774m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,558m2
17Bả bằng bột bả vào bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V88,558m2
18Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,558m2
19Công tác ốp gạch giả đá vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
20Lát đá mặt bệ ngồi bồn cây bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V34,776m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 7,9mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,217m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
39Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
40Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,421m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V84,235m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,375m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,68m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,235m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,235m2
46Công tác ốp gạch inax 235x120mm vào cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
47Công tác ốp gạch 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
48Cung cấp cổng chính, cổng phụ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,375m2
49Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18,375m2
50Tháo dỡ đèn ốp trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
51Tháo dỡ đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V174bộ
52Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
53Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
54Lắp đặt đèn ốp trần D300x24WMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
55Lắp đặt đèn led tube bóng đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
56Lắp đặt đèn led tube bóng đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
57Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.872m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V424m
62Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
63Đục nhám mặt láng granito tam cấp, bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V231,317m2
64Lát gạch giả đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V231,317m2
65Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V98,126m
66Cung cấp lắp tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V109,405m2
67Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V109,405m2
68Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V228,681m2
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V31,827m3
70Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V536,16m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,42m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,16m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V420,4m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V54,7718m3
75Thi công lớp màng khò sika chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V179,1251m2
76Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đá mi, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,149m3
77Đắp cát sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,149m3
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,681m2
79Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V228,681m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,681m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V956,56m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,42m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,16m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,58m2
85Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
86Lắp dựng vách compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
87Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
88Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
89Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
91Lắp đặt ống PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m
92Lắp đặt ống PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
93Lắp đặt ống PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
94Lắp đặt ống PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
95Lắp đặt ống PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
96Lắp đặt co PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
97Lắp đặt co PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
98Lắp đặt co PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt co PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
100Lắp đặt co PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
101Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
102Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
103Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
104Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
105Lắp đặt Giảm D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
106Lắp đặt Giảm D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
107Lắp đặt van khóa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt nối ren D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
109Lắp đặt chậu xí bệt (Sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
110Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
112Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
113Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi rửa + phụ kiện)_Lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
115Lắp đặt vòi rửa + bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
116Lắp đặt vòi rửa sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
117Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
118Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt kệ góc inox 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156m2
121Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V6,335tấn
122Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.382md
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,335tấn
124Lợp mái bằng tôn Zac công nghệ phủ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,56100m2
125Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,027100m2
126Đào đất cát hiện hữu đổ đi chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m3
127Cung cấp đất đỏ trồng hoa, trồng cây dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m3
128Trồng viền ắc ó kích thước 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
129Trồng cây Sao đen đk 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
130Trồng cỏ cúc quỳMô tả kỹ thuật theo chương V183m2
131Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2/tháng
C Trường Tiểu học Long Mỹ
1Đục nhám mặt láng granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V108,675m2
2Lát gạch giả đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V108,675m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,109m
4Đục nhám mặt láng granito bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,838m2
5Lát gạch giả đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V113,838m2
6Cung cấp lắp tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V63,006m2
7Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V63,006m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công3
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công3
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công3
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->