Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Sửa chữa các tuyến đường Trục xã 02 xã Hương Lâm; Liên xã 6 xã Hà Linh; Liên xã 02 xã Hương Thủy; Trục xã 02 xã Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769403-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Sửa chữa các tuyến đường Trục xã 02 xã Hương Lâm; Liên xã 6 xã Hà Linh; Liên xã 02 xã Hương Thủy; Trục xã 02 xã Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220769265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa định kỳ các tuyến đường cấp huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:57:00 đến ngày 2022-08-01 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,885,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653328168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30665633E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công trình đường giao thông cấp IV trở lên( đường xi măng hoặc láng nhựa) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.219.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.476.439.624 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Sửa chữa các tuyến đường Trục xã 02 xã Hương Lâm; Liên xã 6 xã Hà Linh; Liên xã 02 xã Hương Thủy; Trục xã 02 xã Phú Gia theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Sửa chữa các tuyến đường Trục xã 02 xã Hương Lâm; Liên xã 6 xã Hà Linh; Liên xã 02 xã Hương Thủy; Trục xã 02 xã Phú Gia
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa định kỳ các tuyến đường cấp huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê, Địa chỉ: huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Hương Khê


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê, Địa chỉ: huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê, Địa chỉ: huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê, Địa chỉ: Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ 02 XÃ HƯƠNG LÂM
1Đào bóc phong hóa, đào đất KTH - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,76100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất II,Mô tả KT theo chương V0,23100m3
3Vận chuyển đất KTH đi đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,76100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,23100m3
5Đào phá mặt cũ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,17100m3
6Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,17100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,07100m3
8Đào rãnh dọc và hoàn trả mương thoát nước - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,2100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,03100m3
10Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,86100m3
11Vận chuyển đất đắp tận dụng đến bãi tập kết hoặc vị trí tận dụng- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,44100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V1,05100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KLMô tả KT theo chương V5,35100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLMô tả KT theo chương V0,28100m3
15Xáo xới, đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V0,95100m3
16Đất đắp K95 mua tại mỏ đấtMô tả KT theo chương V2,93100m3
17Đất đắp K98 mua tại mỏ đấtMô tả KT theo chương V1,22100m3
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V3,24100m2
19Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V3,24100m2
20Đào thi công chân khay - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,36100m3
21Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,36100m3
22Thi công lớp đá dăm đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V2,91m3
23Ván khuôn thi công chân khayMô tả KT theo chương V1,29100m2
24Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V24,71m3
25Thi công lớp đá đệm dăm đệm ốp mái, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V27,55m3
26Rải bạt lót cách ly ốp máiMô tả KT theo chương V2,77100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,92m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới lề gia cốMô tả KT theo chương V0,08100m3
29Rải bạt lót cách ly gia cố lềMô tả KT theo chương V0,52100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày 18cm, bê tông M250#, đá Dmax=4cm, PCB40Mô tả KT theo chương V9,48m3
31Thi công khe coMô tả KT theo chương V9m
32Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V2,25m
33Thi công bù vênh đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày trung bình 4cmMô tả KT theo chương V1,79100m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả KT theo chương V6,66100m2
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả KT theo chương V8,46100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả KT theo chương V8,46100m2
B SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ 6 XÃ HÀ LINH
1Đào bóc phong hóa, đào đất KTH - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,35100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất II,Mô tả KT theo chương V0,12100m3
3Vận chuyển đất KTH - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,35100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,12100m3
5Đào phá mặt cũ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,47100m3
6Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,47100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,2100m3
8Đào rãnh dọc thoát nước - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,39100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,63100m3
10Vận chuyển đất đào không tận dụng - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,2100m3
11Vận chuyển điều phối đất phục vụ LX.02 - xã Hương Thủy, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,09100m3
12Vận chuyển điều phối đất phục vụ LX.02 - xã Hương Thủy 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,09100m3/1km
13Vận chuyển điều phối đất phục vụ LX.02 - xã Hương Thủy, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,09100m3/1km
14Vận chuyển điều phối đất phục vụ TX.02 - xã Phú Gia, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,93100m3
15Vận chuyển điều phối đất phục vụ TX.02 - xã Phú Gia 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,93100m3/1km
16Vận chuyển điều phối đất phục vụ TX.02 - xã Phú Gia, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,93100m3/1km
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KLMô tả KT theo chương V0,88100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLMô tả KT theo chương V0,05100m3
19Xáo xới, đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V1,54100m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V0,78100m2
21Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V0,78100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,79100m3
23Rải bạt lót cách lyMô tả KT theo chương V7,64100m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,66100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường và gia cố lề dày 20cm, bê tông M250#, đá Dmax=4cm, PCB40Mô tả KT theo chương V149,9m3
26Thi công khe coMô tả KT theo chương V116m
27Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V32m
28Rải bạt lót cách lyMô tả KT theo chương V4,85100m2
29Bê tông gia cố rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V62,89m3
30Đào thi công rãnh chịu lực, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,08100m3
31Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,08100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,24m3
33Ván khuôn thi công rãnhMô tả KT theo chương V0,1100m2
34Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,07tấn
35Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,05tấn
36Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,53m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắp đậyMô tả KT theo chương V0,01100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,01tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,01tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,24m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả KT theo chương V3cái
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,06100m3
C SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ 02 XÃ HƯƠNG THỦY
1Đào bóc phong hóa, đào đất KTH - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,56100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,84100m3
3Vận chuyển đất KTH đi đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,56100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,84100m3
5Đào phá mặt cũ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,96100m3
6Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,96100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,37100m3
8Đào rãnh dọc thoát nước - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,16100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,05100m3
10Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,12100m3
11Vận chuyển đất đến vị trí tập kết hoặc vị trí đắp tận dụng - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,46100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KLMô tả KT theo chương V4,37100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLMô tả KT theo chương V0,23100m3
14Xáo xới, đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V1,01100m3
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V6,06100m2
16Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V6,06100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,89100m3
18Rải bạt lót cách lyMô tả KT theo chương V10,08100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,12100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250#, đá Dmax=4cm, PCB40Mô tả KT theo chương V201,65m3
21Thi công khe coMô tả KT theo chương V150,5m
22Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V42m
23Đào thi công rãnh chịu lực, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,43100m3
24Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,43100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,8m3
26Ván khuôn thi công rãnhMô tả KT theo chương V0,48100m2
27Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,31tấn
28Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,22tấn
29Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,13m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắp đậyMô tả KT theo chương V0,05100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,04tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,04tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,81m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả KT theo chương V10cái
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,32100m3
D SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ 02 XÃ PHÚ GIA
1Đào bóc phong hóa, đào đất KTH - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,15100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất II,Mô tả KT theo chương V0,03100m3
3Vận chuyển đất KTH đi đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,15100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,03100m3
5Đào phá mặt cũ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,8100m3
6Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,8100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,01100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,13100m3
9Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,03100m3
10Vận chuyển đất đắp tận dụng đến bãi tập kết hoặc vị trí tận dụng - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,11100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KLMô tả KT theo chương V1,72100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLMô tả KT theo chương V0,09100m3
13Xáo xới, đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V1,36100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,55100m2
15Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V1,55100m2
16Thi công bù vênh đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày trung bình 4cmMô tả KT theo chương V2,24100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả KT theo chương V4,87100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả KT theo chương V6,97100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả KT theo chương V6,97100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653328168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30665633E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công trình đường giao thông cấp IV trở lên( đường xi măng hoặc láng nhựa) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.219.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.476.439.624 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ chỉ huy trưởng53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông43
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
4 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->