Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà để xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768920-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Nhà làm việc Nhà hát chèo Quân đội
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà để xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220746797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:55:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm đầy đủ các nội dung sau đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; Công trình cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau hoặc là từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng từng yêu cầu sau:* Giá trị phần việc xây lắp ≥ 1.63 tỷ đồng * Giá trị phần việc có thi công kết cấu thép tổ hợp ≥ 530 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệm đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận cứu nạn cứu hộ; Phòng chống cháy nổ- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Nhà làm việc Nhà hát chèo Quân đội
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà để xe ô tô
Dự án Xây mới nhà để xe ô tô Nhà hát Chèo Quân đội
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Nhà làm việc Nhà hát chèo Quân đội , địa chỉ: Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Bên mời thầu: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Địa chỉ: Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội”
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: - Cục Hậu cần/TCCT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư Damik + Đơn vị thẩm định E- HSMT, Thẩm định kết quả LCNT: - Nhà hát chèo Quân đội/TCCT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Nhà làm việc Nhà hát chèo Quân đội , địa chỉ: Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Bên mời thầu: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Địa chỉ: Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội”


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu cung cấp Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một số tài liệu như sau. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực. - Chứng minh đã nộp đủ tiền BHXH,BHYT cho người lao động đến hết tháng 03 năm 2022 - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Bên mời thầu: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Địa chỉ: Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội”
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà hát chèo Quân đội/TCCT- Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính - Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hành chính - Nhà hát chèo Quân đội/TCCT Số 45, ngõ 126, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE N1
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,3969tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V2,2872tấn
3Tháo tấm lợp polycacbonatMô tả kỹ thuật chương V1,4112100m2
4Tháo dỡ máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật chương V24,6m
5Tháo dỡ ống thoát nước cũMô tả kỹ thuật chương V5,2m
6Nhân công bốc xếp, vận chuyển vật liệu sau phá dỡ về khoMô tả kỹ thuật chương V10công
7Cắt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật chương V701m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V71,742m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật chương V71,742m3
B NHA XE 02 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V81,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,6245m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V16,9405m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,7368100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,2853tấn
8Bulong neo móng cột M18x500Mô tả kỹ thuật chương V40cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V59,203m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V216m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V24,065m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V48,13m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V240,65m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V3,5792tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V3,5792tấn
16Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật chương V8,7465tấn
17Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật chương V8,7465tấn
18Gia công sàn deck khổ 1000mm, dày 0.95mm, sóng cao H=50mmMô tả kỹ thuật chương V202m2
19Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật chương V1,107tấn
20Đinh chống cắt D16 cấp bền 4.6, L=80mmMô tả kỹ thuật chương V800cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,152tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V24,24m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,0775100m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5465tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5465tấn
26Bu lông M18x50Mô tả kỹ thuật chương V672bộ
27Khoan lỗ bắt bulongMô tả kỹ thuật chương V121 lỗ khoan
28Keo ramset liên kết bulongMô tả kỹ thuật chương V1tuýp
29Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật chương V0,5417tấn
30Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật chương V0,5417tấn
31Bu lông M12x300Mô tả kỹ thuật chương V64bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V447,4391m2
33Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật chương V1,0758100m2
34Máng inox thu nước máiMô tả kỹ thuật chương V11,1m
35Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật chương V0,495100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V22,2493m3
37Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,1172m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0014tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0141tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0176100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V102,717m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V101,133m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,409m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V102,717m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V103,542m2
46Quét dung dịch chống thấm sàn sika memberrace 3 lớpMô tả kỹ thuật chương V328,95m2
47Rải màng bitum chống thấmMô tả kỹ thuật chương V1,0965100m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V109,65m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V52,1325m2
50Lát gạch chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật chương V109,65m2
51Hệ mái che di dộng phần sân tầng 2Mô tả kỹ thuật chương V87,72m2
52CCLD cửa 1 cánh khung nhôm, kính mờ 6.38ly bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V2,16m2
53CCLD cửa sổ khung nhôm, cửa mở hất, kính an toàn 6.38ly bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V3,375m2
54Gia công, lắp dựng lan can thép hộp 25x25x1.5mm, tay vịn 40x80x2mm, sơn chống rỉMô tả kỹ thuật chương V51,108m2
55Hoa sắt trang trí thép hộp 50x50x2Mô tả kỹ thuật chương V12,96m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V106,992m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,709100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1.2m đơnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Công tắc 2 phím lắp chìmMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Công tắc 3 phím lắp chìmMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Công tắc đôiMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Tủ điện 6modulMô tả kỹ thuật chương V1hộp
8MCB 2P 25A-220VMô tả kỹ thuật chương V1cái
9MCB 1P 20A-220VMô tả kỹ thuật chương V1cái
10MCB 1P 16A-220VMô tả kỹ thuật chương V1cái
11MCB 1P 10A-220VMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
13Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
14Dây Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V200m
17Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,36100m
18Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật chương V7cái
19Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật chương V6cái
20Ga thoát sànMô tả kỹ thuật chương V3cái
21Cấu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V5cái
D ĐIỀU HOÀ
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,035100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,035100m
4Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật chương V0,105100m
5Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21Mô tả kỹ thuật chương V0,065100m
6Cút UPVC D21Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Mô tả kỹ thuật chương V18m
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V28m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V3cọc
F PHÒNG CHÁY
1CCLĐ bình cứu hoả CO2 MT5Mô tả kỹ thuật chương V3bình
2CCLĐ bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật chương V3bình
3Bình xe đẩy ABC - 35kgMô tả kỹ thuật chương V2bình
4Bảng tiêu lệnh chữ cháyMô tả kỹ thuật chương V2bảng
G RÃNH THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V17,1072m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,9331m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V18,0403m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật chương V18,0403m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật chương V18,0403m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật chương V2,4797m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,9638m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V46,1m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V10,4m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật chương V2,5004m3
11Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V6,9098100kg
12Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V37,3681m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V57cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm đầy đủ các nội dung sau đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; Công trình cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau hoặc là từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng từng yêu cầu sau:* Giá trị phần việc xây lắp ≥ 1.63 tỷ đồng * Giá trị phần việc có thi công kết cấu thép tổ hợp ≥ 530 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người. 1 Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
5 Kỹ sư hoặc cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 -Tốt nghiệm đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận cứu nạn cứu hộ; Phòng chống cháy nổ- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu(có bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kèm theo để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
2 Máy đầm dùi >=1.5KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l2
5 Máy bơm nước ≥ 500W2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7w2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
10 Máy đào ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->