Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769812-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220768616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 và ngân sách xã từ nguồn thu tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:22:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8109895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62197E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.795.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.795.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Thượng Đình 1, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương (Đoạn từ nhà ông Việt Vương đến nhà ông Tình Lan); Hạng mục: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 và ngân sách xã từ nguồn thu tiền cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng thương mại Ngọc Hà 36 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo YCKT của HSTK0,395100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK0,395100m3
3Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Theo YCKT của HSTK10,8511m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Theo YCKT của HSTK2,062100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK2,171100m3
6Mua đất đắp k=0.95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6km, hệ số nở rời 1,21)Theo YCKT của HSTK110,259m3
7Mua đất đắp k=0.98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6km, hệ số nở rời 1,21)Theo YCKT của HSTK198,202m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo YCKT của HSTK30,84610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0kmTheo YCKT của HSTK30,84610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0kmTheo YCKT của HSTK30,84610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23,0kmTheo YCKT của HSTK30,84610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5,6kmTheo YCKT của HSTK30,84610m³/1km
13Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%)Theo YCKT của HSTK0,04100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%)Theo YCKT của HSTK0,766100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98Theo YCKT của HSTK1,412100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 5cmTheo YCKT của HSTK12,134100m2
17Thi công móng CPĐD loại I, dày 14cmTheo YCKT của HSTK1,998100m3
18Thi công móng CPĐ D loại II, dày 16cmTheo YCKT của HSTK0,493100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo YCKT của HSTK12,134100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Hoàng Sơn -Nông Cống cự ly 16,3Km)Theo YCKT của HSTK1,441100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo YCKT của HSTK1,441100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo YCKT của HSTK1,441100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo YCKT của HSTK1,441100tấn
24Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK7,63m3
25Lót nilon tái sinhTheo YCKT của HSTK47,68m2
26Đệm cát tạo phẳngTheo YCKT của HSTK1,43m3
27Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo YCKT của HSTK0,036100m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnTheo YCKT của HSTK4,4m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo YCKT của HSTK4,4m3
30Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK6,21m3
31Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,6m3
32Ván khuôn móng cộtTheo YCKT của HSTK0,28100m2
33Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK4,4m3
34Đắp đất trả móng cột thủ côngTheo YCKT của HSTK2,2m3
35Cẩu lắp cột bằng máyTheo YCKT của HSTK10cái
36Đào móng đường ống thủ công - Cấp đất II (KL5%)Theo YCKT của HSTK4,2681m3
37Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL95%)Theo YCKT của HSTK0,811100m3
38Nhân công tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả lại đường ốngTheo YCKT của HSTK3,162100 m
39Đắp cát đường ốngTheo YCKT của HSTK28,65m3
40Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,567100m3
41Vật liệu phụ hoàn trả đường ốngTheo YCKT của HSTK1tb
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%)Theo YCKT của HSTK13,8541m3
2Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Theo YCKT của HSTK2,632100m3
3Đắp trả rãnh bằng thủ công (Tận dụng đất đào; KL5%)Theo YCKT của HSTK4,478m3
4Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (Tận dụng đất đào; KL95%)Theo YCKT của HSTK0,851100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK1,875100m3
6Đá dăm đệm móngTheo YCKT của HSTK20,65m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo YCKT của HSTK20,65m3
8Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK35,6m3
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK17,11m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,888tấn
11Ván khuôn móng + mũ mố rãnhTheo YCKT của HSTK2,466100m2
12Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK265,06m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo YCKT của HSTK3081cấu kiện
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo YCKT của HSTK24,76m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK2,095tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo YCKT của HSTK1,4tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo YCKT của HSTK1,235100m2
18Đá dăm đệm móngTheo YCKT của HSTK0,63m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo YCKT của HSTK0,95m3
20Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK1,15m3
21Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK0,81m3
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,04tấn
23Ván khuôn thép rãnhTheo YCKT của HSTK0,286100m2
24Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo YCKT của HSTK91cấu kiện
25Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo YCKT của HSTK0,65m3
26Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,071tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo YCKT của HSTK0,037tấn
28Ván khuôn tấm đanTheo YCKT của HSTK0,04100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK1,411100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo YCKT của HSTK0,523100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK8,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,052tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK1,239tấn
6Bê tông móng cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK23,704m3
7Ván khuôn móng cộtTheo YCKT của HSTK0,792100m2
8Bê tông cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK6,776m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,173tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,665tấn
11Ván khuôn cộtTheo YCKT của HSTK1,232100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK35,574m3
13Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK308m2
14Đắp bát cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK280m
15Trát gờ chỉ, cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK251m
16Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK308m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK1,305100m3
18Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo YCKT của HSTK0,483100m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK13,662m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK70,917m3
21Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK13,613m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,254tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK1,563tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT của HSTK1,237100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK60,108m3
26Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK1.076,976m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK179,279m2
28Đắp bát cột, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK178,56m
29Trát vẩy tường chống vang cột, trụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK47,616m2
30Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK1.256,255m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK0,0121m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK0,09100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,054tấn
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK1,408m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo YCKT của HSTK0,469tấn
36Sản xuất bu lông móng M24x700Theo YCKT của HSTK24cái
37Lắp cột thép các loạiTheo YCKT của HSTK0,469tấn
38Sản xuất hệ dầm ngangTheo YCKT của HSTK0,344tấn
39Sơn tĩnh điện khung dàn cổngTheo YCKT của HSTK813kg
40Lắp dựng dầm ngangTheo YCKT của HSTK0,344tấn
41Sản xuất bu lông M20X70Theo YCKT của HSTK24Cái
42Gia công lắp dựng tấm ALU bọc nhôm ngoài trời, bọc 2 mặt trước, sau hệ dầm ngang vuông qua đường loại alu ngoài trời loại kháng nước kháng nhiệt độ bền cơ học tốtTheo YCKT của HSTK28,886m2
43Sản xuất, gắn chữ mica nổi đài loan, màu đồng kết hợp đènTheo YCKT của HSTK6,6m2
44Sản xuất, lắp dựng biểu tượng búa liềm, sao vàng bằng mi ca kết hợp đènTheo YCKT của HSTK4bộ
45Sản xuất, lắp dựng búp sen bằng mica đài loan chạy led 2 màuTheo YCKT của HSTK2bộ
46Lắp dựng cờ nhiều màu, cán inoxTheo YCKT của HSTK7cái
47Chi phí thuê điện lực đấu nối nguồn điện cho 2 cổngTheo YCKT của HSTK1công
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo YCKT của HSTK30m
49Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo YCKT của HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8109895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62197E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.795.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.795.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->