Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 và ngân sách xã từ nguồn thu tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:22:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8109895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62197E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.795.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.795.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Thượng Đình 1, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương (Đoạn từ nhà ông Việt Vương đến nhà ông Tình Lan); Hạng mục: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện theo Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 và ngân sách xã từ nguồn thu tiền cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo YCKT của HSTK | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Theo YCKT của HSTK | 10,851 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Theo YCKT của HSTK | 2,062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 2,171 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp k=0.95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6km, hệ số nở rời 1,21) | Theo YCKT của HSTK | 110,259 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp k=0.98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6km, hệ số nở rời 1,21) | Theo YCKT của HSTK | 198,202 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo YCKT của HSTK | 30,846 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km | Theo YCKT của HSTK | 30,846 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0km | Theo YCKT của HSTK | 30,846 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23,0km | Theo YCKT của HSTK | 30,846 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5,6km | Theo YCKT của HSTK | 30,846 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%) | Theo YCKT của HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%) | Theo YCKT của HSTK | 0,766 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 | Theo YCKT của HSTK | 1,412 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 5cm | Theo YCKT của HSTK | 12,134 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng CPĐD loại I, dày 14cm | Theo YCKT của HSTK | 1,998 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng CPĐ D loại II, dày 16cm | Theo YCKT của HSTK | 0,493 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo YCKT của HSTK | 12,134 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Hoàng Sơn -Nông Cống cự ly 16,3Km) | Theo YCKT của HSTK | 1,441 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo YCKT của HSTK | 1,441 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo YCKT của HSTK | 1,441 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo YCKT của HSTK | 1,441 | 100tấn |
| 24 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 7,63 | m3 |
| 25 | Lót nilon tái sinh | Theo YCKT của HSTK | 47,68 | m2 |
| 26 | Đệm cát tạo phẳng | Theo YCKT của HSTK | 1,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo YCKT của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo YCKT của HSTK | 4,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT của HSTK | 4,4 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 6,2 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo YCKT của HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 4,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo YCKT của HSTK | 2,2 | m3 |
| 35 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 36 | Đào móng đường ống thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Theo YCKT của HSTK | 4,268 | 1m3 |
| 37 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL95%) | Theo YCKT của HSTK | 0,811 | 100m3 |
| 38 | Nhân công tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả lại đường ống | Theo YCKT của HSTK | 3,162 | 100 m |
| 39 | Đắp cát đường ống | Theo YCKT của HSTK | 28,65 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,567 | 100m3 |
| 41 | Vật liệu phụ hoàn trả đường ống | Theo YCKT của HSTK | 1 | tb |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%) | Theo YCKT của HSTK | 13,854 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Theo YCKT của HSTK | 2,632 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh bằng thủ công (Tận dụng đất đào; KL5%) | Theo YCKT của HSTK | 4,478 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (Tận dụng đất đào; KL95%) | Theo YCKT của HSTK | 0,851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 1,875 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo YCKT của HSTK | 20,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 20,65 | m3 |
| 8 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 35,6 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 17,11 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,888 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng + mũ mố rãnh | Theo YCKT của HSTK | 2,466 | 100m2 |
| 12 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 265,06 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT của HSTK | 308 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 24,76 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 2,095 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo YCKT của HSTK | 1,4 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 1,235 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Theo YCKT của HSTK | 0,63 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 0,95 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,15 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,81 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,04 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép rãnh | Theo YCKT của HSTK | 0,286 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo YCKT của HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 0,65 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,071 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,037 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 1,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo YCKT của HSTK | 0,523 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 8,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 1,239 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 23,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo YCKT của HSTK | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 6,776 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,665 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo YCKT của HSTK | 1,232 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 35,574 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 308 | m2 |
| 14 | Đắp bát cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 280 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 251 | m |
| 16 | Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 308 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 1,305 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo YCKT của HSTK | 0,483 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 13,662 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 70,917 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 13,613 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,254 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 1,563 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 1,237 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 60,108 | m3 |
| 26 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1.076,976 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 179,279 | m2 |
| 28 | Đắp bát cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 178,56 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang cột, trụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 47,616 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 1.256,255 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 0,012 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,408 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YCKT của HSTK | 0,469 | tấn |
| 36 | Sản xuất bu lông móng M24x700 | Theo YCKT của HSTK | 24 | cái |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Theo YCKT của HSTK | 0,469 | tấn |
| 38 | Sản xuất hệ dầm ngang | Theo YCKT của HSTK | 0,344 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện khung dàn cổng | Theo YCKT của HSTK | 813 | kg |
| 40 | Lắp dựng dầm ngang | Theo YCKT của HSTK | 0,344 | tấn |
| 41 | Sản xuất bu lông M20X70 | Theo YCKT của HSTK | 24 | Cái |
| 42 | Gia công lắp dựng tấm ALU bọc nhôm ngoài trời, bọc 2 mặt trước, sau hệ dầm ngang vuông qua đường loại alu ngoài trời loại kháng nước kháng nhiệt độ bền cơ học tốt | Theo YCKT của HSTK | 28,886 | m2 |
| 43 | Sản xuất, gắn chữ mica nổi đài loan, màu đồng kết hợp đèn | Theo YCKT của HSTK | 6,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng biểu tượng búa liềm, sao vàng bằng mi ca kết hợp đèn | Theo YCKT của HSTK | 4 | bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng búp sen bằng mica đài loan chạy led 2 màu | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cờ nhiều màu, cán inox | Theo YCKT của HSTK | 7 | cái |
| 47 | Chi phí thuê điện lực đấu nối nguồn điện cho 2 cổng | Theo YCKT của HSTK | 1 | công |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo YCKT của HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8109895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62197E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.795.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.795.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại: | Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay: | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi