Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:17:00 đến ngày 2022-07-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,009,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựnghoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1613 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4403 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5536 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0233 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,318 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8133 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,997 | m2 |
| 10 | Tổng diện tích tường ngoài nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,9975 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà. 20% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3995 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà . 80% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,598 | m2 |
| 13 | Tổng diện tích trát tường trong nhà ( không tính phần hiện trạng đã ốp gạch, Các phòng ốp mới 100% được tính riêng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,7607 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà. 20% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9521 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà . 80% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,8086 | m2 |
| 16 | Tổng diện tích trát dầm, trần ngoài nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5222 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 20% | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7044 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà. 80% | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,8178 | m2 |
| 19 | Tổng diện tích trát dầm, trần trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,034 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà. 20% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6068 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà. 80% | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,4272 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9327 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2 km tiếp theo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9327 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4306 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8103 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5161 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9422 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7037 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7037 | m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3164 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt hoa thép lan can hành lang phòng khám | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0835 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3995 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9521 | m2 |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7044 | m2 |
| 42 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6068 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,351 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,311 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550,519 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 837,795 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5347 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC bằng dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9568 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5536 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,997 | m2 |
| 51 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact phủ melamin | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm nhôm đục lỗ ( Bao gồm hệ khung xương, đà trần và tấm nhôm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5536 | m2 |
| 53 | Trát lại má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9828 | m2 |
| 54 | Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 56 | Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,21 | m2 |
| 57 | Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m. Tạm tính thời gian thi công 1 tháng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0112 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3425 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,9mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút, nhựa PPR D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút, nhựa PPR D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút, nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V50 Viglacera hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Giá treo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt VT18M Viglacera hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Máy bơm HQ Q=5m3/h, h=30m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Vòi tiểu nữ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D48x48 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa D110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước tiểu nữ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU TRỊ KIÊM NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% khối lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6824 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7034 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 1km tiếp theo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5203 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5169 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2068 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8816 | m3 |
| 14 | Xây tường bó vỉa giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - ciều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6452 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,541 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5698 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3279 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5666 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5915 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7182 | m3 |
| 24 | Trát tường móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,296 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5721 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6968 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6426 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9481 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3876 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1614 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,199 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7541 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4144 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,276 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5559 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4784 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6525 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép dập mạ kẽm 80x40x20x2.0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7724 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7724 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.35mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3224 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão. 2 cái /1md xà gồ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9349 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,7152 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,771 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1408 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4072 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5422 | m2 |
| 52 | Lát gạch Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1418 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4117 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,332 | m2 |
| 55 | Trát gờ đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6 | m |
| 56 | Trát đầu trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Trát chân trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 59 | Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 60 | Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 61 | Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 62 | Hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14 sơn 2 thành phần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,935 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 653,034 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,935 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 653,034 | m2 |
| 67 | Lắp đặt bàn bếp bằng khung thép hộp mạ kẽm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 68 | Lắp đặt tấm đá Granit tự nhiên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 69 | Tủ bếp bằng nhôm kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3/1km |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5562 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bể | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1173 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,784 | m2 |
| 81 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,392 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 84 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu 25W bóng Led | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt bóng Led 25w | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 1.4m cánh nhôm Vinawin hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 150*200*300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 100 | Hộp nối, hộp phân dây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê vuông sông nhựa PVC D42x42 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D76x76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110x110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x110 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt nối thằng nhựa HDPE PN10 D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE PN10 D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE PN10 D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE PN10 D40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D25x32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D32x40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D40x63 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm chiều dày 2,3mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa WC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa WC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá đỡ giấy WC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera hoặc tương đương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa HDPE D40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm chiều dày 2,3mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm chiều dày 2,8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm chiều dày 2,9mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê ren đồng PPR D20x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20x25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVCD34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVCD76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Hộp đặt bình chữa cháy vách, kích thước 180x500x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Tiêu lệnh+ nội quy cc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0352 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8225 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 11 | Ốp bó vỉa gạch thẻ giếng đáy 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 12 | Lót sát nền sân | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1213 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6102 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2712 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1354 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7885 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2768 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1554 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2494 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4554 | m3 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,752 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,272 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,638 | m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9475 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4937 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch granit nhân tạo bóng kính 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,396 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,396 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng (giá tạm tính đã bao gồm cánh cổng + các phụ kiện khác và sơn 3 nước) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 39 | Khóa Minh Khai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chữ inox tên cơ quan trên cổng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6095 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7277 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8208 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1363 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6303 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7336 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,876 | m2 |
| 25 | Hoàn thiện đầu trụ hàng rào | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,838 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,247 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6368 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. Hệ số máy x3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | 100m3/1km |
| F | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1649 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7217 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8418 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8418 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.35mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, bờ chảy khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,199 | m |
| 12 | Ke chống bão, 4 cái /1m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 652 | cái |
| 13 | Máng inox chân mái phía trước, kích thước rộng 180, cao 180, dày 0.5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6768 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led treo trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi- Đường kính 20mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Xây dựnghoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 7 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi