Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769976-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220769810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:17:00 đến ngày 2022-07-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,009,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựnghoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Thành Vinh + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Quỳ Hợp + Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An +Công ty cổ phần Tập đoàn GO GREEN, địa chỉ: Số 11, đường An Dương Vương, TP Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Xuân, địa chỉ: xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Phá dỡ lan can thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1613m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4403m3
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,34m2
5Tháo dỡ trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5536m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0233m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,318m2
8Phá dỡ nền gạch ceramicTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,8133m2
9Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,997m2
10Tổng diện tích tường ngoài nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,9975m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà. 20% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3995m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà . 80% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật329,598m2
13Tổng diện tích trát tường trong nhà ( không tính phần hiện trạng đã ốp gạch, Các phòng ốp mới 100% được tính riêng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật519,7607m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà. 20% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,9521m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà . 80% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,8086m2
16Tổng diện tích trát dầm, trần ngoài nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,5222m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 20%Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7044m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà. 80%Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,8178m2
19Tổng diện tích trát dầm, trần trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,034m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà. 20% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6068m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà. 80%Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,4272m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9327m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2 km tiếp theoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9327m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43061m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8103m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
29Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5161m3
30Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9422m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0166100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2067m3
33Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7037m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7037m2
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3164m3
37Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,737m3
38Sản xuất lắp đặt hoa thép lan can hành lang phòng khámTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0835m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3995m2
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,9521m2
41Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7044m2
42Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Bằng khối lượng bóc lớp trát cũTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6068m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,351m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,311m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550,519m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật837,795m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,5347m2
48Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC bằng dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9568m2
49Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5536m2
50Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,997m2
51Vách ngăn tiểu bằng tấm compact phủ melaminTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
52Làm trần tấm nhôm đục lỗ ( Bao gồm hệ khung xương, đà trần và tấm nhôm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5536m2
53Trát lại má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,9828m2
54Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quayTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,16m2
55Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quayTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,48m2
56Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,21m2
57Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m. Tạm tính thời gian thi công 1 thángTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0112100m2
59Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3425100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,9mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
62Lắp đặt van hai chiều D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van một chiều D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van một chiều D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
69Lắp đặt cút, nhựa PPR D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt cút, nhựa PPR D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt cút, nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V50 Viglacera hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
75Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
76Lắp đặt gương soiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Giá treoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt xí bệt VT18M Viglacera hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
79Máy bơm HQ Q=5m3/h, h=30mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Vòi tiểu nữTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
84Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,463100m
87Lắp đặt tê nhựa D110x110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt tê nhựa D48x48Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Lắp đặt bịt xả thông tắc D110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt côn thu nhựa D110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt côn thu nhựa D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt phễu thu nước tiểu nữTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU TRỊ KIÊM NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% khối lượngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68241m3
3Đào móng, máy đào Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7034100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2601100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5203100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 1km tiếp theoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5203100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5169m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2078100m2
9Ván khuôn cổ móng cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2638100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2443tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3525tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2068m3
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8816m3
14Xây tường bó vỉa giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - ciều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6192m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0908tấn
17Lắp dựng cốt giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6452tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,541m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5698m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3279m3
21Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5666100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5915m3
23Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7182m3
24Trát tường móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,296m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5721tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6968100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6426m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9481100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3876tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1614tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,199m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7541100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4144tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,276m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5559m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,4784m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6525m3
42Sản xuất xà gồ thép dập mạ kẽm 80x40x20x2.0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7724Tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7724tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.35mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3224100m2
45Ke chống bão. 2 cái /1md xà gồTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật493cái
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,9349m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,7152m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,771m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,1408m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,4072m2
51Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,5422m2
52Lát gạch Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1418m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4117m2
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,332m2
55Trát gờ đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,6m
56Trát đầu trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Trát chân trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quayTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
59Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quayTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,48m2
60Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,38m2
61Cửa kim loại, cửa nhôm hệ phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôn hãng Việt Pháp dày 1.2 đến 1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 mm, đã lắp dựng), Công ty CP Minh khang hoặc tương đương. Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
62Hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14 sơn 2 thành phầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,935m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật653,034m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,935m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật653,034m2
67Lắp đặt bàn bếp bằng khung thép hộp mạ kẽmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
68Lắp đặt tấm đá Granit tự nhiênTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
69Tủ bếp bằng nhôm kínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3/1km
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5562m3
76Ván khuôn móng bểTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1177tấn
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
79Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1173m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,784m2
81Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,392m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
83Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
84Lắp đặt đèn lốp bán cầu 25W bóng LedTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt bóng Led 25wTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
86Lắp đặt đèn Led ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng LedTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
87Lắp đặt quạt trần 1.4m cánh nhôm Vinawin hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Lắp đặt công tắc đôiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt công tắc đơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
90Lắp đặt ô cắm đôiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
91Lắp đặt tủ điện 150*200*300Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
100Hộp nối, hộp phân dâyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
106Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC D34.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt tê vuông sông nhựa PVC D42x42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D76x76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110x110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x110Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100 m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100 m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
126Lắp đặt nối thằng nhựa HDPE PN10 D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE PN10 D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE PN10 D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE PN10 D40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt cút nhựa HDPE PN10 D40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D25x32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D32x40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt tê nhựa HDPE PN10 D40x63Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm chiều dày 2,3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
137Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt chậu rửa bếp INOXTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Lắp đặt vòi chậu rửa bếpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp đặt chậu rửa WCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt vòi chậu rửa WCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt gương soiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt vòi rửa sànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
146Lắp đặt xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt giá đỡ giấy WCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera hoặc tương đươngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
151Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt van khóa HDPE D40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt van khóa PPR D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt van khóa PPR D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm chiều dày 2,3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm chiều dày 2,8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm chiều dày 2,9mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
160Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt tê ren đồng PPR D20x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR D20x25Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt ống nhựa PVCD34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
176Lắp đặt ống nhựa PVCD76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
177Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
179Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Hộp đặt bình chữa cháy vách, kích thước 180x500x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Tiêu lệnh+ nội quy ccTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49m3
3Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,03521m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,345m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8225m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
11Ốp bó vỉa gạch thẻ giếng đáy 60x240, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,61m2
12Lót sát nền sânTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12131m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,707m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,898m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6102m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2712m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536m3
24Lắp đặt tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1354m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,045m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0609100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1094tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7885m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1025m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2095100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2768tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1554m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1112tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4554m3
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,752m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,272m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,638m2
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9475m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4937m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,488m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
30Ốp tường trụ, cột gạch granit nhân tạo bóng kính 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,2m
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,396m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,396m2
38Sản xuất, lắp đặt cánh cổng (giá tạm tính đã bao gồm cánh cổng + các phụ kiện khác và sơn 3 nước)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
39Khóa Minh KhaiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Bộ chữ inox tên cơ quan trên cổngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,60951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6388m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7277m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8208m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8184m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8184m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m3/1km
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1363tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2517100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3842m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6547m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6303m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,7336m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,876m2
25Hoàn thiện đầu trụ hàng ràoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,228m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,838m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,247m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6368m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2088100m3
31Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. Hệ số máy x3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2088100m3/1km
F MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16491m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7217m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2958m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7088m3
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8418tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8418tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,609tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,609tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.35mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m2
11Tôn úp nóc, bờ chảy khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,199m
12Ke chống bão, 4 cái /1m2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật652cái
13Máng inox chân mái phía trước, kích thước rộng 180, cao 180, dày 0.5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,6768m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cút nhựa D100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt đèn led treo trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi- Đường kính 20mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125m
26Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Là kỹ sư Xây dựnghoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan Máy khoan1
7 Máy trộn ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->