Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Xuân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768900-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Xuân Phú
Số hiệu KHLCNT 20220744374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:17:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,192,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ an toàn lao động có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Xuân Phú
Cải0 tạo, nâng cấp mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Xuân Phú, xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Địện thoại: 0228. 3845589/3600651 Fax: 0228. 3845589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Canpro. Địa chỉ: Xóm 5 xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định/VPGD: Thửa 55 Lô 20, Khu đô thị Phúc Trọng, P. Mỹ Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ cấp nước & vệ sinh môi trường. Địa chỉ: Ngõ 3 Cầu Bươu, đường Phan Trọng Tuệ, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Địện thoại: 0228. 3845589/3600651 Fax: 0228. 3845589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Địện thoại: 0228. 3845589/3600651 Fax: 0228. 3845589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT, PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông, đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.74,55100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.114,845m3
3Cào bóc lớp mặt đường đá dăm láng nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,266100m2
4Đào phá lớp đá dăm tiêu chuẩn, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,106100m3
5Đào đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.11,425100m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN225, chiều dày 10,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,87100m
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN200, chiều dày 11,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,04100m
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN200, chiều dày 9,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.27,95100m
4Cung cấp, lắp đặtống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN160, chiều dày 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,23100m
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN160, chiều dày 7,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,49100m
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN140, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10,3100m
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống DN110, chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.22,37100m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 dày 4,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,82100m
9Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN63 dày 3,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,04100m
10Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50 dày 3,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.26,17100m
11Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN40 dày 2,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,18100m
12Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN32 dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,86100m
13Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN25 dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4100m
C PHỤ KIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN250x160, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
2Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x200, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
3Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x90, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
4Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x200, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN200x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
6Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN160x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
7Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN110x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
8Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN250x225, gồm kiềng ngàmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
9Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN225x160 (ống nhựa D225-160)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
10Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x160, gồm kiềng ngàmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
11Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x110, gồm kiềng ngàmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
12Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN110x90 (ống nhựa D110-90)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN200 - 90 độ, gồm kiềng ngàmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
14Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
15Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
16Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
17Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN200x90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
18Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN200x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
19Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN200x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
20Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN200x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
21Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
22Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
23Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
24Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
25Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
26Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
27Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
28Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
29Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
30Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
31Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
32Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.22cái
33Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
34Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
35Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
36Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
37Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
38Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
39Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
40Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x75 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
41Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
42Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
43Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
44Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
45Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
46Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
47Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
48Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.13cái
50Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
51Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
52Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225 (22.5 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
53Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN200 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
54Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14cái
55Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 (45 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
56Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN225 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
57Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN160 (90 độ) - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
58Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
59Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
60Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
61Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32 (90 độ) - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
62Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x140 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
63Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
64Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
65Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
66Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x63 - PP hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
67Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
68Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
69Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
70Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x25 - PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
71Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
72Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
73Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN200x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
74Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN160x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
75Cung cấp hộp bảo vệ và khóa (đã bao gồm gia công, lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4bộ
76Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN225 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
77Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN200 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
78Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN160 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
79Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN160Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
80Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN100 (đã bao gồm kiềng ngàm, bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
81Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cặp
82Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cặp
83Cung cấp bích thép rỗng DN150 inoxTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2Cái
84Cung cấp bích thép rỗng DN100 inoxTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
85Cung cấp vật tư: Gioăng cao su lắp bích các loại, Bu lông lắp bích.Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
86Cung cấp, gia công và lắp đặt hệ khung dàn trụ thép đỡ ống (kể cả bu lông, nở)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,025tấn
D GỐI ĐỠ
1Đào móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,07m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,208100m2
3Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ, thép DTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,085tấn
4Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,856m3
5Cung cấp, gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,232tấn
6Lấp đất hố đàoTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,826m3
E HỐ VAN + ĐỒNG HỒ + HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng hố van, đồng hồ, hố van xả cặnTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,73m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn bê tông đáy hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,013100m2
3Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,33m3
4Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 220x105x60, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,8m3
5Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,902m2
6Cung cấp, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,012100m2
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,021tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,272m3
9Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cấu kiện
10Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,047m3
11Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
12Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN225 (có kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
14Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN200- PP hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cặp bích
15Cung cấp, lắp đoạn ống thép DN200 (dày 5,56mm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,5m
16Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
17Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D150Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
18Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
19Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang BF DN160 (có kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
20Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
F THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa - Dn225, Dn200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.34,86100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Dn160, Dn140Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16,02100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Dn110Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.22,37100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Dn75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,82100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Dn63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,04100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Dn50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.26,17100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Dn40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,18100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Dn32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,86100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Dn25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,4100m
10Khử trùng và rửa ống nước - Dn225, Dn200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.34,86100m
11Khử trùng và rửa ống nước - Dn160, Dn140Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16,02100m
12Khử trùng và rửa ống nước - Dn110Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.22,37100m
13Khử trùng và rửa ống nước - Dn75, Dn63, Dn50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.34,03100m
14Khử trùng và rửa ống nước - Dn40, Dn32, Dn25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2,44100m
G LẤP ĐẤT, HOÀN TRẢ VÀ ĐỔ THẢI
1Đắp đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.971,731m3
2Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.114,845m3
3Thi công móng đá 4x6 dày 25cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,067100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,04100m3
5Hoàn trả mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,266100m2
6Xúc phế thải và vận chuyển đến nơi tập kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,051100m3
H ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Cắt bê tông mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.11,916100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6,274m3
3Đào đất đặt đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,87m3
4Lấp đất hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,989m3
5Vận chuyển phế thải, dọn dẹp mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,67m3
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Dn20, dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,945100m
8Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy nhựa DN32x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
9Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy nhựa DN50x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.166cái
10Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy nhựa DN63x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
11Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy nhựa DN75x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
12Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy nhựa DN110x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.59cái
13Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa DN20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.239cái
14Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN32x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
15Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
16Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x20Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
17Vật tư phụ (kẹp chì, băng chun, keo,...)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ an toàn lao động có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 2 -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->