Gói thầu: Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710 (Các hạng mục: Nhà làm việc các phòng ban cơ quan; Nhà ở cán bộ, CNV; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Tường rào cơ quan; Sửa chữa cầu tràn nội vùng Đội 7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769709-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710 (Các hạng mục: Nhà làm việc các phòng ban cơ quan; Nhà ở cán bộ, CNV; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Tường rào cơ quan; Sửa chữa cầu tràn nội vùng Đội 7)
Số hiệu KHLCNT 20220732971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:16:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,497,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trìnhcầu đường); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
4-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 200
6-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
7-+ Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
8-+ Lu bánh thép ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710 (Các hạng mục: Nhà làm việc các phòng ban cơ quan; Nhà ở cán bộ, CNV; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Tường rào cơ quan; Sửa chữa cầu tràn nội vùng Đội 7)
Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710 (Các hạng mục: Nhà làm việc Ban Giám đốc; Nhà làm việc cơ quan; Nhà ở tập thể CB, CNV; Tường rào cơ quan; Cầu tràn nội vùng Đội 7)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-KD/Binh đoàn 15 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN CƠ QUAN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.126,25m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V62,525m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.043,991m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,511m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V237,257m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2571m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V237,2571m2
8Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V237,257lit
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,487m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,205m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2821m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15,181m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,055100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,137100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
18Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V208,041m2
20Cắt và lắp kính chièu dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4021m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần tròn 18WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn INAXMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt chậu rửa LAVABO + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B NHÀ Ở CÁN BỘ, CNV
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V341,468m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V6,829m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4311m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,0371m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,84m
8SX cửa đi 1 cánh nhôm Topal kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,407m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,88m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,749m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,2m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt gương soi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa INAXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED bán nguyệt 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần 230x230 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
C NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,757m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,88m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V191,74m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m2
9Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,771m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,734m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V193,841m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100kg
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
17SX cửa đi 1 cách nhôm Topa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
18SX cửa đi 2 cách nhôm Topa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
19SX cửa sổ 2 cách nhôm Topa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
21SX hoa cửa sổ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
22Lắp dựng hoa cửa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
23SXLD vách ốp tường nhựa giả gỗ, trục 5Mô tả kỹ thuật theo chương V105,42m2
24SXLD trần gỗ kết hợp thạch cao và hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
D TƯỜNG RÀO CƠ QUAN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V197,646m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V3,953m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,6461m2
4Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
5Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,28m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
8SXLD chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,28m2
10Thép V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,36kg
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13SXLD cổng đẩy INOXMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
14Chữ ALUMIN bản hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E SỬA CHỮA CẦU TRÀN ĐƯỜNG NỘI VÙNG ĐỘI 7
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,58m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4254tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2753tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9892100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9892100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4941100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m3
15Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,808tấn
16Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2243tấn
17Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2717tấn
18Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,304tấn
19Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3297tấn
20Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3297tấn
21Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
22Đào móng chân kè, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4711100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8997100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V17,59m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
26Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
28Thi công lớp đá đệm móng chân kè, đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
29Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V96,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
3 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trìnhcầu đường); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: cái1
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
3 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái5
4 + Máy đầm cóc: cái1
5 + Cây chống thép: cây200
6 + Giàn giáo thép: bộ50
7 + Xe cẩu ≥ 5 tấn cái5
8 + Lu bánh thép ≥8 tấn Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->