Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770198-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Việt Nam Hàn Quốc thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220686925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:12:00 đến ngày 2022-08-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,433,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.215.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam Hàn Quốc thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành Phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Việt Nam Hàn Quốc thành phố Hà Nội , địa chỉ: Đường Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường cao đẳng nghề Việt Nam -Hàn Quốc: Đường Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Việt Nam Hàn Quốc thành phố Hà Nội , địa chỉ: Đường Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường cao đẳng nghề Việt Nam -Hàn Quốc: Đường Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường cao đẳng nghề Việt Nam -Hàn Quốc: Đường Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội/ Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội/ Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội/ Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.535,9195m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.535,9195m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.624,3395m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.624,3395m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56100m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,4079m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,0563m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,4079m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,4125m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,4125m2
14Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,4079m2
15Hệ trần thạch cao khung xương nổi (đã bao gồm phụ kiện, khung xương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,4079m2
16Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,097m2
17Vách ngăn compact chống ẩm dày 18mm bao gồm cả phụ kiện và lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,097m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
19Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
21Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5TG
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm dây cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Bộ XiphongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
34Van xả tiểu nam van cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
35Lắp đặt gương soi kích thước 1,98mx 1.05mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Khung bàn đá đặt chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,832m2
38Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (nhân công bậc 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
39ỐNg PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
40ỐNg PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m
41Cút PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cút PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
43Tê PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Tê PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
45Tê ren trong PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
46Cút 1 đầu ren trong PPR D25x1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
47Măng sông PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Măng sông PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
49Ống PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
50Ống PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
51Ống PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
52Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm không có con thỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm có con thỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Bịt thông tắc D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Bịt thông tắc D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Bịt thông tắc D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Tê chéo PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Tê chéo PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Tê chéo PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Tê chéo PVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
62Tê giảm PVC 110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Cút 45 độ PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
64Cút 45 PVC độ D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
65Côn thu 110/75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Măng sônguPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
67Măng sônguPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
68Hút bể phốt và xử lý đầu thoátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
69Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật893,064m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn chống nóng 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9306100m2
71Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao khu vực hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m2
72Bả vào trần thạch cao khu vực hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m2
74Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật980m2
75Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 (đã bao gồm khung và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật980m2
76Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m2
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m2
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (bác 2 lần giáo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6100m2
81Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4728m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4728m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4728m2
84Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1464m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,3898m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1464m2
87Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1464m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm khung xương và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1464m2
89Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Bộ XiphongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
100Van xả tiểu nam van cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
101Lắp đặt gương soi KT 1.05x1.72mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Khung đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,256m2
104Tháo và lắp đặt lại vách hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
105Hút bể phốt và xử lý đầu thoátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
106Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6184m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6184m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6184m2
109Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,784m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,463m2
111Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,616m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,168m2
113Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật602,196m2
114Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật602,196m2
115Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,232m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,232m2
117Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2941m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,2496m2
119Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,2496m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2941m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,5437m2
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
123Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
128Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Bộ XiphongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
134Van xả tiểu nam van cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
135Lắp đặt gương soi KT 1.05x1.72mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Khung đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
137Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
138Tháo dỡ đường nước ( nhân công 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10gói
139Ống PPR D63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
140Ống PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
141Ống PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
142Ống PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
143Ống PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
144Ống PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
145Tê PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Tê PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
147Tê giảm PPR d=60-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Tê giảm PPR 50-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Tê thu PPR 40-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Tê thu PPR 25-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Cút PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Cút PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
153Cút PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154Tê ren PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Cút 1 đầu ren trong PPR D25x1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
156Côn thu PPR D60-50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Côn thu PPR D50-40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Côn thu PPR D40-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159côn thu PPR D32-25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Côn thu PPR D25-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
161Măng sông PPR D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Măng sông PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Măng sông PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Măng sông PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
165Măng sông PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
166Ống PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
167Ống PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
168Ống PVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
169Ống PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
170Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Bịt thông tắc D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Tê chéo PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
174Tê chéo PVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
175Tê giảm PVC 110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Tê giảm PVC 90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Cút 45 độ PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
178Cút 45 độ PVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
179Côn thu PVC 110/75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Măng sônguPVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
181Măng sônguPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Măng sônguPVC D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
183Măng sônguPVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.215.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
2 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->