Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:07:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,669,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83681E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Xây dựng dãy nhà 2 tầng, sân hoạt động ngoài trời, nhà để xe và hàng rào trường THTHCS Thuận Đức (điểm trường TH) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến tháng 6/2022. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới
+ Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.
+ Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH (KHU VỰC VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7908 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3869 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4306 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7699 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1645 | m3 |
| 7 | Bê dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7845 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,2339 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0523 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7792 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2029 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,1535 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2064 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6592 | m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,186 | m2 |
| 17 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,36 | m2 |
| 18 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,594 | m2 |
| 19 | Cốp pha sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,5478 | m2 |
| 20 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,0476 | m2 |
| 21 | Cốp pha cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8426 | m2 |
| 22 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.436,7 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,2 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,5 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.112,9 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.077,2 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,8 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.701,9 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460,2 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.499,5 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.663,5 | kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,8 | kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 834,2 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,9 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,6 | kg |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,8555 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4886 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9994 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5229 | m3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.186,6714 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,67 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,594 | m2 |
| 45 | Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,6126 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8426 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,415 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,74 | m |
| 49 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 109 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,276 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,426 | m2 |
| 51 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,16 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ gạch Hạ long 60x240, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7895 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,594 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,898 | m2 |
| 55 | ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,834 | m2 |
| 56 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9816 | m2 |
| 57 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,035 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ đá Granite tự nhiên màu đen kim sa vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.005,2196 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000,586 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,815 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,395 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,818 | m2 |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact phụ kiện Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 67 | Lắp đặt hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,5908 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969,4763 | kg |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969,4763 | kg |
| 72 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,62 | m2 |
| 73 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,252 | m2 |
| 74 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 75 | LĐ ống thoát nước nhựa D110 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 76 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,12 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH (2 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,914 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0018 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4849 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3353 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2597 | m3 |
| 7 | Bê dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0818 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8544 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,592 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1402 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7852 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4921 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4126 | m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,116 | m2 |
| 16 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,72 | m2 |
| 17 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,562 | m2 |
| 18 | Cốp pha sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,9248 | m2 |
| 19 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,4292 | m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,4 | kg |
| 21 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.432,2 | kg |
| 22 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,5 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 971,5 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,3 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,7 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.044 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,1 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.944,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.154,7 | kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8 | kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,1 | kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0926 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,672 | m3 |
| 35 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9892 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0058 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,988 | m3 |
| 38 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,6927 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,933 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,562 | m2 |
| 41 | Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,4608 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,84 | m |
| 44 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 109 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4877 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4877 | m2 |
| 46 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,964 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,0668 | m2 |
| 48 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6848 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,314 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7928 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,3557 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,22 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,3084 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,316 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,9012 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,9012 | kg |
| 60 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,52 | m2 |
| 61 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 63 | LĐ ống thoát nước nhựa D110 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 64 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,46 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9505 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường cấu thang 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn (3 chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 500x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (4-6 MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (6-8 MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 24 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (6-8 MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 18 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Công tơ 10/20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 3 | Switch 12 port - 100/1000 mbit/s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Dây nhảy CAT6E dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dây |
| 5 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | dây |
| 6 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ rack 6U (H600xW500xD400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 9 | Thiết bị lọc sét 12 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | 96 | m | |
| 12 | Dây nhảy CAT6E dài 3m | 2 | dây | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt C-306VPTN/BW1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KF-5075 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong đk21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,132 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3369 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,104 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,104 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8744 | m2 |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1 | kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7107 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC đk100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6422 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,1328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,1508 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9123 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,103 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,309 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,309 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,309 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,1661 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,1661 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | 1m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1508 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1508 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9945 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7595 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,944 | m3 |
| 7 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2095 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7648 | m3 |
| 9 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9982 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,117 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4902 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,672 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,258 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,6 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.289,1 | kg |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6202 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3328 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,908 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,92 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,21 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có keo XM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,934 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,04 | m |
| 24 | Kẽ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,08 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,064 | m2 |
| 26 | Dán ngói vãy trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,86 | m2 |
| 27 | Ngói úp nóc loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,8 | md |
| K | HẠNG MỤC: SÂN HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào bóc thảm thực vật, máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m3 |
| 3 | Lót cát sân bê tông K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,3 | m3 |
| 4 | Lót bạt sọc xanh đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 963 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,54 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granito 400x400 XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cầu trượt đôi và lắp lại ở vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ thú nhún bập bênh và lắp lại ở vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | con |
| 10 | Tháo dỡ xích đu và lắp lại ở vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ nhà xe và lắp lại ở vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,5 | m2 |
| 12 | Đào cây bóng mát và trồng lại ở vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6 | m |
| 10 | GCLD ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,4 | m |
| 11 | GCLD ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m |
| 12 | SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,6576 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,6576 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,1599 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 16 | Bu lông M18x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 17 | GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83681E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi