Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755769-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220755628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:07:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,669,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83681E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng dãy nhà 2 tầng, sân hoạt động ngoài trời, nhà để xe và hàng rào trường THTHCS Thuận Đức (điểm trường TH)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 106 Dương Văn An, Đồng Hới, Quảng Bình. SĐT: 0232 3851256 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Cổ phần DNA. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến tháng 6/2022. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH (KHU VỰC VĂN PHÒNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,7908m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,486m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3869m3
4Lót cát móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4306m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,7699m3
6Xây móng gạch không nung dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1645m3
7Bê dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7845m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,2339m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0523m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7792m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,2029m3
12Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,1535m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2064m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3711m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,6592m2
16Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,186m2
17Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,36m2
18Cốp pha xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,594m2
19Cốp pha sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,5478m2
20Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,0476m2
21Cốp pha cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8426m2
22SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148kg
23SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.436,7kg
24SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,2kg
25SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295,5kg
26SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.112,9kg
27SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.077,2kg
28SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt463,8kg
29SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.701,9kg
30SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt460,2kg
31SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.499,5kg
32SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.663,5kg
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,8kg
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt834,2kg
35SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,9kg
36SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt358,6kg
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,8555m3
38Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4886m3
39Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9994m3
41Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5229m3
42Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.186,6714m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,67m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252,594m2
45Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387,6126m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8426m2
47Trát má cửa dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,415m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,74m
49Chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 109Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,276m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,426m2
51Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,16m2
52Ốp tường trụ gạch Hạ long 60x240, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7895m2
53Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,594m2
54Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,898m2
55ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,834m2
56ốp chân tường gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9816m2
57Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594m3
58Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,035m2
60Lát đá mặt bệ đá Granite tự nhiên màu đen kim sa vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.005,2196m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000,586m2
63Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,815m2
64Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,395m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,818m2
66Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact phụ kiện InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m2
67Lắp đặt hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4m2
68Sản xuất lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,5908kg
69Lắp dựng lan can Inox VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,988m2
70Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt969,4763kg
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt969,4763kg
72Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,62m2
73Lợp tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,252m2
74Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
75LĐ ống thoát nước nhựa D110 dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
76Lắp rọ sắt chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
77LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt405,12m2
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH (2 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,914m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0018m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4849m3
4Lót cát móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,035m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3353m3
6Xây móng gạch không nung dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2597m3
7Bê dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0818m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8544m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,592m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1402m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7852m3
12Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,4921m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6312m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,4126m2
15Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,116m2
16Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,72m2
17Cốp pha xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,562m2
18Cốp pha sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271,9248m2
19Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,4292m2
20SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,4kg
21SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.432,2kg
22SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,8kg
23SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt197,5kg
24SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt971,5kg
25SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,3kg
26SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338,7kg
27SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.044kg
28SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,1kg
29SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.944,2kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.154,7kg
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,8kg
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt448,1kg
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0926m3
34Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,672m3
35Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9892m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0058m3
37Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,988m3
38Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370,6927m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,933m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,562m2
41Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258,4608m2
42Trát má cửa dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,84m
44Chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 109Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4877m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4877m2
46Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,964m2
47Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,0668m2
48ốp chân tường gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6848m2
49Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,314m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,7928m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt519,3557m2
52Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,22m2
53Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,58m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
55Lắp đặt hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
56Sản xuất lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,3084kg
57Lắp dựng lan can Inox VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,316m2
58Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,9012kg
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,9012kg
60Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,52m2
61Lợp tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
62Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
63LĐ ống thoát nước nhựa D110 dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
64Lắp rọ sắt chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
65LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt452m2
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,46m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9505m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI VĂN PHÒNG
1Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
3Lắp đặt đèn tường cấu thang 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt quạt đảo trần VinawinTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
6Lắp đặt quạt hút vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn (3 chân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 500x400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
21Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (4-6 MCB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
22Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (6-8 MCB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
23Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
24LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
25LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
26Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
27Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
28Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
29Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525m
30Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
31Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
33Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN 2 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt quạt đảo trần VinawinTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x350x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
15Lắp đặt hộp công tơ 1 pha compositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (6-8 MCB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
17Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
18LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
19LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
20Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
21Lắp đặt Công tơ 10/20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
23Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224m
25Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412m
26Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
28Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
3Switch 12 port - 100/1000 mbit/sTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Dây nhảy CAT6E dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6dây
5Dây nhảy CAT6 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1dây
6Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Tủ rack 6U (H600xW500xD400)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
9Thiết bị lọc sét 12 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E96m
12Dây nhảy CAT6E dài 3m2dây
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt C-306VPTN/BW1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
5Lắp đặt gương soi KF-5075Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68m
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
12Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
14Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt đầu nối ren trong đk21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
20Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,132m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m3
3Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3369m3
4Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,104m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,104m2
6Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8744m2
7BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
8Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m2
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,1kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
11Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7107m3
12Lắp đặt cút nhựa U.PVC đk100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6422m3
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,1328m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,32m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,8m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,1508m3
7Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9123m3
8Phá dỡ bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,103m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,309m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,309m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,309m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,1661m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,1661m3
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,91m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt296m2
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1508m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1508m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1508m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,9945m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7595m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,944m3
7Lót cát tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2095m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7648m3
9Lấp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9982m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,117m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4902m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,72m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,672m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,258m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281,6kg
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.289,1kg
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6202m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3328m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,908m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,92m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,21m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có keo XM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,934m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt359,04m
24Kẽ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,08m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt332,064m2
26Dán ngói vãy trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,86m2
27Ngói úp nóc loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,8md
K HẠNG MỤC: SÂN HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
1Đào bóc thảm thực vật, máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt324,45m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m3
3Lót cát sân bê tông K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,3m3
4Lót bạt sọc xanh đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt963m2
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,54m3
6Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,54m3
7Lát gạch Granito 400x400 XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008m2
8Tháo dỡ cầu trượt đôi và lắp lại ở vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Tháo dỡ thú nhún bập bênh và lắp lại ở vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3con
10Tháo dỡ xích đu và lắp lại ở vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Tháo dỡ nhà xe và lắp lại ở vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,5m2
12Đào cây bóng mát và trồng lại ở vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc
3Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,68m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
5BT móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,468m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,24m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,7kg
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,6m
10GCLD ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,4m
11GCLD ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m
12SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt608,6576kg
13Lắp dựng xà gồ thép, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt608,6576kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,15991m2
15Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m2
16Bu lông M18x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
17GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83681E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD sao y bản chính)33
4 Cán bộ phụ trách công tác PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
4 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->