Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771230-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 22:26:00 đến ngày 2022-07-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,181,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38954E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.024.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.048.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.024.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học Phước Long 2
75 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/3/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V5,608m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,785100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
4Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,54100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V9,91m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,395100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,383m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,229100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,569100m3
11Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,159100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,265m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,322m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,732100m2
15Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,267100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,647m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,62m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,918m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,2m2
21Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,mô tả kỹ thuật chương V17,16m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,608m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,921100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V54,72m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,307m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,298100m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,272m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,581m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,582100m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,78m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,04m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,309tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,317tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,328tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,042tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,207tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,308tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,572tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,196tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,217tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,102tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
47Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V1,042tấn
48Gia công khung thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
50Lắp dựng khung thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V1,2tấn
51Gia công giằng mái thép tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,224tấn
52Lắp dựng giằng thép tráng kẽm liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,224tấn
53Cung cấp Boulon Ø12x200mô tả kỹ thuật chương V16Cái
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,26m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V0,677m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V2,559m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,245m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
60Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,025100m2
61Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,208m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,99m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,801m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,8m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,126m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
67Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V5cái
69Lắp đặt ống uPVC Phi 225 dày 6.6mmmô tả kỹ thuật chương V0,481100m
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
71Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,047100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,328m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,911100m3
74Cung cấp cát đấp nền nhàmô tả kỹ thuật chương V69,4m3
75Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V2,858100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V20,006m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,508tấn
78Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V16,952m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V360,22m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V123,18m2
81Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,27m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,395m3
83Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,232100m2
84Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp tấn nềnmô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,853m3
86Công tác ốp gạch Ceramic 200x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V4,819m2
87Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V296,485m2
88Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V130,06m2
89Công tác ốp gạch Ceramic 130x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V4,056m2
90Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,112m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,521m2
92Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,848m3
93Lát gạch Ceramic 400x400 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,832m2
94kẽ ron tường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V67,7m
95Quét nước xi măng trắng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V307,66m2
96Quét nước xi măng trắng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V143,593m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V307,66m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V143,593m2
99Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,208tấn
100Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,208tấn
101Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V2,964100m2
102Lắp tol phẳng dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,651100m2
103Lợp mái tole nhựa sóng vuông lấy sáng dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,531100m2
104Thi công trần bằng tấm nhựa ca rô 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V188,1m2
105Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 760 cường lực dày 5m ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )mô tả kỹ thuật chương V28,08m2
106Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760ính cường lực dày 5m ( Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V47,52m2
107Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương V81bộ
108Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômmô tả kỹ thuật chương V52,006m2
109Dán Decan vào các kínhmô tả kỹ thuật chương V52,006m2
110Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,314100m
112Lắp co PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V8cái
113Lắp lơi PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V16cái
114Lắp cầu chắn rác Inox cho ống phi 90mô tả kỹ thuật chương V8cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,947100m2
116Lắp tủ điện âm tường 6 PLmô tả kỹ thuật chương V5cái
117Lắp MCB 2P - 25Amô tả kỹ thuật chương V1cái
118Lắp MCB 2P - 10Amô tả kỹ thuật chương V4cái
119Lắp MCB 2P - 6Amô tả kỹ thuật chương V5cái
120Lắp RCBO 2P - 10Amô tả kỹ thuật chương V4cái
121Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnmô tả kỹ thuật chương V16bộ
122Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
123Lắp đèn led chiếu bảng 1.2m, 1x18W ( Bao gồm cần và máng đèn )mô tả kỹ thuật chương V8bộ
124Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w + Dimmermô tả kỹ thuật chương V8cái
125Lắp đặt quạt treo tường 45wmô tả kỹ thuật chương V4cái
126Lắp mặt ba công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
127Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
128Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V8cái
129Lắp đặt hộp nối 200x200x65mô tả kỹ thuật chương V4hộp
130Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V252m
131Cung cấp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V84cái
132Lắp đặt ống PVC D20 ( ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V20m
133Cung cấp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V4cái
134Lắp đặt ống PVC D25 ( ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V25m
135Cung cấp măng song D25mô tả kỹ thuật chương V5cái
136Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V4cái
137Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V408m
138Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V144m
139Lắp dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
140Lắp dây cáp điện CV 6mm2mô tả kỹ thuật chương V75m
141Lắp dây cáp điện 1C (CXV 2x6mm2)mô tả kỹ thuật chương V80m
142Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbomô tả kỹ thuật chương V13hộp
143Lắp dây cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
144Lắp cọc tiếp địa mạ đồng phi 16+ Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V6,4m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, hổn hợp vữa chống thấm ( tỉ lệ 1kg chốt chống thấm - 50kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V6,469m2
3Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V6,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V255,274m2
5Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V474,875m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V26,6m2
7Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V70,503m2
8Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V108,59m2
9Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V41,843m2
10Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V163,85m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V474,875m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V255,274m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V14,4m2
14Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 760 cường lực dày 5m ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )mô tả kỹ thuật chương V13,2m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760ính cường lực dày 5m ( Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V1,2m2
16Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương V51bộ
17Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômmô tả kỹ thuật chương V5,91m2
18Dán Decan vào các kínhmô tả kỹ thuật chương V5,91m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,344100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V230,218m2
2Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V382,84m2
3Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V18,1m2
4Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V104,64m2
5Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V18,1m2
6Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V104,64m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V382,84m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V231,508m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V115,68m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V115,68m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V15,64m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,64m2
13Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nômô tả kỹ thuật chương V24,81m2
14Quét 2 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V24,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V24,8m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,8m2
17Quét 2 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V24,8m2
18Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V11m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,87m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V1,1m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,006m3
22Lát gạch 300x300 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,48m2
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,432m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,29m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,723100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG ( PHẦN SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH )
1Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V75,152m2
2Cạo bỏ lớp vôi và vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V67,769m2
3Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V13,58m2
4Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V13,58m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V67,769m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V75,152m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,673100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG ( PHẦN SÂN ĐƯỜNG )
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V1,43m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V8,506m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,188m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,043100m2
5Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,119100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,432m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,904m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,15m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,616m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
11Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,101100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V21cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,069tấn
14Lắp đặt ống uPVC Phi 225 dày 6.6mmmô tả kỹ thuật chương V0,18100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,015100m3
16Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V45cấu kiện
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V0,887m3
20Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V0,887m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V45cái
22Cạo, vệ sinh bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V82,5m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V82,5m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V18,045m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,51m2
3Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V6,51m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V26,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V487,199m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V487,199m2
7Rải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
9Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V2,835m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,425m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V0,05m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,441m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V7cấu kiện
14Lắp khung lưới B40mô tả kỹ thuật chương V21,884m2
15Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V7,98m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,003100m3
20Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,004100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,037m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38954E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.024.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.048.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.024.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).44
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
3 Máy hàn – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT5
5 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->