Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761565-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220761545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 22:22:00 đến ngày 2022-07-29 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước - lực ép: ≥150 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng - sức nâng: ≥0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê
Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng; - Đơn vị thẩm đinh Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Danh Ca, chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung, địa chỉ huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, số ĐT: 0984092298.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V54,1333m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,148100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8714tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,3632tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2486tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4523tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4523tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1121 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,44100m
10Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V68,0203kg
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,504100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,504100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,344m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,66081m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3065100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V37,89571m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,0494m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,219m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2487m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6563tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9079tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7324tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,952100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1069100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24,3456m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2132100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7289tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7296tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5907tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24,6633m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,0114m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7911100m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4024100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2723tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,658tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3672tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,5684m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8375100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,973tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,5314tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4204tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,5782m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4897100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2235tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3256tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,4107m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,9157100m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V86,5783m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,0041tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4825100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2001tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1501tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,6743m3
54Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2528tấn
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2528tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V161,25991m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,9366100m2
58Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật - Chương V60md
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V164,3079m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2823m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,1556m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V714,5164m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,84m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.006,01m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V245,02m2
66Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V81,2845m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V488,5055m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V296,2128m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,5016m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V350,74m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.289,5892m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.634,3016m2
73Quét sơn chống thấmYêu cầu kỹ thuật - Chương V58,0015m2
74Lát gạch lá nem M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,84m2
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,638m3
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V151,987m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V666,559m2
78Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp họcYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,62md
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,1441m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,184m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24,1502m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,675m2
83Ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,63m2
84Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V51,84m2
85Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,65m2
86Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V57,6m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V34,56m2
88Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8m2
89Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V23,16m2
90Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật - Chương V176,61m2
91Gia công hoa sắt Inox 304 hộp 14*14x1,4mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6015tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V96,48m2
93Gia công lan can hộp Inox theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật - Chương V49,35m2
94Lắp dựng lanYêu cầu kỹ thuật - Chương V49,35m2
95Gia công lan can cầu thang theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (6 tháng)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,42100m2
97Bạt che bụi trong quá trình thi côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.242m2
98Đục phá tạo nhám vị trí lan can cũ với cầu nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6vị trí
B CẤP NƯỚC NHÀ 2 TẦNG
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
3Lắp đặt vòi rửa xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật - Chương V16bộ
5Van nhấn tiểu namYêu cầu kỹ thuật - Chương V16bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật - Chương V16bộ
7Van nhấn tiểu nừYêu cầu kỹ thuật - Chương V16bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboYêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
10Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
11Van phao tự độngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Phiễu thu sànYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6100m
21Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
23Lắp đặt tê D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
24Lắp đặt tê D50*32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
25Lắp đặt tê D32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
26Lắp đặt tê D25*25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
27Lắp đặt tê D25*20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
28Lắp đặt tê D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
29tê D32*25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
30Tê D32*20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
31Tê ren trong D20*20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
32Rác co D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
33Rác co D25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
34Rác co D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
35Măng sông PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
36Măng sông PPR fi 32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
37Măng sông PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
38Măng sông PPR fi 20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
40Băng renYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cuôn
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,32100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
46Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
47Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
48Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
49Tê cút các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V108cái
50Nút bịtYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3578100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8604m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0337100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1565tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4935m3
56Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,3205m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,75m2
58Đánh màu xi măng thành bểYêu cầu kỹ thuật - Chương V29,75m2
59Lắp dựng cốt thép bểYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1108tấn
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,908m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8976m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0404100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0714tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V501 cấu kiện
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,968m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1095100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,11100m3/1km
C CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V44bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật - Chương V23bộ
3Lắp đặt đèn cầu thangYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V34cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
8Công tắc cầu thangYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V43cái
10Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện KT 500x300x150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
12Lắp đặt tủ điện KT 300*200*150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10tủ
13Lắp đặt cầu dao dảo chiềuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 23 pha 100AYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32AYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 25AYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 16AYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 6AYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16hộp
20Đế chìmYêu cầu kỹ thuật - Chương V156cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V70m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V570m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.050m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.400m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V31,21m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,312100m3
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mYêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mYêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
33Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cọc
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V160m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3m
36Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
37Que hànYêu cầu kỹ thuật - Chương V8kg
38Lắp đặt quả hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V8Quả
39Bộ dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước - lực ép: ≥150 T Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy vận thăng - sức nâng: ≥0,8 T Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->