Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 22:22:00 đến ngày 2022-07-29 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước - lực ép: ≥150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng - sức nâng: ≥0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê Nhà lớp học và phòng chức năng trường tiểu học thị trấn Cẩm Khê 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
- Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Danh Ca, chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung, địa chỉ huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, số ĐT: 0984092298. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54,1333 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,148 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8714 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,3632 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2486 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4523 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4523 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,44 | 100m |
| 10 | Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,0203 | kg |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,504 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,504 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,6608 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3065 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,8957 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,0494 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,219 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2487 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6563 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7324 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,3456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2132 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7289 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7296 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5907 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,6633 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,0114 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7911 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4024 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2723 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,658 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3672 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,5684 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8375 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,973 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,5314 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4204 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,5782 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4897 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2235 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3256 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4107 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,9157 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,5783 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,0041 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2001 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1501 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,6743 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2528 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2528 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 161,2599 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9366 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | md |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 164,3079 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2823 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,1556 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 714,5164 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,84 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.006,01 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 245,02 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 81,2845 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 488,5055 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 296,2128 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,5016 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 350,74 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.289,5892 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.634,3016 | m2 |
| 73 | Quét sơn chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,0015 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,84 | m2 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,638 | m3 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 151,987 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 666,559 | m2 |
| 78 | Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp học | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,62 | md |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,1441 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,184 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,1502 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,675 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,63 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,84 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,65 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,56 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,16 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 176,61 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt Inox 304 hộp 14*14x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6015 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,48 | m2 |
| 93 | Gia công lan can hộp Inox theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,35 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,35 | m2 |
| 95 | Gia công lan can cầu thang theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,42 | 100m2 |
| 97 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.242 | m2 |
| 98 | Đục phá tạo nhám vị trí lan can cũ với cầu nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | vị trí |
| B | CẤP NƯỚC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Van nhấn tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Van nhấn tiểu nừ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 11 | Van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phiễu thu sàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê D50*32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D25*25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D25*20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 29 | tê D32*25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 30 | Tê D32*20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê ren trong D20*20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 32 | Rác co D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 33 | Rác co D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 34 | Rác co D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 35 | Măng sông PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 36 | Măng sông PPR fi 32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 37 | Măng sông PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 38 | Măng sông PPR fi 20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cái |
| 40 | Băng ren | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cuôn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê cút các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 108 | cái |
| 50 | Nút bịt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8604 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1565 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4935 | m3 |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3205 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,75 | m2 |
| 58 | Đánh màu xi măng thành bể | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,75 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bể | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1108 | tấn |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,908 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8976 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0714 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,968 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | 100m3/1km |
| C | CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 500x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 300*200*150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | tủ |
| 13 | Lắp đặt cầu dao dảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 23 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Đế chìm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 156 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 570 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.050 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.400 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,2 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 160 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 37 | Que hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | kg |
| 38 | Lắp đặt quả hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | Quả |
| 39 | Bộ dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước - lực ép: ≥150 T | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥0,8 T | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi