Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 22:06:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,251,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.875.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa phụ trợ Công an thành phố Điện Biên Phủ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn giao dự toán thu, chi ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + ĐKKD, Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ.
Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,834 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,417 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 475,761 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 80 | 10m |
| B | Hạng mục 2: GARAXE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,588 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,29 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 594 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6016 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,2347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,2347 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,6391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,6391 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 301,3656 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,6059 | 100m2 |
| 14 | Tôn Úp nóc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 99,44 | m |
| 15 | Lắp đặt bóng led | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: GARAXE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,546 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 352,2 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9015 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9015 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8348 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,2359 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,2359 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 121,304 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,898 | 100m2 |
| 14 | Tôn Úp nóc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 84,7 | m |
| 15 | Lắp đặt bóng led | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,1145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,629 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1055 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,449 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1989 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1584 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0406 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1582 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8712 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1302 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1978 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2601 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2619 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3964 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7623 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0274 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1678 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ , cầu phong li tô | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ , cầu phong li tô | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2075 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4088 | 100m2 |
| 31 | ngói Úp nóc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,1048 | m |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,84 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,072 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,02 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26,0124 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 27,0364 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 57,9444 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 133,561 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40,0683 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9349 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,285 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,761 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 42,714 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,267 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 29,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 95,3 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6632 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,5731 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,56 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 206 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4682 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,856 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.875.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn. Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Bộ giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi