Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771138-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220154924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 21:28:00 đến ngày 2022-08-11 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,415,651,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (đường, vỉa hè, thoát nước và chiếu sáng) tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hạng mục chiếu sáng đô thị) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng (người)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Chỉnh trang tuyến phố Nguyễn Chí Thanh đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hè đường, cây xanh, chiếu sáng, thiết kế biển hiệu, biển quảng cáo
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam; - Thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Đống Đa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. - Hóa đơn VAT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019,2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10.847,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V488,88m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6105100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6105100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,6105100m3
7Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,05m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V189,293m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0364100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9293100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9293100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,9293100m3
13Lát đá Granit tự nhiên băm nhám bề mặt dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.121,92m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V489,7536m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,2192100m2
16Lát đá dẫn hướng đá Granit tự nhiên dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.482,4m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V118,592m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,824100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8478100m3
20Lát đá Granit tự nhiên dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V702,4m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V105,36m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,024100m2
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,259100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V10,259100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,259100m2
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2088100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,2088100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2088100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,2088100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2088100m2
31Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,936m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,664m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9664100m2
37Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V515,2m
38Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V31,8721m3
39Trồng mới và chăm sóc hoa huỳnh anh, h=0,25-0,35m, D tán=0,2-0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V240cây
40Cây chuỗi ngọc (20 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,8khóm
41Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44m2/tháng
42Trồng, chăm sóc cây cảnh (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V240cây/lần
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9318m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9758100m2
45Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.656,6m
46Đan rãnh đá 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V496,98m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
49Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V289m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1328m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m2
52Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V193,6m
53Đan rãnh đá 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,08m2
54Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.139m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,874m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7874100m2
57Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,7m
58Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V144cây/lần
59Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V144cây/tháng
60Cây hoa ban cao 6-8m, đường kính thân từ 30-35cm tính từ mặt đất 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V76cây
61Cây lát hoa cao 5-7m, đường kính thân từ 20-25cm tính từ mặt đất 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V49cây
62Cây muồng lá lạc cao 2-2.5m, đường kính thân từ 2-4cm tính từ mặt đất 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V95cây
63Cây tường vi cao 2.1-2.5m, đường kính gốc 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
64Cây cô tòng (25 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V38.723cây
65Cây chuỗi ngọc (20 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.696,2khóm
66Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.283,73m2/tháng
67Trồng, chăm sóc cây cảnh (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V185cây/lần
68Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V157cây/lần
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,345100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m3
74Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4841m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
79Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
81Công tác ốp đá bóc lồi KT: 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
82Lát đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
83Gía lắp để cắm quốc kỳ Inox 304, cán inox 304 + quốc kỳ (giá bao bao gồm trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
84Gía lắp để cắm quốc kỳ Inox 304+ cán inox 304 + quốc kỳ (lắp ở cột chiếu sáng có khắc CNC, giá trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34trọn bộ
85Thi công ghế đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V27,0837m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V8110m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V127,503m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4753100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7503100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7503100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,7503100m3
7Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,03m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V382,35m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8101 cấu kiện
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V810cái
15Thân + nắp rãnh hỗn hợp BxH=0,5x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V810m
16Nối rãnh hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V809mối nối
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,128m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3475100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
23Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
24Lắp đặt Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
25Tháo dỡ nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V126cấu kiện
26Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợMô tả kỹ thuật theo chương V42ga thu nước/lần/tháng
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
31Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m2
34Bộ nắp hố thu nước (nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
35Lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
36Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
37Lắp dựng nắp ga bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
38Viên vỉa hàm ếch bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V42viên
39Lắp dựng vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
40Tháo dỡ nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,632m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2254100m3
45Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,632m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,632m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3693100m2
48Gia công các kết cấu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,8755tấn
49Vít M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3.064cái
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2711 cấu kiện
51Tháo dỡ nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
56Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
59Gia công các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8577tấn
60Vít M12Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1875100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,127tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2284tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751 cấu kiện
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8902tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3317tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,5m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,5m2
78Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
79Lắp đặt Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V751 cấu kiện
80Ốp Composite giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
D PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn nấm LED 12W, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
2Lắp đặt tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3Bu lông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V414cái
4Lắp giá đỡ tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
6Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,142100m
9Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,142100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
13Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.420cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,82m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4328100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
19Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V284đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V284đầu cáp
21Hạ cột chiếu sáng hiện trạng, mặt bích cột bằng cốt hèMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,356m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cọc tiêu di động dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Điện chiếu sáng bóng+dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Điện thắp sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V600KW
11Nhân công 3/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V300công
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (đường, vỉa hè, thoát nước và chiếu sáng) tương tự:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 2 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 2 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hạng mục chiếu sáng đô thị) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn 23kW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy khoan 1KW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy đào Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy ủi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh sắt 8-10T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy lu bánh lốp 16T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Xe nâng (người) Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->