Gói thầu: Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 21:19:00 đến ngày 2022-08-01 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,141,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2211644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên .-Hợp đồng Tương tự về chủng loại tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các Chuyên ngành sau: điện, cơ- điện, kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió cấp thoát nhiệt- Trình độ: Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tư vấn giám sát; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách phần điên: Tốt nghiệp một trong các Chuyên ngành sau: điện, cơ- điện, kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió cấp thoát nhiệt: 01 người- Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.- Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị Đầu tư cải tạo hệ thống điện; mua sắm, thi công lắp đặt ĐHKK tại cơ sở Lĩnh Nam của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog, tài liệu kỹ thuật của điều hòa, Thiết bị cắt lọc sét; Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với thiết bị cắt lọc sét); Chứng chỉ năng lực hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp lĩnh vực: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông
Địa chỉ: số 6, ngõ 3, phố Nguyễn Viết Xuân, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, địa chỉ: 456 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, địa chỉ: 456 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, địa chỉ: 456 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, địa chỉ: 456 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| B | CUNG CẤP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp Điều hòa không khí cục bộ treo tường 24.000 BTU Inverter 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 164 | bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| C | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ HA8 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa không khí cục bộ treo tường 24.000 BTU Inverter 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 147 | máy |
| 2 | Ống đồng D9,5mm dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 100m |
| 3 | Ống đồng D15,9mm dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng Upvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,25 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng Upvc D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,12 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,25 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,12 | 100m |
| 10 | Dây điện CV 2*(1*1,5) + E1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 11 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ ống đồng, ống nước ngưng (tê, cút, que hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | lô |
| 13 | Tủ điện DH tầng KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Tủ điện DH tổng KT 1000x800x400mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Đế tủ điện tổng có bu lông bắt dưới nền KT 300*800*400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | MCCB-3P-63A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCCB-3P-80A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCCB-3P-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 19 | MCCB-3P-320A-42KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB-2P-20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 21 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 22 | MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 23 | MCB-2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 25 | MCB-1P-25A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | cái |
| 26 | Hộp điện KT 300x200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | hộp |
| 27 | Dây điện Cu/PVC 2*4mm2+E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.490 | m |
| 28 | Ống ghen tròn luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 990 | m |
| 29 | Dây điện CXV 2*6mm2 + E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 928 | m |
| 30 | Dây điện CXV 2*10mm2+E10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 548 | m |
| 31 | Dây 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC 4*16mm2+16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | m |
| 32 | Dây 0.6/1KV-CU/XLPE/PVC 4*25mm2+16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85 | m |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6825 | tấn |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 308 | 1m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,16 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,6064 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,08 | 1000v |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,54 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,54 | 100m |
| 48 | Lưới bảo vệ cáp bằng nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,6 | m2 |
| 49 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.080 | viên |
| 50 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | mốc |
| 51 | Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/DATA/PVC 4(1*185)+1*95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 154 | m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,16 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,6 | m2 |
| 54 | Máng cáp có nắp 250*100*1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 340 | m |
| 55 | Máng cáp 300*100*1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ HA9 | |||
| 1 | Ống đồng D9,5mm dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15,9mm dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng Upvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng Upvc D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,12 | 100m |
| 9 | dây điện CV 2(1*1,5) + E1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 290 | m |
| 10 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ ống đồng, ống nước ngưng (tê, cút, que hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | lô |
| 12 | Tủ điện DH tầng KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Tủ điện DH tổng KT 1000x800x400mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Đế tủ điện tổng có bu lông bắt dưới nền KT 300*800*400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | MCCB-3P-40A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | MCCB-3P-63A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCCB-3P-80A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 18 | MCCB-3P-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 19 | MCCB-3P-320A-42KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB-2P-20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 21 | MCB-2P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 23 | MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 25 | MCB-1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | cái |
| 26 | Hộp điện KT 300x200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | hộp |
| 27 | Dây điện Cu/PVC 2*4mm2+E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.950 | m |
| 28 | Ống ghen tròn luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.950 | m |
| 29 | Dây điện CXV 2*6mm2+E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 828 | m |
| 30 | Dây điện CXV 2*10mm2+E10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 790 | m |
| 31 | Dây 0.6/1KV-CU/XLPE/PVC 4*10mm2+16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | m |
| 32 | Dây 0.6/1KV-CU/XLPE/PVC 4*16mm2+16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 33 | Dây 0.6/1KV-CU/XLPE/PVC 4*25mm2+16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7837 | tấn |
| 35 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 248 | m |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,96 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9858 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9858 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9858 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,3584 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,48 | 1000v |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,24 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,24 | 100m |
| 50 | Lưới bảo vệ cáp bằng nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,6 | m2 |
| 51 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.480 | viên |
| 52 | Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | mốc |
| 53 | Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/DATA/PVC 4(1*185)+1*95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 124 | m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,96 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,6 | m2 |
| 56 | Máng cáp có nắp 250*100*1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 385 | m |
| 57 | Máng cáp 300*100*1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2211644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên .-Hợp đồng Tương tự về chủng loại tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các Chuyên ngành sau: điện, cơ- điện, kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió cấp thoát nhiệt- Trình độ: Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tư vấn giám sát; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Phụ trách phần điên: Tốt nghiệp một trong các Chuyên ngành sau: điện, cơ- điện, kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió cấp thoát nhiệt: 01 người- Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.- Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >250 lít | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đào | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy mài | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy cắt kim loại | Tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi