Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771125-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220766421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 20:33:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5699535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.139907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục thi công San nền, hệ thống đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước và gia cố mái taluy chống xói lở
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.331.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình thi công xây dựng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang nhân dân huyện Núi Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ trụ sở chính: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Núi Thành, Quảng Nam Điện thoại: 02353572939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Long. Địa chỉ: Ngọc Tam, Phường Điện An, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 023533867057 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng châu Tín. Địa chỉ: Thôn Trung Hòa, Xã Tam Thạnh, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0905905355 - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ trụ sở chính: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Núi Thành, Quảng Nam Điện thoại: 02353572939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định: Xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu tương đương khác. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ trụ sở chính: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Núi Thành, Quảng Nam Điện thoại: 02353572939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Văn Trung – Phó chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An - Thị trấn Núi Thành - Núi Thành - Quảng Nam; số điện thoại: 0972522100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ trụ sở chính: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Núi Thành, Quảng Nam Điện thoại: 02353572939.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT282,3296m3
2Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT227,1087m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo Chương V, HSMT227,1087m3
4Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, HSMT1.163,8164m3
5Lu lèn nền đường K95Theo Chương V, HSMT955,0737m2
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT38,2104m3
7Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, HSMT36,4881m3
8Lu lèn nền đường K95Theo Chương V, HSMT136,03m2
9Bê tông M300 đá 1x2 dày 18cmTheo Chương V, HSMT73,773m3
10Ván khuônTheo Chương V, HSMT48,456m2
11Bê tông M300 đá 1x2 dày 15cmTheo Chương V, HSMT183,42m3
12Ván khuônTheo Chương V, HSMT193,32m2
13Lót giấy dầuTheo Chương V, HSMT1.632,65m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmTheo Chương V, HSMT256,703m3
15Cắt khe co (chỉ VL+M)Theo Chương V, HSMT363m
16Bê tông M300 đá 1x2 dày 18cmTheo Chương V, HSMT15,4476m3
17Ván khuônTheo Chương V, HSMT11,8458m2
18Bê tông M300 đá 1x2 dày 15cmTheo Chương V, HSMT11,94m3
19Ván khuônTheo Chương V, HSMT13,2765m2
20Lót giấy dầuTheo Chương V, HSMT165,42m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmTheo Chương V, HSMT24,813m3
22Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmTheo Chương V, HSMT165,3322m3
23Ván khuôn mái taluyTheo Chương V, HSMT33,9456m2
24Lót ni lonTheo Chương V, HSMT1.100,6556m2
25Đắp đất mái taluy K90 bằng đầm cócTheo Chương V, HSMT1.125,4934m3
26Đào đất cấp 3 mái taluy bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT197,062m3
27Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT182,8329m3
28Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo Chương V, HSMT82,242m3
29Ván khuôn chân khayTheo Chương V, HSMT411,21m2
30Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT10,9656m3
31Đào đất cấp 3 chân khayTheo Chương V, HSMT168,7666m3
32Đắp đất chân khayTheo Chương V, HSMT75,5624m3
33Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmTheo Chương V, HSMT44,0575m3
34Ván khuôn gia cố rãnhTheo Chương V, HSMT200,9022m2
35Lót ni lonTheo Chương V, HSMT287,2549m2
36Đào rãnh đất cấp 3Theo Chương V, HSMT43,0768m3
37Đào khuôn rãnh dọcTheo Chương V, HSMT44,0575m3
38Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmTheo Chương V, HSMT30,9638m3
39Ván khuôn mái taluyTheo Chương V, HSMT61,929m2
40Lót ni lonTheo Chương V, HSMT206,425m2
41Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT20,6425m3
42Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT18,478m3
43Vận chuyển đất điều phối nội bộ bằng ô tô tự đổTheo Chương V, HSMT791,9808m3
44Vận chuyển đất đào SN tận dụng bằng ô tô tự đổTheo Chương V, HSMT1.885,5247m3
B SAN NỀN
1Đắp đất san nền, độ chặt K90Theo Chương V, HSMT8.717,0196m3
2Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngTheo Chương V, HSMT5.079,368m3
3Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổTheo Chương V, HSMT3.193,8433m3
4Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT2.806,3424m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo Chương V, HSMT2.806,3424m3
6Cung cấp đất đắp san nềnTheo Chương V, HSMT7.801,7515m3
7Phát quang rừng bằng thủ côngTheo Chương V, HSMT869,2914m2
8Phát quang rừng bằng cơ giớiTheo Chương V, HSMT7.823,6226m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5699535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.139907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục thi công San nền, hệ thống đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước và gia cố mái taluy chống xói lở
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.331.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình thi công xây dựng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san cấp phối đá dăm (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
2 Máy lu rung ≥ 16T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào 0,8 m3 Máy đào 0,8 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
5 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
6 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->