Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771126-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 20:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220771115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 20:29:00 đến ngày 2022-07-29 20:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,142,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416713225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.527.799.505 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Trường tiểu học xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng.
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Tân Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ toàn bộ nhà thư viện, san lấp hoàn trả mặt bằng,
1Phá dỡ toàn bộ nhà thư viện, san lấp hoàn trả mặt bằng, phá đoạn tường rào nhà dân thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5ca máy
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7081100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,236100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,9391m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1092100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0974tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4063tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,7347m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,3111m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6638100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,513tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3758tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,3024m3
14Mua đất về đắp móng công trình từ cốt sân lên cốt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,514110m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,514110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,514110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,514110m³/1km
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2235100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,1772m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1558100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1818tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5469tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0446m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,6641m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2328100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1004tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0524tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2152m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2208100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2411tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1269tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2647m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8555100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,358tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3578tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,4104m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7155100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2815tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,1789m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7712m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6132m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,107100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1689tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0139tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,747m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,2633m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1176100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0589tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0524tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2936m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9286100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,358tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3578tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2148m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3445100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0499tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5316m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7712m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3374m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7767m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2192100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1499tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4112m3
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0419tấn
65Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0419tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6337tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6337tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,171tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,171tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6455100m2
71Ke chống bão (2cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công709,824cái
72Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,42m
73Tấm tôn hoa dày 0,8lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5929m2
74Gia công lắp đặt thang lên mái Fi18 (9 bậc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,84m
75Gia công, lắp đặt biển hiệu nhà trường bằng alu khung thép hộp chữ nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công740,6792m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.070,2m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,04m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công226,28m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,41m2
81Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công606m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,08m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.138,01m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công740,6792m2
85Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,4958m2
86Lát đá bậc cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,7737m2
87Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2956m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công491,0548m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, (lát gạch chống trơn khu rửa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,036m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,207m2
91Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,44m2
92Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,84m2
93Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,896m2
94Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,84m2
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
100Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
102Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
105Hộp điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
106Hộp điện tầngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.600m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
111Hộp đấu nối D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25Cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
113Lắp đặt WITCH 5PORTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
114Ổ cắm mạng vi tínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
115Cáp UTP-CATTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
120Chân bật D8, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40Cái
121Hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
122Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
123Bình chữa cháy MFZ4(4kg)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
124Bình chữa cháy CO2(loại 3kg)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
125Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
126Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
127Lắp đặt bể nước đã có lên mái tầng 2để cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
130Van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
134Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
135Rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
136Phểu mái D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
137Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
138khoan giếng sâu 20 m (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) không bao gồm máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,69261m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3851m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,4808m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( ốp gạch thẻ màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1848m2
5Phá dỡ bồn cây để lát sân bằng gạch đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca máy
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gốc
8San phẳng tạo mặt bằng để lát gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7công
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, (lát gạch đỏ 400x400 mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301,662m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,24371m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7073m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9207m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,101100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0271tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0918tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1114m3
18Mua đất về đắp móng công trình mỏ đất Thọ Lập 15,1 km từ cốt sân lên cốt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,488610m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,488610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,488610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,488610m³/1km
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,163100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9924m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9247m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0048100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0038tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0528m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0337100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0271tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3705m3
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0333tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0333tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2131100m2
34Ke chống bão (2cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,62cái
35Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,82m
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,18m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,172m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,37m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,4m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, (gạch chống trơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8875m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,63m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,172m2
44Sản xuất, lắp đặt cửa đi sắt hộp mạ kẽm bịt tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4m2
45Gia công lắp dựng cửa sổ chớp nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,16m2
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
48Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
51Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
52Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
54Van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
60Lắp đặt T D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
61Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tuýp
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,69031m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2301m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6441m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0204100m2
66Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0549tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2882m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8973m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,8256m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,512m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, (láng đáy bể)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,017m2
72Đánh hồ xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,529m2
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0207100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0455tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4367m3
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51 cấu kiện
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5088100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,088m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,008m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1051tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3512tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,224m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,0512m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công417,792m2
86Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công417,792m2
87Phá dỡ gạch nền để tạo mặt bằng lắp dựng tấm đan tại vị trí chưa có tấm đan, Phá dỡ tường rãnh để đấu nối rãnh mới vào rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,132100m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6226m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9085m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,838m2
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1192100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2297tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0384m3
95Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công491 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416713225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.527.799.505 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy hàn điện ≤ 23kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->