Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 20:29:00 đến ngày 2022-07-29 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,611,142,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416713225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.527.799.505 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. Trường tiểu học xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang. Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ toàn bộ nhà thư viện, san lấp hoàn trả mặt bằng, | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà thư viện, san lấp hoàn trả mặt bằng, phá đoạn tường rào nhà dân thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca máy |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,9391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0974 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4063 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,7347 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,3111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6638 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3758 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,3024 | m3 |
| 14 | Mua đất về đắp móng công trình từ cốt sân lên cốt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5141 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5141 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5141 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5141 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2235 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,1772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1558 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5469 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0446 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,6641 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2328 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0524 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2152 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2208 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2411 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1269 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2647 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8555 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3578 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4104 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7155 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2815 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,1789 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7712 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6132 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,107 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1689 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0139 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,747 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,2633 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1176 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0589 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0524 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2936 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9286 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3578 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2148 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3445 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0499 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5316 | m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7712 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3374 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7767 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2192 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1499 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4112 | m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0419 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0419 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6337 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6337 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,171 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,171 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6455 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 709,824 | cái |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,42 | m |
| 73 | Tấm tôn hoa dày 0,8ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5929 | m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt thang lên mái Fi18 (9 bậc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m |
| 75 | Gia công, lắp đặt biển hiệu nhà trường bằng alu khung thép hộp chữ nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 740,6792 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.070,2 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,04 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 226,28 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,41 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 606 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,08 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.138,01 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 740,6792 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,4958 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,7737 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,2956 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 491,0548 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, (lát gạch chống trơn khu rửa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,036 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,207 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,44 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,84 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,896 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,84 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 105 | Hộp điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 106 | Hộp điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.600 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 111 | Hộp đấu nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt WITCH 5PORT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Ổ cắm mạng vi tính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 115 | Cáp UTP-CAT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 120 | Chân bật D8, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Cái |
| 121 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 122 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 124 | Bình chữa cháy CO2(loại 3kg) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 126 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước đã có lên mái tầng 2để cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 130 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 134 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 135 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 136 | Phểu mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 137 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 138 | khoan giếng sâu 20 m (bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) không bao gồm máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6926 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3851 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4808 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( ốp gạch thẻ màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1848 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bồn cây để lát sân bằng gạch đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca máy |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc |
| 8 | San phẳng tạo mặt bằng để lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, (lát gạch đỏ 400x400 mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 301,662 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2437 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7073 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0918 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1114 | m3 |
| 18 | Mua đất về đắp móng công trình mỏ đất Thọ Lập 15,1 km từ cốt sân lên cốt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4886 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4886 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4886 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4886 | 10m³/1km |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,163 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9924 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9247 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0038 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0337 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0271 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3705 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0333 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0333 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2131 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,62 | cái |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,82 | m |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,18 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,172 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,37 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, (gạch chống trơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8875 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,63 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,172 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi sắt hộp mạ kẽm bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sổ chớp nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,16 | m2 |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt T D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 61 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6903 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2301 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6441 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0204 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0549 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2882 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8973 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8256 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,512 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, (láng đáy bể) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,017 | m2 |
| 72 | Đánh hồ xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,529 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0207 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0455 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4367 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5088 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,088 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1051 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3512 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,224 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,0512 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 417,792 | m2 |
| 86 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 417,792 | m2 |
| 87 | Phá dỡ gạch nền để tạo mặt bằng lắp dựng tấm đan tại vị trí chưa có tấm đan, Phá dỡ tường rãnh để đấu nối rãnh mới vào rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6226 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9085 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,838 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1192 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2297 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0384 | m3 |
| 95 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416713225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.527.799.505 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | ≤ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≤ 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi