Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Đội thuế liên xã khu vực huyện Thanh Liêm và Đội Thuế liên xã khu vực huyện Duy Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771087-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc Đội thuế liên xã khu vực huyện Thanh Liêm và Đội Thuế liên xã khu vực huyện Duy Tiên
Số hiệu KHLCNT 20220529230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 20:07:00 đến ngày 2022-08-01 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 683,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.435.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà làm việc Đội thuế liên xã khu vực huyện Thanh Liêm và Đội Thuế liên xã khu vực huyện Duy Tiên
Dự toán, sửa chữa năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng HTK. Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THUẾ LIÊN XÃ KHU VỰC HUYỆN THANH LIÊM
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,744m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,764m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,631m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,391m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,391m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,071m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,532m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,546m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,434m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,656m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,741m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,764m2
16Sản xuất cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
17Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Bóng treo tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
31Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THUẾ LIÊN XÃ KHU VỰC HUYỆN DUY TIÊN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V42,794m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,627m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V739,974m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V129,244m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,775m2
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3/1km
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,963m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,665m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,628m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,33m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,016m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,794m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V696,272m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,33m2
20Dán màng chống thấm bằng đèn khòMô tả kỹ thuật theo chương V9,482m2
21Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,467m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V112,467m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,467m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,358100m2
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V37,71m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,814m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
28Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,495m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,363m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
42Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt các aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
48Lắp đặt tủ điện 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.435.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kW2
2 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kw1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
4 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->