Gói thầu: Gói thầu số 30 thi công xây dựng hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771119-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 30 thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220706364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương theo quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 20:05:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,695,594,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Giao thông; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 30 thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Kè chống sạt lở bờ biển, bảo vệ dân cư khu vực xã Nhơn Hải đến xã Thanh Hải, huyện Ninh Hải
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương theo quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Hải.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
45,69m3
2Đào đất xấu bằng thủ công, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế164,333m3
3Đào đất xấu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,0537100m3
4Đào nền đường + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế150,181m3
5Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,5672100m3
6Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,2018100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,61100m3
8Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp nền đường, cự ly trung bình 01km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,0509100m3
9Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp nền đường, cự ly trung bình 0,5km còn lại bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,0509100m3/km
10Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 01 km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4569100m3
11Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 01 km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4569100m3/km
12Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 01km đầu, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,697100m3
13Vận chuyển đất xấu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 01km còn lại, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,697100m3/km
14CPĐD loại 1 dày 12cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5325100m3
15Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.008,713m3
16Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104,0524100m2
17Đệm cát tạo phẳng dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,221m3
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,9293100m2
19Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.752,484m3
20Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế752,96m2
21Đá 4x6 lót móng dày 6cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,2766m3
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT bó vỉa đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2907100m2
23Đổ BTXM đá 1x2 M250 bó vỉaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9428m3
24Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy, quét 03 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6317m2
25Thi công lớp cát đệm tạo phẳng, dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,145m3
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn vỉa hè đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1021100m2
27Đổ BTXM đá 1x2 M200 vỉa hè dày 8cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3048m3
28Chèn giấy dầu quét nhựa đường khe nhiệt (02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4042m2
29Đào móng gia cố chân khay và tường chắn, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,915m3
30Đắp đất hoàn trả phần đào gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1885100m3
31Lót vữa XM M50 dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71,125m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4011100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông phần tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6581100m2
34BTXM đá 1x2 M200 phần móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,85m3
35BTCM đá 1x2 M200 phần tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,58m3
36Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,387m2
B Hệ thống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,303m3
2Nạo vét đáy mương bị bồi lắpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,265m3
3Đào móng thi công bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,768m3
4Đào móng thi công bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,6591100m3
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,6008100m3
6Vận chuyển đất nạo vét và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01 km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1457100m3
7Vận chuyển đất nạo vét và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01 km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1457100m3/km
8Đá 4x6 lót móng mương dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,3035m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,7377100m2
10Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương thoát nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế73,5491m3
11Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,2995m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn đan mương đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0905100m2
13SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1387tấn
14SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0964tấn
15Đổ BTXM đá 1x2 M300 đan mương đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9412m3
16Lắp đặt nắp đan vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cấu kiện
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn đan mương đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1321100m2
18SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0787tấn
19SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1961tấn
20Đổ BTXM đá 1x2 M300 đan mương đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,052m3
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6375100m2
22SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1275tấn
23SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4718tấn
24Đổ BTXM đá 1x2 M250 gờ chắn bánhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,675m3
25Sơn trắng đỏ 02 lớp (01 lớp lót, 01 lớp phủ) gờ chắn bánhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế46,751m2
26Đá 4x6 lót móng cống dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,824m3
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT móng cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2616100m2
28Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cống, dày 15cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,236m3
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT cống hộp đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4832100m2
30SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,9628tấn
31SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3438tấn
32Đổ BTXM đá 1x2 M300 cống hộp đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,96m3
33Lắp đặt cống hộp vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88đoạn cống
34Quét nhựa đường 02 lớp thân cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế716,32m2
35Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế61,06m2
36Chít vữa XM M100 dày 2cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,44m2
37SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mối nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6734100m2
38SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4185tấn
39Đổ BTXM đá 1x2 M300 mối nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,042m3
40Đá 4x6 lót móng hố ga và hố thu dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,008m3
41SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố gaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6555100m2
42SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0146tấn
43SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1486tấn
44SXLD cốt thép D>18mm thang hầm hố gaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0461tấn
45Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố gaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,6719m3
46Sơn chống rỉ 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) thang hầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6409m2
47Cung cấp và gia công thép V50x50x5mm lưới chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0256tấn
48Cung cấp và gia công lưới thép D16mm lưới chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0477tấn
49Sơn chống rỉ 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Lưới chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,878m2
50Lắp đặt lưới chắn rác vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
51SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0317100m2
52SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0051tấn
53SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0245tấn
54SXLD thép tấm khuôn hầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0615tấn
55Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2959m3
56Lắp đặt khuôn hầm vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
57SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
58SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0169tấn
59SXLD thép tấm nắp đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,049tấn
60Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,26m3
61Lắp đặt nắp đan vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
C Đảm bảo an toàn giao thông
1Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
8cái
2Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
3Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
5Người cảnh giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 Có bằng đại học ngành Giao thông; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Phụ trách công tác trắc địa: 1 Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc có xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5T – 9T Máy lu bánh thép 8,5T – 9T1
2 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->