Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771006-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220770986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 19:36:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,146,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9719203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9438405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.202.294.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 0 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 8 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 6 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2)
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Cao Nguyên NA. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 15 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm.* Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,5636m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,9662100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,7818100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9618m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4713100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4809100m3
7Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,5244m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,957100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 70% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,9562100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 30% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5527100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7034m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8347100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4461100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4056100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6233100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,5397100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2831100m3
18Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất (1,21 là hệ số nở rời của đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31.900,1548m3
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,1715100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,277100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,277100m2
22Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,86m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,6m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2956100m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC267,6m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,68m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,784100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.188cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.188cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.188cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,1510 tấn/1km
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210,55m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,63m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,516100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.6841 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,575tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,575tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,157510 tấn/1km
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,748100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,22m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,42m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,24m2
B LÁT VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC269,54m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.695,37m2
3Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.695,37m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,41m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,34m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,32m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,938100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,09m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC393,96m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,2624100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138,36m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,11tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3164tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138,36m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 0.6x0.75mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC469đoạn cống
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC469cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC469cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,5910 tấn/1km
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7259100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,4m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4883tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC469cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,5tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,5tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8510 tấn/1km
D CỐNG QUA ĐƯỜNG B600
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,124100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6164100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,48m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8786tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0304tấn
7Đá dăm giảm tải có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,2m3
E CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D300
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,64100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,8m3
4Cống tròn BTCT D300 lytâm (H10)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128đoạn ống
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1610 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1610 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1610 tấn/1km
F MƯƠNG XÂY GẠCH BXH=0.5X0.8M
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5999100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,79m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,19m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,58m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC419,9m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6798100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3377tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,510 tấn/1km
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5996100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6218tấn
G TƯỜNG CHẮN BT - L=129M
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,258100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,74m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9539100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,14m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0104100m3
6Ống nhựa PVC D34Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,9m
H HỐ GA ,HỐ THU
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,656100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,74m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,603100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,99m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2903100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,71m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8536tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,275tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,275tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,427510 tấn/1km
13Ống nhựa PVC D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,22m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1935tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1312100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,58m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1751100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,53m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,253tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5096tấn
21Nắp thu nước bằng gangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cái
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0351100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,93m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0575100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
I ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0522100m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,173m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6435m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7875m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0144tấn
7Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,081m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2052100m3
10Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,541m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6226100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123,6562m3
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,05100m2
15Lưới bảo vệ cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC305m2
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,491000 viên
17Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.490viên
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,0808m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,12851m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4044100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,4294m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4881m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,488m3
24Mốc báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cái
25Tủ lắp công tơ, lắp 8công tơ, đấu nối trọn bộChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 tủ
27Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4619tấn
28Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4619tấn
29Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4619tấn
30Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,595100kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,810 cọc
32Sản xuất xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0433tấn
33Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2:Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129m
34Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2:Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
35Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC172m
36Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78m
37Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216m
38Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.168m
39Kéo dài và lắp đặt cáp 4x150 mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,29100m
40Kéo dài và lắp đặt cáp 4x120 mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5100m
41Kéo dài và lắp đặt cáp 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,72100m
42Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,78100m
43Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16100m
44Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 2x6mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,68100m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32100m
46Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,51100m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,73100m
48Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,78100m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/65Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,217100m
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,68100m
51Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m
52Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m
53Đầu cốt đồng M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
54Đầu cốt đồng M120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
55Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
56Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
57Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
58Đầu cốt đồng M6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132đầu
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
63Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
64Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41đầu cáp (3 pha)
65Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x150mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
66Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41đầu cáp (3 pha)
67Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
68Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41đầu cáp (3 pha)
69Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
70Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21đầu cáp (3 pha)
71Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
72Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41đầu cáp (3 pha)
73Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
J CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 cột
3Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 90WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
4Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bảng
6Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cửa
7Khung móng cột đèn M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
8Khung móng cột đèn M16.240x240x525mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8100m
10cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC580m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC156m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,46100m
13Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161 bộ
14Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC580m
15Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,62461m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1187100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,24m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,512100m2
20Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5321m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6211100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,1979m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,6769m3
24Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37100m2
25Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC237m2
26Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2661000 viên
27Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.266viên
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321 đầu cáp
29Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321 đầu cáp
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
31Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85m
32Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
K ỐNG CHỜ KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,13751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1161100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,9331m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162,8169m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,73100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,39131m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2644100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4792m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3778m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0988100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7746m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,7059m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,2347m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,588m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0512tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9325tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2753m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9719203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9438405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.202.294.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 0 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư thủy lợi33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 8 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu rung TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Cần cẩu bánh hơi TT >= 6 tấn, đang hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->