Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 19:36:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,146,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9719203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9438405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.202.294.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 0 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 8 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 6 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2) Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 15 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm.* Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,5636 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,9662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,7818 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9618 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4809 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,5244 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,957 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 70% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,9562 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 30% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,5527 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7034 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8347 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4461 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4056 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6233 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 177,5397 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,2831 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất (1,21 là hệ số nở rời của đất) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31.900,1548 | m3 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,1715 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,277 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,277 | 100m2 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,86 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,6 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2956 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 267,6 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,784 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.188 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.188 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.188 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,15 | 10 tấn/1km |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210,55 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,63 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,516 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.684 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,575 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,575 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1575 | 10 tấn/1km |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,748 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,22 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,42 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 227,24 | m2 |
| B | LÁT VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 269,54 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.695,37 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.695,37 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,41 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,34 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,32 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,938 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,09 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 393,96 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,2624 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138,36 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,11 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3164 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138,36 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 0.6x0.75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 469 | đoạn cống |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 469 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 469 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,59 | 10 tấn/1km |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7259 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4883 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 469 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,5 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,5 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,85 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG B600 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,124 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6164 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8786 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0304 | tấn |
| 7 | Đá dăm giảm tải có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,2 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D300 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,8 | m3 |
| 4 | Cống tròn BTCT D300 lytâm (H10) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,16 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,16 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,16 | 10 tấn/1km |
| F | MƯƠNG XÂY GẠCH BXH=0.5X0.8M | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5999 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 419,9 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6798 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3377 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | 10 tấn/1km |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5996 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6218 | tấn |
| G | TƯỜNG CHẮN BT - L=129M | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,258 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9539 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,14 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0104 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,9 | m |
| H | HỐ GA ,HỐ THU | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,656 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,603 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,99 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2903 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8536 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,275 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,275 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4275 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,22 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1935 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1312 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1751 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,53 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,253 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5096 | tấn |
| 21 | Nắp thu nước bằng gang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0351 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0575 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | m3 |
| I | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2748 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,173 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6435 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7875 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0144 | tấn |
| 7 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2052 | 100m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,54 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6226 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123,6562 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,05 | 100m2 |
| 15 | Lưới bảo vệ cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 305 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,49 | 1000 viên |
| 17 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.490 | viên |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,0808 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1285 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4044 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,4294 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,488 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,488 | m3 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61 | cái |
| 25 | Tủ lắp công tơ, lắp 8công tơ, đấu nối trọn bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 tủ |
| 27 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4619 | tấn |
| 28 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4619 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4619 | tấn |
| 30 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,595 | 100kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 10 cọc |
| 32 | Sản xuất xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0433 | tấn |
| 33 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2: | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129 | m |
| 34 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2: | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 35 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 172 | m |
| 36 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | m |
| 37 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216 | m |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.168 | m |
| 39 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x150 mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,29 | 100m |
| 40 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x120 mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | 100m |
| 41 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,72 | 100m |
| 42 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,78 | 100m |
| 43 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | 100m |
| 44 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 2x6mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,68 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,51 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,73 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,78 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,217 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,68 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m |
| 53 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 54 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 55 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 56 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 57 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 58 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 132 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 65 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x150mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 67 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 68 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 69 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 70 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 71 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 72 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 73 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 90W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cửa |
| 7 | Khung móng cột đèn M24.300x300x675mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 8 | Khung móng cột đèn M16.240x240x525mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8 | 100m |
| 10 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 580 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,46 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 580 | m |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6246 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1187 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Đào móng hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,532 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6211 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,1979 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,6769 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,37 | 100m2 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 237 | m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,266 | 1000 viên |
| 27 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.266 | viên |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | 100m |
| 31 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| K | ỐNG CHỜ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,1375 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1161 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,9331 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162,8169 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3913 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2644 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4792 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3778 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0988 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7746 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,7059 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,2347 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,588 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0512 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2753 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9719203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9438405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.202.294.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 0 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT >= 8 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | TT >= 6 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi