Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765464-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220756563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 19:11:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,138,707,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,69 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa
Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế các xã, thị trấn; hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa, thiết bị
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC BÌNH AN
1Tháo dỡ, Gia công & Lắp dựng chữ bảng hiệu trạm1bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
3Tháo dỡ bệ xí6bộ
4Tháo dỡ chậu rửa11bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác16bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại40,18m2
7Lắp đặt xí bệt2bộ
8Lắp đặt xí xổm4bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
14Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm481 bộ
15Thay chốt, bánh xe cửa sổ82bộ
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3040,18m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột680,825m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.117,27m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần753,24m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường1.798,095m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.551,335m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần145,17m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái99,3m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần145,17m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,17m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng99,3m2
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3099,3m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,67100m2
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng18bộ
32Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)11bộ
33Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (ĐMVD 50% NC)10bộ
34Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (ĐMVD 50% NC)40bộ
35Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (ĐMVD 50% NC)18bộ
36Tháo dỡ quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) (ĐMVD 50% NC)11bộ
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột143,18m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột206,48m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần22,08m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái8,9m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường349,66m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần22,08m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,18m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,48m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng17,8m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3017,8m2
47Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm21 bộ
48Sửa chữa thay ron cao su, bánh xe, chốt cài cửa sổ8bộ
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,56100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,788100m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,2675tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,0942tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,3617tấn
54Cung cấp Bulong D12, 150mm82cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,4281m3
56Trải tấm nilon chống mất nước khi đổ bê tông0,2952100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,428m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB305,904m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3032,4m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4055,2m
61Quét nước xi măng 2 nước32,4m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,875m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,11321m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
66Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,258tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5495m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,274m2
71Lắp ống khói1cái
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,5446m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,726m3
74Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,1425m3
75Cạo rỉ các kết cấu thép20,6192m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột122,06m2
77Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần122,06m2
78Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,06m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,6192m2
80Gia công thang sắt0,1725tấn
81Gia công thang sắt0,0252tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1976tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,76m2
84Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại11 bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH TRỊ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,298100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3527tấn
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm6,48m3
4Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,4241100m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3075tấn
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép5,1408m3
7Tháo dỡ bảng hiệu trạm4,48m2
8Thay bảng hiệu trạm4,48m2
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,524100m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0537tấn
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái0,976m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,524100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,2952100m2
14Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm1,2965tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,2965tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,976m3
17Tháo dỡ bệ xí2bộ
18Tháo dỡ chậu rửa1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác9bộ
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,58m2
21Lắp đặt xí xổm2bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
24Lắp đặt chụp lọc5cái
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB305,58m2
26Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm131 bộ
27Thay chốt, bánh xe cửa sổ19bộ
28Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)120m
29Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.135m
30Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)650m
31Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)27bộ
32Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
33Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)9cái
34Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)11cái
35Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)28cái
36Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)15cái
37Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
38Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)15cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
41Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)9bộ
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
44Lắp đặt đế nỗi + mặt CB11cái
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
46Lắp đặt ổ cắm ba25cái
47Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc20cái
48Lắp đặt ổ cắm ba50cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2694m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2404m
52Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2122m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm501m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2061m
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)292,362m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)332,535m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần328,36m2
58Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái62,23m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường624,897m2
60Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần328,36m2
61Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ292,362m2
62Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ660,895m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng124,46m2
64Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3062,23m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8100m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,1678100m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4455100m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,4906tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,4906tấn
70Cung cấp Bu lông D12 L=150mm88Cái
71Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,6m2
72Thay bản lề cổng6cái
73Thay mới tấm tole cổng chính0,064100m2
74Cạo rỉ các kết cấu thép33,438m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột473,96m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần473,96m2
77Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ473,96m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,518m2
79Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,36m3
80SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,08m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,16m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,136m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,368m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,18m3
85Ván khuôn móng cột0,2436100m2
86Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0272100m2
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1414100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1383tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0037tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0784tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
94Phá dỡ kết cấu bê tông tường2,26m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,24m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,0456m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3084,3m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30107,98m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3023,36m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,968m2
101Bả bằng bột bả vào tường84,3m2
102Bả bằng bột bả vào tường107,98m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,328m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,86m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,74m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB4035,15m2
107SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8m2
108SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,5m2
109SX & Lắp dựng hoa sắt cửa14,5m2
110Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm0,1544tấn
111Lắp dựng xà gồ thép0,1544tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4116100m2
113Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường35,15m2
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
115Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)2bộ
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
117Lắp đặt đế nỗi + mặt CB2cái
118Lắp đặt ổ cắm ba4cái
119Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc2cái
120Lắp đặt ổ cắm ba8cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
122Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2108m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm256m
124Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm234m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm82m
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2017m
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I9,91m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,3m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,984m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,64m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,0162m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,584m3
133Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,24m3
134Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,28m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,896m3
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,315m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5502m3
138Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,591m3
139Ván khuôn móng cột0,096100m2
140Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,048100m2
141Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,256100m2
142Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2654100m2
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3241100m2
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0512100m2
145Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2099100m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0078tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,203tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0408tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1932tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1299tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2346tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0342tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1547tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0281tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0231tấn
156Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,0954m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,208m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3091,14m2
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3078,224m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,852m2
161Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3041,67m2
162Trát trần, vữa XM M75, PCB3028,688m2
163Bả bằng bột bả vào tường78,224m2
164Bả bằng bột bả vào tường91,14m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,236m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,912m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,52m2
168Quét nước xi măng20,988m2
169Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng20,988m2
170Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB4046,968m2
171Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB405,22m2
172SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,8m2
173SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,76m2
174SX & Lắp dựng hoa sắt cửa11,56m2
175Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm0,1881tấn
176Lắp dựng xà gồ thép0,1881tấn
177Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4066100m2
178Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường33,768m2
179Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
180Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)3bộ
181Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
182Lắp đặt đế nỗi + mặt CB3cái
183Lắp đặt ổ cắm ba6cái
184Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc3cái
185Lắp đặt ổ cắm ba12cái
186Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
187Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2106m
188Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm256m
189Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm238m
190Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm81m
191Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2019m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,2100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox chậu rửa chén1bộ
195Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã1bộ
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm1cái
199Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,5446m3
200Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,726m3
201Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,7492m3
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,11321m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
204Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
205Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,258tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
208Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7447m3
209Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,274m2
210Lắp ống khói1Cái
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ DƯƠNG HÒA
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,4616100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw52,606m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw22,844m3
5Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,524100m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0537tấn
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái0,976m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,524100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,2952100m2
10Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm1,2965tấn
11Lắp dựng xà gồ thép1,2965tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,976m3
13Tháo dỡ chậu rửa1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác9bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
17Lắp đặt chụp lọc5cái
18Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm151 bộ
19Thay chốt, bánh xe cửa sổ21bộ
20Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)120m
21Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.135m
22Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)650m
23Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)27bộ
24Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
25Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)9cái
26Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)11cái
27Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)28cái
28Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)15cái
29Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
30Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)15cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
33Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)9bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
36Lắp đặt đế nỗi + mặt CB11cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
38Lắp đặt ổ cắm ba25cái
39Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc20cái
40Lắp đặt hạt ổ cắm50cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2694m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2404m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2122m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2120m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm501m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2061m
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột292,362m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột390,425m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần377,44m2
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái62,23m2
52Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường612,142m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần377,44m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ292,362m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ697,22m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng62,23m2
57Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3062,23m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4904100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,0247tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,0528tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0775tấn
62Cung cấp Bu lông D12 L=150mm64Cái
63Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,57m2
64Cạo rỉ các kết cấu thép10,8103m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột98m2
66Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần98m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,8103m2
69Thay bản lề cổng9Bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng lại sau khi sửa chữa, thay bản lề cổng)11,57m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5265100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I60,181m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,06m3
74Đắp nền móng công trình bằng thủ công38,61m3
75Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I31,49100m
76Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,54m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,54m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,0772m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,4533m3
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8438m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,86m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,926m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,926m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0746m3
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,7299m3
86Ván khuôn móng cột0,368100m2
87Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,135100m2
88Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,572100m2
89Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6568100m2
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6568100m2
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4157100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2332100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3286tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7575tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,535tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1018tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6976tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0663tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1799tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4828tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,0384m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,312m3
105Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,3764m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,05m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30202,015m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30143,655m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3088,02m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3060,08m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB3025,64m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4022,4m
113Bả bằng bột bả vào tường143,655m2
114Bả bằng bột bả vào tường202,015m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ288,895m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ207,495m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3023,52m2
118Quét nước xi măng 2 nước23,52m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,52m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40103,62m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB404,97m2
122SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,92m2
123SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,8m2
124SX & Lắp dựng hoa sắt cửa33,72m2
125Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm0,5613tấn
126Lắp dựng xà gồ thép0,5613tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,251100m2
128Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường103,62m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8426100m2
130Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)120m
131Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.135m
132Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)650m
133Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)27bộ
134Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
135Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)9cái
136Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)11cái
137Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)28cái
138Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)15cái
139Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
140Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)15cái
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
142Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)4bộ
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
145Lắp đặt đế nỗi + mặt CB5cái
146Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
147Lắp đặt ổ cắm ba5cái
148Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc5cái
149Lắp đặt ổ cắm ba16cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
151Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2251m
152Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2134m
153Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm240m
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm175m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2080m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
164Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã1bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÒN NGHỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,816m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào mương)5,7m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m26,26m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m214,6344m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9411m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,5446m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,726m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,7217m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,089m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,11321m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4552100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm2,5795100kg
16Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0384m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7492m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,274m2
19Lắp ống khối1cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào mương)16,7175m3
21Rải nilong lót1,3157100m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB300,0726m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,431m3
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái99,425m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng99,425m2
26Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3099,425m2
27Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m225lỗ
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,05100m
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1368100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0537tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0114tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3591m3
33Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB300,9978m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB305,5434m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,061100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6098m3
39Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái)1,0982tấn
40Lắp dựng xà gồ thép1,0982tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,2998100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,3211100m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)423,1m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Hộp ghen)83,04m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà)219,46m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần333,885m2
47Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà)423,1m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,1m2
49Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà)219,46m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,46m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần416,925m2
52Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ416,925m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,96100m2
54Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại184,235m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30184,235m2
56Đục nhám mặt bê tông19,32m2
57Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, XM PCB3019,32m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,8251m3
59Lót nilong móng0,0275100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,363m3
61Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0396100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0088tấn
63Gia công cột bằng thép hình0,0275tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0057tấn
65Cung cấp Bulong D12, 150mm12cái
66Cung cấp Bulong D12, 100mm9cái
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1957tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,0105tấn
69Gia công xà gồ thép0,1869tấn
70SX & Lắp cột thép các loại0,0275tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1957tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,1619tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6434100m2
74Gia công cột bằng thép hình0,0862tấn
75Cung cấp Bulong D12, 150mm32cái
76Cung cấp Bulong D12, 100mm4cái
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0151tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2398tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,0298tấn
80Gia công xà gồ thép0,2062tấn
81Lắp cột thép các loại0,0883tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2398tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,2062tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,8486100m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột50,912m2
86Phá dỡ hàng rào14,0718m2
87Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,864m2
88Bả bằng bột bả vào tường22,56m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,352m2
90Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,912m2
91Gia công hàng rào song sắt12,69m2
92Gia công cổng sắt3,91m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,6m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,61m2
95Phá dỡ hàng rào dây thép gai90,1125m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa90,1125m2
97Tháo dỡ bảng hiệu trạm4m2
98Thay bảng hiệu trạm4m2
99Gia công cột bằng thép hình0,0252tấn
100Lắp cột thép các loại0,0252tấn
101Lắp chốt ngang, dọc141 chốt
102Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm141 bộ
103Thay chốt, bánh xe cửa sổ28bộ
104Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)120m
105Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.135m
106Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)650m
107Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)27bộ
108Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
109Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)9cái
110Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)11cái
111Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)28cái
112Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)15cái
113Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
114Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)15cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
117Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)9bộ
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
120Lắp đặt đế nỗi + mặt CB11cái
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
122Lắp đặt ổ cắm ba25cái
123Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc20cái
124Lắp đặt hạt ổ cắm50cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
126Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2694m
127Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2404m
128Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2122m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm501m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2061m
131Tháo dỡ bệ xí2bộ
132Tháo dỡ chậu rửa2bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác6bộ
134Tháo dỡ bồn chứa1bộ
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm3cái
136Lắp đặt xí xổm2bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
139Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
140Lắp đặt van phao cơ1cái
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2535100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0845100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,992m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,928m3
146Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,82m3
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1265tấn
148Ván khuôn móng dài0,114100m2
149Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,872m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,09m3
151Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0053tấn
152Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0258tấn
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1116100m2
154Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3666100m2
155Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,018100m2
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,8243m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3096,0438m2
158Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,072m3
159Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0192100m2
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1019tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg591 cấu kiện
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,04100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm2cái
165Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,92m3
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,2761m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,092m3
168Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0092100m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,092m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3087m3
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0269tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0023tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
174Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB300,2498m3
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,14m2
176Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,16100m2
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SƠN HẢI
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch1,92m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,5446m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,6859100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9943tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,7067100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,51100m2
7Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái)1,5935tấn
8Lắp dựng xà gồ thép1,5935tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6128m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,32m2
11Tháo dỡ bệ xí4bộ
12Tháo dỡ chậu rửa1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác8bộ
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,24m2
15Lắp đặt xí xổm4bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
18Lắp đặt chụp lọc nhựa4cái
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3010,24m2
20Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)200m
21Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.300m
22Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)900m
23Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)28bộ
24Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)6bộ
25Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)14cái
26Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)16cái
27Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)34cái
28Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)16cái
29Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
30Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)16cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng32bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
33Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)16bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A16cái
36Lắp đặt đế nỗi + mặt CB16cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
38Lắp đặt ổ cắm ba26cái
39Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc17cái
40Lắp đặt hạt ổ cắm52cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt36cái
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2864m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2360m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2184m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm449,6m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2092m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,11321m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
50Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,258tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,4919m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,274m2
55Lắp ống khói1Cái 
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6992100m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0487100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,5904m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB406m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,821m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,196m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,7m3
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1068tấn
64SX & LD bảng hiệu trạm5,2m2
65Lắp đặt tủ hộp đèn CẤP CỨU , chiều cao lắp đặt ≥2m1bộ
66Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m2cột
67Lắp đặt dây đơn CVV 2x 2,5mm260m
68Lắp đèn đường trên cạn, H≥3m21 bộ
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
70SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,16m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột311,9047m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột335,1364m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần412,843m2
74Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái93,4146m2
75Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường647,0411m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần412,843m2
77Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,9047m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ747,9794m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng186,8292m2
80Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3093,4146m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,32100m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8635100m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6466tấn
84Gia công xà gồ thép0,6585tấn
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0565tấn
86Cung cấp Bulong D12, 150mm88cái
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,017tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7201tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,6585tấn
90Cạo rỉ các kết cấu thép7,4304m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột22,374m2
92Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần22,374m2
93Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,374m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,4304m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I8,9761m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,992m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,26m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,816m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,052m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,3693m3
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,1875m3
102Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,056m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2m3
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2m3
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,2258m3
106Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,5888m3
107Ván khuôn móng cột0,096100m2
108Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,03100m2
109Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2112100m2
110Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,16100m2
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,16100m2
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1629100m2
113Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,08100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0671tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0236tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,173tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0236tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1301tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0323tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2538tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0741tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1296tấn
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,87m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3248m3
126Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8992m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,8m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3071,25m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3062,7m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,708m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3016m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB308m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4010,2m
134Bả bằng bột bả vào tường62,7m2
135Bả bằng bột bả vào tường71,25m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,278m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,5m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308m2
139Quét nước xi măng 2 nước8m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8m2
141Lát đá bậc tam cấp, PCB406,38m2
142Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4020,52m2
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4023,16m2
144SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,2m2
145SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,06m2
146SX & Lắp dựng hoa sắt cửa9,26m2
147Gia công xà gồ thép0,124tấn
148Lắp dựng xà gồ thép0,124tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2878100m2
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,72100m2
151Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường20,52m2
152Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm151 bộ
153Thay chốt, bánh xe cửa sổ29bộ
154Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
155Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)1bộ
156Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
157Lắp đặt đế nỗi + mặt CB1cái
158Lắp đặt ổ cắm ba2cái
159Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc1cái
160Lắp đặt hạt ổ cắm4cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
162Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm250m
163Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
164Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm270m
165Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm35m
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2035m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
170Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã1bộ
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ TT KIÊN LƯƠNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,9504tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,3627100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái97,58m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công138,72m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài288,26m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong785,82m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột72,312m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột87m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần96,14m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần97,344m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần33,75m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần16,72m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần16,598m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần165,48m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần163,66m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần41,3312m2
17Tháo dỡ trần6,16m2
18Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)100m
19Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)760m
20Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)860m
21Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)54bộ
22Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)10bộ
23Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)20cái
24Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)44cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)81cái
26Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)19cái
27Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
28Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)19cái
29Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái)1,1151tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,1151tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,2667100m2
32Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,1152100m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3071,4m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng71,4m2
35Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Tận dụng cửa cũ, vệ sinh xong lắp lại)0,9504m2
36Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm261 bộ
37Thay chốt, bánh xe cửa sổ25bộ
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà730,1292m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.433,046m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.433,046m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ730,1292m2
42Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường6,16m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,74100m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng56bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng9bộ
46Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)21bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A19cái
49Lắp đặt đế nỗi + mặt CB19cái
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
51Lắp đặt ổ cắm ba29cái
52Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc26cái
53Lắp đặt hạt ổ cắm58cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt55cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2798m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2500m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2160m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm649m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2080m
60Tháo dỡ chậu rửa6bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
63Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,3768tấn
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m59,5m2
65Tháo dỡ trần46,08m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,96m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài103,85m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong43,48m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột28,35m2
70Đục tẩy bề mặt tường bê tông19,232m2
71Đục tẩy bề mặt sàn bê tông9,492m2
72Tháo dỡ dây đơn ≤ 5mm2 (tính 50% công lắp đặt)40m
73Tháo dỡ dây đơn ≤ 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)20m
74Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)60m
75Tháo dỡ công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (tính 50% công lắp đặt)1cái
76Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
77Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)3bộ
78Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)2cái
79Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)3cái
80Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% công lắp đặt)10cái
81Tháo dỡ bảng điện nhựa lắp trên tường2cái
82Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50A1cái
83Tháo dỡ các automat 1 pha ≤30A1cái
84Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái)0,42tấn
85Lắp dựng xà gồ thép0,42tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,543100m2
87Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,06100m2
88Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường46,08m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB309,492m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,492m2
91Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng (tận dụng lại cửa tháo dỡ vệ sinh)20,96m2
92Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm41 bộ
93Thay chốt, bánh xe cửa sổ21bộ
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà151,433m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhà43,48m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,433m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,48m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4050m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà13,53m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,52100m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
103Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)3bộ
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
106Lắp đặt đế nỗi + mặt CB3cái
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
108Lắp đặt ổ cắm ba6cái
109Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc3cái
110Lắp đặt hạt ổ cắm12cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
112Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2152m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm290m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm240m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm121m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2020m
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,15100m
119Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
120Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
121Lắp đặt co biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,02100m
123Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột18,04m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột16,96m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,2717m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại29,592m2
128Bả bằng bột bả vào tường35m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,5921m2
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,1761m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,72m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1096100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0093tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0435tấn
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,632m3
137Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3887tấn
138Gia công cột bằng thép hình0,3454tấn
139Gia công xà gồ thép0,2473tấn
140Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3887tấn
141Lắp cột thép các loại0,3454tấn
142Lắp dựng xà gồ thép0,2473tấn
143Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7144100m2
144Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg57cấu kiện
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5118m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB306,3972m2
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg571 cấu kiện
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,612m3
149Gia công thang sắt0,1725tấn
150Gia công thang sắt0,0252tấn
151Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1976tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,76m2
153Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại11 bộ
154Tháo dỡ bảng hiệu trạm5,12m2
155SX & LD bảng hiệu trạm5,12m2
156Gia công cột bằng thép hình0,0656tấn
157Lắp cột thép các loại0,0656tấn
158Cung cấp Bulong neo M248cái
159Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch1,92m3
160Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,5446m3
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,11321m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
164Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,258tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7447m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,174m2
169Lắp ống khói1Cái
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÒA ĐIỀN
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,524100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,4406tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái0,976m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,524100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,3354100m2
6Gia công xà gồ thép1,4406tấn
7Lắp dựng xà gồ thép1,4406tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,976m3
9Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm151 bộ
10Thay chốt, bánh xe cửa sổ21bộ
11Tháo dỡ bệ xí2bộ
12Tháo dỡ chậu rửa9bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác9bộ
14Tháo dỡ bồn chứa 500L1bộ
15Lắp đặt phễu thu - Loại 200x2002cái
16Lắp đặt bể nước nhựa 0.5m3 - Bồn đứng1bể
17Lắp đặt van phao điện1cái
18Lắp đặt van phao cơ1cái
19Lắp đặt Rơ le điện1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm1,2100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ20cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
24Cung cấp & lắp đặt máy bơm nước 1.5HP1cái
25Lắp đặt xí bệt2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
29Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)122m
30Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.098m
31Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)562m
32Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)27bộ
33Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)5bộ
34Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)9cái
35Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)11cái
36Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)28cái
37Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)15cái
38Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
39Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)15cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
42Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)9bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
45Lắp đặt đế nỗi + mặt CB11cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
47Lắp đặt ổ cắm ba25cái
48Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc20cái
49Lắp đặt hạt ổ cắm50cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2694m
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2404m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2122m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm501m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x2061m
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)443,61m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Hộp ghen)83,04m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà)177,4m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần449,93m2
60Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà)443,61m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,61m2
62Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà)177,4m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,4m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần449,93m2
65Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ449,93m2
66Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái113,66m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng113,66m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30113,66m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,22100m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6751m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,225m3
72Trải tấm nilon chống mất nước khi đổ bê tông0,0225100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,008tấn
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0324100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,297m3
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,2301100m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7527tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7424tấn
79Gia công cột bằng thép hình0,1441tấn
80Lắp cột thép các loại0,1441tấn
81Gia công xà gồ thép0,7105tấn
82Lắp dựng xà gồ thép0,7105tấn
83Lắp đặt bulon D12 dài 15cm36cái
84Lắp đặt bulon D12 dài 10cm35cái
85Cạo rỉ các kết cấu thép18,726m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột73,395m2
87Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần73,395m2
88Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,395m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,726m2
90Tháo dỡ bảng hiệu trạm5,2m2
91SX & LD bảng hiệu trạm, ốp bảng mới vào bảng cũ hiện trạng BTCT5,2m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,11321m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,726m3
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5446m3
95Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,258tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3187m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,274m2
100Lắp ống khói1 Cái
101Đục nhám mặt tường36,56m2
102Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB3036,56m2
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại317m2
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,317100m3
105Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (ĐMVD 50% VL GẠCH)317m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I22,73281m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0758100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0283100m3
109Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II12,925100m
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,415m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,178m3
112Ván khuôn móng cột0,0226100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9312m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0343100m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg101 cấu kiện
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0112tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1362tấn
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3973m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,8642m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,372m2
121Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
123Thi công tầng lọc than củi0,0016100m3
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,76m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I15,2881m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,1461m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,1447m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,7596m3
129Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II9,729100m
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,092m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,3712m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,5215m3
133Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5138m3
134Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,5504m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,52m3
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8574m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0636100m2
138Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0822100m2
139Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3101100m2
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1413100m2
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1703100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0978tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0486tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3431tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3534tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0389tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0301tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,12tấn
150Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,872m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3073,48m2
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30110,08m2
153Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,016m2
154Bả bằng bột bả vào tường179,88m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần34,016m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,296m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,76m2
158Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M25, PCB3047,92m2
159Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M25, PCB304,08m2
160Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M25, PCB3015,68m2
161SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,8m2
162SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,32m2
163Gia công xà gồ thép0,2337tấn
164Lắp dựng xà gồ thép0,2337tấn
165Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5127100m2
166Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường32,39m2
167Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0609tấn
168Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0609tấn
169Gia công xà gồ thép0,0472tấn
170Lắp dựng xà gồ thép0,0472tấn
171Lắp đặt bulon D12 dài 25cm12cái
172Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,123100m2
173Lắp đặt xí bệt2bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm2cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
177Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,03100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 độ Đường kính 114mm2cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 45 độ - Đường kính 114mm1cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,03100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,14100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,03100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm2cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,4100m
188Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm1cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
193Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
194Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
195Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)2bộ
196Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
197Lắp đặt đế nỗi + mặt CB2cái
198Lắp đặt ổ cắm ba4cái
199Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc2cái
200Lắp đặt hạt ổ cắm8cái
201Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
202Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm284m
203Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm292m
204Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm82m
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,052100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0173100m3
207Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II3,807100m
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,324m3
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0032100m3
210Ván khuôn móng cột0,0224100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,016tấn
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,604m3
213Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB400,392m3
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
216Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1536100m2
217Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,688m3
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0146tấn
219Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,102tấn
220Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0648100m2
221Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
222Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,028100m2
223Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
224Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1328m3
225Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,8544m3
226Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB3014,4m2
227Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,34m2
228Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,54m2
229Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,64m2
230Trát trần, vữa XM M75, PCB300,976m2
231Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB303,92m2
232Bả bằng bột bả vào tường21,54m2
233Bả bằng bột bả vào tường28,34m2
234Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,616m2
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,316m2
236Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,18m2
237Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái 40x80x1.4)0,0209tấn
238Lắp dựng xà gồ thép0,0209tấn
239Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,08m2
240Lắp dựng hoa sắt cửa2,59m2
241Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,066100m2
242Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường3,92m2
243Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
244Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
245Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm240m
246Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc1cái
247Lắp đặt hạt ổ cắm1cái
248Lắp đặt hạt ổ cắm1cái
249Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
250Lắp bảng điện1bảng
251Lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
252Lắp đặt dây đơn 2,5mm240m
253Lắp đặt xí bệt1bộ
254Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm1cái
255Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
256Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
257Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,03100m
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 độ Đường kính 114mm2cái
260Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 45 độ - Đường kính 114mm1cái
261Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,03100m
262Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm6cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm1cái
265Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,03100m
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm2cái
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,2100m
268Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm1cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KIÊN BÌNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch2,8845m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái56,5875m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng56,5875m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3056,5875m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,8m2
6SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,8m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại150,35m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,85m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,85m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB3021,28m2
11Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,03m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB301m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30152,49m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà509,0625m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột902,76m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần193,94m2
17Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà)902,76m2
18Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà)509,0625m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần193,94m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ509,0625m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.096,7m2
22Cạo rỉ các kết cấu thép194,032m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,032m2
24Lắp 1 tấm lá sắt 700x500mm cửa cổng chính1tấm
25Tháo dỡ trần161,8m2
26Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường161,8m2
27Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm151 bộ
28Thay chốt, bánh xe cửa sổ35bộ
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,19100m2
30Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)264m
31Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt)1.298m
32Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt)671m
33Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)35bộ
34Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt)11bộ
35Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt)13cái
36Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt)23cái
37Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt)18cái
38Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt)17cái
39Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt)1cái
40Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt)17cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng35bộ
42Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng11bộ
43Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển)13bộ
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A17cái
47Lắp đặt đế nỗi + mặt CB17cái
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
50Lắp đặt ổ cắm ba23cái
51Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc18cái
52Lắp đặt hạt ổ cắm52cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt46cái
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2922m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2376m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2264m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm539m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20132m
59Tháo dỡ chậu rửa6bộ
60Tháo dỡ bệ xí6bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo6bộ
63Lắp đặt xí bệt6bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm5cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm4cái
74Hút vệ sinh hầm cầu hiện trạng1Cái
75Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m208,078m2
76Gia công xà gồ thép0,6527tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,6527tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6006100m2
79Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,228100m2
80Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,576100m2
81Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5575tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,859tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,859tấn
84Gia công cột bằng thép hình0,1405tấn
85Lắp cột thép các loại0,1405tấn
86Cung cấp Bulon M12, L=150mm36bộ
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0635tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,428100m2
89Rải lớp cao su lót chống mất nước0,8085100m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,06m3
91Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB3016,6m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,178m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,953m3
94Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB304,012m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3072,596m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,1m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2474m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg271 cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
100Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1193tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0698100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0484tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0781tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,84m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,492m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0492100m2
108Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB309,86m2
109Tháo dỡ bảng hiệu trạm5,2m2
110SX & LD bảng hiệu trạm5,2m2
111Gia công cột bằng thép hình0,0295tấn
112Lắp cột thép các loại0,0295tấn
113Cung cấp Bulong neo M248cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,69 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) đào1
2 Máy ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) ủi1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy phát điện phát điện1
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
7 Máy hàn hàn2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy duỗi thép duỗi thép2
11 Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
12 Máy vận thăng vận chuyển1
13 Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->