Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 19:11:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,138,707,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,69 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế các xã, thị trấn; hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa, thiết bị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC BÌNH AN | |||
| 1 | Tháo dỡ, Gia công & Lắp dựng chữ bảng hiệu trạm | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 16 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 40,18 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 48 | 1 bộ | |
| 15 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 82 | bộ | |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 40,18 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 680,825 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.117,27 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 753,24 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 1.798,095 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.551,335 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 145,17 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 99,3 | m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 145,17 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,17 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 99,3 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 99,3 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,67 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 11 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (ĐMVD 50% NC) | 10 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (ĐMVD 50% NC) | 40 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (ĐMVD 50% NC) | 18 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) (ĐMVD 50% NC) | 11 | bộ | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 143,18 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 206,48 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 22,08 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 8,9 | m2 | |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 349,66 | m2 | |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 22,08 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,18 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,48 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 17,8 | m2 | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 17,8 | m2 | |
| 47 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 2 | 1 bộ | |
| 48 | Sửa chữa thay ron cao su, bánh xe, chốt cài cửa sổ | 8 | bộ | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,56 | 100m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,788 | 100m2 | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,2675 | tấn | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,0942 | tấn | |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,3617 | tấn | |
| 54 | Cung cấp Bulong D12, 150mm | 82 | cái | |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,428 | 1m3 | |
| 56 | Trải tấm nilon chống mất nước khi đổ bê tông | 0,2952 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,428 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | 5,904 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,4 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 55,2 | m | |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,4 | m2 | |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,875 | m3 | |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5495 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,274 | m2 | |
| 71 | Lắp ống khói | 1 | cái | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5446 | m3 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,726 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,1425 | m3 | |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,6192 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 122,06 | m2 | |
| 77 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 122,06 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,06 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,6192 | m2 | |
| 80 | Gia công thang sắt | 0,1725 | tấn | |
| 81 | Gia công thang sắt | 0,0252 | tấn | |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1976 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,76 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại | 1 | 1 bộ | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,298 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3527 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | 6,48 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,4241 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3075 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 5,1408 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm | 4,48 | m2 | |
| 8 | Thay bảng hiệu trạm | 4,48 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,524 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0537 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 0,976 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,524 | 100m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,2952 | 100m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm | 1,2965 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2965 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 9 | bộ | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,58 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chụp lọc | 5 | cái | |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 5,58 | m2 | |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 13 | 1 bộ | |
| 27 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 19 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 120 | m | |
| 29 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.135 | m | |
| 30 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 650 | m | |
| 31 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 27 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 9 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 11 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 28 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 37 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 9 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | 25 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | 50 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 694 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 404 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 122 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 501 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 61 | m | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | 292,362 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | 332,535 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 328,36 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 62,23 | m2 | |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 624,897 | m2 | |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 328,36 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,362 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,895 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 124,46 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 62,23 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8 | 100m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,1678 | 100m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4455 | 100m2 | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,4906 | tấn | |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,4906 | tấn | |
| 70 | Cung cấp Bu lông D12 L=150mm | 88 | Cái | |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 72 | Thay bản lề cổng | 6 | cái | |
| 73 | Thay mới tấm tole cổng chính | 0,064 | 100m2 | |
| 74 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 33,438 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 473,96 | m2 | |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 473,96 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 473,96 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,518 | m2 | |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,36 | m3 | |
| 80 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,08 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,16 | m2 | |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,136 | m3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,18 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột | 0,2436 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0272 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1414 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1383 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0037 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0784 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | 2,26 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,24 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,0456 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,3 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 107,98 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 23,36 | m2 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,968 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,3 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 107,98 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 38,328 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,86 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,74 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 35,15 | m2 | |
| 107 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8 | m2 | |
| 108 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,5 | m2 | |
| 109 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,5 | m2 | |
| 110 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm | 0,1544 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1544 | tấn | |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4116 | 100m2 | |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 35,15 | m2 | |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 2 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 108 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 56 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 34 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 82 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 17 | m | |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 9,9 | 1m3 | |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,3 | m3 | |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,984 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0162 | m3 | |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,896 | m3 | |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,315 | m3 | |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5502 | m3 | |
| 138 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,591 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 140 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,048 | 100m2 | |
| 141 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,256 | 100m2 | |
| 142 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2654 | 100m2 | |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3241 | 100m2 | |
| 144 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0512 | 100m2 | |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2099 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0078 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,203 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1932 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1299 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2346 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0342 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1547 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0281 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0231 | tấn | |
| 156 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,0954 | m3 | |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,208 | m2 | |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 91,14 | m2 | |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 78,224 | m2 | |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,852 | m2 | |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 41,67 | m2 | |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 28,688 | m2 | |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | 78,224 | m2 | |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường | 91,14 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,236 | m2 | |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,912 | m2 | |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,52 | m2 | |
| 168 | Quét nước xi măng | 20,988 | m2 | |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 20,988 | m2 | |
| 170 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 46,968 | m2 | |
| 171 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 5,22 | m2 | |
| 172 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 | |
| 173 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,76 | m2 | |
| 174 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,56 | m2 | |
| 175 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm | 0,1881 | tấn | |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1881 | tấn | |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4066 | 100m2 | |
| 178 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 33,768 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 3 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm ba | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 106 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 56 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 38 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 81 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 19 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox chậu rửa chén | 1 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã | 1 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5446 | m3 | |
| 200 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,726 | m3 | |
| 201 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,7492 | m3 | |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 204 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7447 | m3 | |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,274 | m2 | |
| 210 | Lắp ống khói | 1 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ DƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,4616 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,968 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 52,606 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 22,844 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,524 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0537 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 0,976 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,524 | 100m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,2952 | 100m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm | 1,2965 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2965 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 9 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chụp lọc | 5 | cái | |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 15 | 1 bộ | |
| 19 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 21 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 120 | m | |
| 21 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.135 | m | |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 650 | m | |
| 23 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 27 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 9 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 11 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 28 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | 25 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 50 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 694 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 404 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 122 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 501 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 61 | m | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 292,362 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 390,425 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 377,44 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 62,23 | m2 | |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 612,142 | m2 | |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 377,44 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,362 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 697,22 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 62,23 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 62,23 | m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4904 | 100m2 | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,0247 | tấn | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,0528 | tấn | |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0775 | tấn | |
| 62 | Cung cấp Bu lông D12 L=150mm | 64 | Cái | |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,57 | m2 | |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,8103 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 98 | m2 | |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 98 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8103 | m2 | |
| 69 | Thay bản lề cổng | 9 | Bộ | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng lại sau khi sửa chữa, thay bản lề cổng) | 11,57 | m2 | |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5265 | 100m3 | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 60,18 | 1m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,06 | m3 | |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 38,61 | m3 | |
| 75 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 31,49 | 100m | |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,54 | m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,54 | m3 | |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,0772 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,4533 | m3 | |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8438 | m3 | |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,86 | m3 | |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,926 | m3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,926 | m3 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0746 | m3 | |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7299 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn móng cột | 0,368 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,135 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,572 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6568 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6568 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4157 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2332 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3286 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7575 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,535 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1018 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6976 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0663 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1799 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4828 | tấn | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0384 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,312 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,3764 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,05 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 202,015 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 143,655 | m2 | |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 88,02 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 60,08 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 25,64 | m2 | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 22,4 | m | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | 143,655 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | 202,015 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 288,895 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 207,495 | m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,52 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,52 | m2 | |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,52 | m2 | |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 103,62 | m2 | |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 4,97 | m2 | |
| 122 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,92 | m2 | |
| 123 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,8 | m2 | |
| 124 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,72 | m2 | |
| 125 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 1.8mm | 0,5613 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5613 | tấn | |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,251 | 100m2 | |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 103,62 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8426 | 100m2 | |
| 130 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 120 | m | |
| 131 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.135 | m | |
| 132 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 650 | m | |
| 133 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 27 | bộ | |
| 134 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 135 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 9 | cái | |
| 136 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 11 | cái | |
| 137 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 28 | cái | |
| 138 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 139 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 140 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm ba | 16 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 151 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 251 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 134 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 40 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 175 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 80 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÒN NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,816 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào mương) | 5,7 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 26,26 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 214,6344 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9411 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5446 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,726 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,7217 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,089 | m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4552 | 100kg | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 2,5795 | 100kg | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0384 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7492 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,274 | m2 | |
| 19 | Lắp ống khối | 1 | cái | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào mương) | 16,7175 | m3 | |
| 21 | Rải nilong lót | 1,3157 | 100m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 0,0726 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,431 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 99,425 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 99,425 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 99,425 | m2 | |
| 27 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 25 | lỗ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,05 | 100m | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1368 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0537 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3591 | m3 | |
| 33 | Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30 | 0,9978 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 5,5434 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,061 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6098 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái) | 1,0982 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0982 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2998 | 100m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,3211 | 100m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | 423,1 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Hộp ghen) | 83,04 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà) | 219,46 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 333,885 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) | 423,1 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,1 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) | 219,46 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,46 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 416,925 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 416,925 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,96 | 100m2 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 184,235 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 184,235 | m2 | |
| 56 | Đục nhám mặt bê tông | 19,32 | m2 | |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, XM PCB30 | 19,32 | m2 | |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,825 | 1m3 | |
| 59 | Lót nilong móng | 0,0275 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,363 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0396 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0088 | tấn | |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0275 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0057 | tấn | |
| 65 | Cung cấp Bulong D12, 150mm | 12 | cái | |
| 66 | Cung cấp Bulong D12, 100mm | 9 | cái | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1957 | tấn | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,0105 | tấn | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,1869 | tấn | |
| 70 | SX & Lắp cột thép các loại | 0,0275 | tấn | |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1957 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1619 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6434 | 100m2 | |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0862 | tấn | |
| 75 | Cung cấp Bulong D12, 150mm | 32 | cái | |
| 76 | Cung cấp Bulong D12, 100mm | 4 | cái | |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0151 | tấn | |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2398 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,0298 | tấn | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 0,2062 | tấn | |
| 81 | Lắp cột thép các loại | 0,0883 | tấn | |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2398 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2062 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8486 | 100m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 50,912 | m2 | |
| 86 | Phá dỡ hàng rào | 14,0718 | m2 | |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,864 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,56 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,352 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,912 | m2 | |
| 91 | Gia công hàng rào song sắt | 12,69 | m2 | |
| 92 | Gia công cổng sắt | 3,91 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,6 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,6 | 1m2 | |
| 95 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 90,1125 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,1125 | m2 | |
| 97 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm | 4 | m2 | |
| 98 | Thay bảng hiệu trạm | 4 | m2 | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0252 | tấn | |
| 100 | Lắp cột thép các loại | 0,0252 | tấn | |
| 101 | Lắp chốt ngang, dọc | 14 | 1 chốt | |
| 102 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 14 | 1 bộ | |
| 103 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 28 | bộ | |
| 104 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 120 | m | |
| 105 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.135 | m | |
| 106 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 650 | m | |
| 107 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 27 | bộ | |
| 108 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 109 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 9 | cái | |
| 110 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 11 | cái | |
| 111 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 28 | cái | |
| 112 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 113 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 114 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 9 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 11 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm ba | 25 | cái | |
| 123 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 20 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 50 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 694 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 404 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 122 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 501 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 61 | m | |
| 131 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 132 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 6 | bộ | |
| 134 | Tháo dỡ bồn chứa | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2535 | 100m3 | |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0845 | 100m3 | |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,992 | m3 | |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,928 | m3 | |
| 146 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,82 | m3 | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1265 | tấn | |
| 148 | Ván khuôn móng dài | 0,114 | 100m2 | |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0053 | tấn | |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0258 | tấn | |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1116 | 100m2 | |
| 154 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3666 | 100m2 | |
| 155 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,018 | 100m2 | |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8243 | m3 | |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,0438 | m2 | |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0192 | 100m2 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1019 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 59 | 1 cấu kiện | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,04 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,92 | m3 | |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,276 | 1m3 | |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,092 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0092 | 100m2 | |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,092 | m3 | |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3087 | m3 | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0269 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0023 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 174 | Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,2498 | m3 | |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,14 | m2 | |
| 176 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,16 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SƠN HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 1,92 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,5446 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,6859 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9943 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7067 | 100m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,51 | 100m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái) | 1,5935 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5935 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6128 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,32 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 8 | bộ | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,24 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 4 | cái | |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 10,24 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 200 | m | |
| 21 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.300 | m | |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 900 | m | |
| 23 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 28 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 6 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 14 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 16 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 34 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 16 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 16 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | 26 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 17 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 52 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 864 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 360 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 184 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 449,6 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 92 | m | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,4919 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,274 | m2 | |
| 55 | Lắp ống khói | 1 | Cái | |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,6992 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0487 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5904 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,82 | 1m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1068 | tấn | |
| 64 | SX & LD bảng hiệu trạm | 5,2 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt tủ hộp đèn CẤP CỨU , chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | 2 | cột | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CVV 2x 2,5mm2 | 60 | m | |
| 68 | Lắp đèn đường trên cạn, H≥3m | 2 | 1 bộ | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 70 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,16 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 311,9047 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 335,1364 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 412,843 | m2 | |
| 74 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 93,4146 | m2 | |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 647,0411 | m2 | |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 412,843 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,9047 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 747,9794 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 186,8292 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 93,4146 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,32 | 100m2 | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8635 | 100m2 | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6466 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 0,6585 | tấn | |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 86 | Cung cấp Bulong D12, 150mm | 88 | cái | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,017 | tấn | |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7201 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6585 | tấn | |
| 90 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,4304 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 22,374 | m2 | |
| 92 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 22,374 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,374 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,4304 | m2 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 8,976 | 1m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,992 | m3 | |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,26 | m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,052 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3693 | m3 | |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1875 | m3 | |
| 102 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2258 | m3 | |
| 106 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5888 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,03 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2112 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,16 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,16 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1629 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,08 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0671 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0236 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,173 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0236 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1301 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0323 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2538 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0741 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1296 | tấn | |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,87 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3248 | m3 | |
| 126 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8992 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,8 | m2 | |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,25 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,7 | m2 | |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,708 | m2 | |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 16 | m2 | |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 8 | m2 | |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 10,2 | m | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,7 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,25 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,278 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,5 | m2 | |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8 | m2 | |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | 8 | m2 | |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8 | m2 | |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 6,38 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 20,52 | m2 | |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 23,16 | m2 | |
| 144 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,2 | m2 | |
| 145 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,06 | m2 | |
| 146 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,26 | m2 | |
| 147 | Gia công xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2878 | 100m2 | |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,72 | 100m2 | |
| 151 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 20,52 | m2 | |
| 152 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 15 | 1 bộ | |
| 153 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 29 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 70 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 35 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 35 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + bộ xã | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ TT KIÊN LƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,9504 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,3627 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 97,58 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 138,72 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 288,26 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 785,82 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | 72,312 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 87 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 96,14 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 97,344 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 33,75 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 16,72 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 16,598 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 165,48 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 163,66 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 41,3312 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 6,16 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 100 | m | |
| 19 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 760 | m | |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 860 | m | |
| 21 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 54 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 10 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 20 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 44 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 81 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 19 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 19 | cái | |
| 29 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái) | 1,1151 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1151 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2667 | 100m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,1152 | 100m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,4 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 71,4 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Tận dụng cửa cũ, vệ sinh xong lắp lại) | 0,9504 | m2 | |
| 36 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 26 | 1 bộ | |
| 37 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 25 | bộ | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 730,1292 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.433,046 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.433,046 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 730,1292 | m2 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 6,16 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,74 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 56 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 21 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 19 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 19 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba | 29 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 26 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 58 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 55 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 798 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 500 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 160 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 649 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 80 | m | |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,3768 | tấn | |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 59,5 | m2 | |
| 65 | Tháo dỡ trần | 46,08 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,96 | m2 | |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 103,85 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 43,48 | m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 28,35 | m2 | |
| 70 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 19,232 | m2 | |
| 71 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 9,492 | m2 | |
| 72 | Tháo dỡ dây đơn ≤ 5mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 40 | m | |
| 73 | Tháo dỡ dây đơn ≤ 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 20 | m | |
| 74 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 60 | m | |
| 75 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 76 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 77 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 3 | bộ | |
| 78 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 79 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 3 | cái | |
| 80 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% công lắp đặt) | 10 | cái | |
| 81 | Tháo dỡ bảng điện nhựa lắp trên tường | 2 | cái | |
| 82 | Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 83 | Tháo dỡ các automat 1 pha ≤30A | 1 | cái | |
| 84 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái) | 0,42 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,42 | tấn | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,543 | 100m2 | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,06 | 100m2 | |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 46,08 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,492 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,492 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng (tận dụng lại cửa tháo dỡ vệ sinh) | 20,96 | m2 | |
| 92 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 4 | 1 bộ | |
| 93 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 21 | bộ | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 151,433 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 43,48 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,433 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,48 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 50 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 13,53 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,52 | 100m2 | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 152 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 90 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 40 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 121 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 20 | m | |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,02 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 18,04 | m2 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 16,96 | m2 | |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,2717 | m2 | |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 29,592 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | 35 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35 | m2 | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,592 | 1m2 | |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,176 | 1m3 | |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1096 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0093 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0435 | tấn | |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3887 | tấn | |
| 138 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3454 | tấn | |
| 139 | Gia công xà gồ thép | 0,2473 | tấn | |
| 140 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3887 | tấn | |
| 141 | Lắp cột thép các loại | 0,3454 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2473 | tấn | |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7144 | 100m2 | |
| 144 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 57 | cấu kiện | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5118 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | 6,3972 | m2 | |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 57 | 1 cấu kiện | |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,612 | m3 | |
| 149 | Gia công thang sắt | 0,1725 | tấn | |
| 150 | Gia công thang sắt | 0,0252 | tấn | |
| 151 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1976 | tấn | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,76 | m2 | |
| 153 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại | 1 | 1 bộ | |
| 154 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm | 5,12 | m2 | |
| 155 | SX & LD bảng hiệu trạm | 5,12 | m2 | |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0656 | tấn | |
| 157 | Lắp cột thép các loại | 0,0656 | tấn | |
| 158 | Cung cấp Bulong neo M24 | 8 | cái | |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 1,92 | m3 | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,5446 | m3 | |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 164 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7447 | m3 | |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,174 | m2 | |
| 169 | Lắp ống khói | 1 | Cái | |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÒA ĐIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,524 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,4406 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 0,976 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,524 | 100m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,3354 | 100m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 1,4406 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4406 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 15 | 1 bộ | |
| 10 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 21 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 9 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ bồn chứa 500L | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Loại 200x200 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể nước nhựa 0.5m3 - Bồn đứng | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Rơ le điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 1,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 122 | m | |
| 30 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.098 | m | |
| 31 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 562 | m | |
| 32 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 27 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 9 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 11 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 28 | cái | |
| 37 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 9 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 11 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | 25 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 50 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 694 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 404 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 122 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 501 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 61 | m | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | 443,61 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Hộp ghen) | 83,04 | m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà) | 177,4 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 449,93 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) | 443,61 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,61 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) | 177,4 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,4 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 449,93 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,93 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 113,66 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 113,66 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 113,66 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,22 | 100m2 | |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,675 | 1m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,225 | m3 | |
| 72 | Trải tấm nilon chống mất nước khi đổ bê tông | 0,0225 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,297 | m3 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2301 | 100m2 | |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7527 | tấn | |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7424 | tấn | |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1441 | tấn | |
| 80 | Lắp cột thép các loại | 0,1441 | tấn | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 0,7105 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7105 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt bulon D12 dài 15cm | 36 | cái | |
| 84 | Lắp đặt bulon D12 dài 10cm | 35 | cái | |
| 85 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 18,726 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 73,395 | m2 | |
| 87 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 73,395 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,395 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,726 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm | 5,2 | m2 | |
| 91 | SX & LD bảng hiệu trạm, ốp bảng mới vào bảng cũ hiện trạng BTCT | 5,2 | m2 | |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,1132 | 1m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5446 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3187 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,274 | m2 | |
| 100 | Lắp ống khói | 1 | Cái | |
| 101 | Đục nhám mặt tường | 36,56 | m2 | |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB30 | 36,56 | m2 | |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 317 | m2 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,317 | 100m3 | |
| 105 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (ĐMVD 50% VL GẠCH) | 317 | m2 | |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,7328 | 1m3 | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0758 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0283 | 100m3 | |
| 109 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 12,925 | 100m | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,415 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,178 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng cột | 0,0226 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9312 | m3 | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0343 | 100m2 | |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0112 | tấn | |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1362 | tấn | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3973 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8642 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,372 | m2 | |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 123 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0016 | 100m3 | |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,76 | m2 | |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 15,288 | 1m3 | |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,146 | 1m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,1447 | m3 | |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,7596 | m3 | |
| 129 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 9,729 | 100m | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3712 | m3 | |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5215 | m3 | |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5138 | m3 | |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5504 | m3 | |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,52 | m3 | |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8574 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0636 | 100m2 | |
| 138 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0822 | 100m2 | |
| 139 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3101 | 100m2 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1413 | 100m2 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1703 | 100m2 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0978 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0486 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3431 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3534 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0389 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0301 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,12 | tấn | |
| 150 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,872 | m3 | |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,48 | m2 | |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 110,08 | m2 | |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,016 | m2 | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường | 179,88 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,016 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,296 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,76 | m2 | |
| 158 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M25, PCB30 | 47,92 | m2 | |
| 159 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M25, PCB30 | 4,08 | m2 | |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M25, PCB30 | 15,68 | m2 | |
| 161 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,8 | m2 | |
| 162 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,32 | m2 | |
| 163 | Gia công xà gồ thép | 0,2337 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2337 | tấn | |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5127 | 100m2 | |
| 166 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 32,39 | m2 | |
| 167 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0609 | tấn | |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0609 | tấn | |
| 169 | Gia công xà gồ thép | 0,0472 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0472 | tấn | |
| 171 | Lắp đặt bulon D12 dài 25cm | 12 | cái | |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,123 | 100m2 | |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,03 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 độ Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 45 độ - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,03 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 2 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm ba | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 84 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 92 | m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 82 | m | |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,052 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0173 | 100m3 | |
| 207 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 3,807 | 100m | |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0032 | 100m3 | |
| 210 | Ván khuôn móng cột | 0,0224 | 100m2 | |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,604 | m3 | |
| 213 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0209 | tấn | |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 216 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1536 | 100m2 | |
| 217 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,688 | m3 | |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,102 | tấn | |
| 220 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0648 | 100m2 | |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 222 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 223 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 224 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1328 | m3 | |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8544 | m3 | |
| 226 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m2 | |
| 227 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,34 | m2 | |
| 228 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,54 | m2 | |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,64 | m2 | |
| 230 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 0,976 | m2 | |
| 231 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 3,92 | m2 | |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,54 | m2 | |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,34 | m2 | |
| 234 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,616 | m2 | |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,316 | m2 | |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,18 | m2 | |
| 237 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái 40x80x1.4) | 0,0209 | tấn | |
| 238 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0209 | tấn | |
| 239 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,08 | m2 | |
| 240 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,59 | m2 | |
| 241 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,066 | 100m2 | |
| 242 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 3,92 | m2 | |
| 243 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 245 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 40 | m | |
| 246 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 250 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 251 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 252 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 40 | m | |
| 253 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,03 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 độ Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 45 độ - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,03 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KIÊN BÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 2,8845 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 56,5875 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 56,5875 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,5875 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,8 | m2 | |
| 6 | SX & Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 150,35 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,85 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,85 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | 21,28 | m2 | |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,03 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 152,49 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà | 509,0625 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 902,76 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 193,94 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) | 902,76 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) | 509,0625 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 193,94 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 509,0625 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.096,7 | m2 | |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 194,032 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,032 | m2 | |
| 24 | Lắp 1 tấm lá sắt 700x500mm cửa cổng chính | 1 | tấm | |
| 25 | Tháo dỡ trần | 161,8 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng trần prima khung xương Vĩnh Tường | 161,8 | m2 | |
| 27 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 15 | 1 bộ | |
| 28 | Thay chốt, bánh xe cửa sổ | 35 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,19 | 100m2 | |
| 30 | Tháo dỡ dây đơn đk = 5,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 264 | m | |
| 31 | Tháo dỡ dây đơn đk = 2,0mm2 (tính 50% công lắp đặt) | 1.298 | m | |
| 32 | Tháo dỡ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (tính 50% công lắp đặt) | 671 | m | |
| 33 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 35 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (tính 50% công lắp đặt) | 11 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần (tính 50% công lắp đặt) | 13 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ ổ cắm ba (tính 50% công lắp đặt) | 23 | cái | |
| 37 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 50% cong lắp đặt) | 18 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ bảng điện (tính 50% công lắp đặt) | 17 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 50A (tính 50% công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 40 | Tháo dỡ các automat 1 pha = 30A (tính 50% công lắp đặt) | 17 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 35 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số điều khiển) | 13 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 17 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đế nỗi + mặt CB | 17 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | 23 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hạt ổ cắm | 52 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 46 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 922 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 376 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 264 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x14mm | 539 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | 132 | m | |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,05 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 74 | Hút vệ sinh hầm cầu hiện trạng | 1 | Cái | |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 208,078 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 0,6527 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6527 | tấn | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6006 | 100m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,228 | 100m2 | |
| 80 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,576 | 100m2 | |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5575 | tấn | |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,859 | tấn | |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,859 | tấn | |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1405 | tấn | |
| 85 | Lắp cột thép các loại | 0,1405 | tấn | |
| 86 | Cung cấp Bulon M12, L=150mm | 36 | bộ | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0635 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,428 | 100m2 | |
| 89 | Rải lớp cao su lót chống mất nước | 0,8085 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,06 | m3 | |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,6 | m2 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,178 | m3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,953 | m3 | |
| 94 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 4,012 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 72,596 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,1 | m2 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2474 | m3 | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 27 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1193 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0698 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0484 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0781 | tấn | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,492 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0492 | 100m2 | |
| 108 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 9,86 | m2 | |
| 109 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm | 5,2 | m2 | |
| 110 | SX & LD bảng hiệu trạm | 5,2 | m2 | |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0295 | tấn | |
| 112 | Lắp cột thép các loại | 0,0295 | tấn | |
| 113 | Cung cấp Bulong neo M24 | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,69 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | đào | 1 |
| 2 | Máy ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | ủi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy duỗi thép | duỗi thép | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | vận chuyển | 1 |
| 13 | Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi